Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
演出えんしゅつ
enshutsu
sự dàn dựng, đạo diễn (kịch, phim)

彼かれは講演こうえんを始はじめる前まえに咳せき払はらいをした。
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.

N1 · Từ vựng
演えんじる
enjiru
diễn (một vai); đóng (vai)

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N1 · Từ vựng
演えんずる
enzuru
diễn, đóng vai

世よ論ろんは政治せいじの領域りょういきで重要じゅうような役割やくわりを演えんずる。
Dư luận đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực chính trị.

N1 · Từ vựng
沿線えんせん
ensen
khu vực dọc theo tuyến đường sắt, đường xe buýt, đường lớn

入学にゅうがく式しきも終おわりました。同おなじ沿線えんせんの大学だいがくです。
Lễ nhập học cũng đã kết thúc rồi. Đó là một trường đại học nằm trên cùng tuyến đường sắt.

N1 · Từ vựng
縁談えんだん
endan
sự cầu hôn, việc đi hỏi vợ

やっと、姉あねの縁談えんだんがまとまりました。
Cuối cùng, việc mai mối của chị gái tôi đã được thu xếp ổn thỏa.

N1 · Từ vựng
遠方えんぽう
empō
phương xa, đằng xa

遠方えんぽうに城しろが見みえた。
Từ xa có thể nhìn thấy một tòa lâu đài.

N1 · Từ vựng
円満えんまん
emman
viên mãn, hòa thuận, êm ấm

家庭かていは円満えんまんだ。
Gia đình tôi êm ấm.

N1 · Từ vựng
尾お
o
đuôi, đuôi

ウサギには長ながい耳みみと短みじかい尾おがある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

N1 · Từ vựng
於お
o
ở tại, vào

气候ノ変、寰宇ノ内ニ於テ、害ヲ贻スコト深重ナリ。
Sự biến đổi của khí hậu gây ra tác hại hết sức sâu sắc trong khắp thiên hạ.

N1 · Từ vựng
甥おい
oi
cháu trai

ジョンは私わたしの甥おいです。
John là cháu trai của tôi.

N1 · Từ vựng
追おい込こむ
oikomu
dồn, lùa vào; dồn ép vào thế bí

結局けっきょく、法案ほうあんは提出ていしゅつ断だん念ねんに追おい込こまれたのだった。
Cuối cùng, dự thảo luật đã bị buộc phải bãi bỏ.

N1 · Từ vựng
美味おいしい
oishii
thơm tho, ngon ngọt

このお肉にく美味おいしい。
Thịt này rất ngon.

N1 · Từ vựng
追おい出だす
oidasu
trục xuất, đuổi

私わたしはアパートを追おい出だされてしまった。
Tôi bị đuổi ra khỏi căn hộ.

N1 · Từ vựng
於おいて
oite
ở tại, vào

タミは文ぶんの構造こうぞうに於おいて間違まちがいを発見はっけんした。
Tami đã phát hiện ra lỗi trong cấu trúc của câu văn.

N1 · Từ vựng
お出いでになる
oideninaru
đến, đi, ở (kính ngữ)

あなたがお出いでになれない事ことを聞きいてがっかりしました。
Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.

N1 · Từ vựng
老おいる
oiru
già đi, lão hóa

1人にんの年老としよりいた女性じょせいが私わたちに城したちにしろの中なかを案内あんないしてくれた。
Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.

N1 · Từ vựng
負おう
ō
mang, cầm

トムは負まけた事ことを認みとめた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.

N1 · Từ vựng
応急おうきゅう
ōkyuu
tình trạng khẩn cấp, trường hợp cấp cứu

応急処置おうきゅうしょちをお願ねがいします。
Xin hãy sơ cứu cho tôi.

N1 · Từ vựng
黄金おうごん
ōgon
vàng, tiền vàng

王女おうじょは黄金おうごんのティアラをかぶっています。
Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.

N1 · Từ vựng
黄色おうしょく
ōshoku
vàng, màu vàng

信号しんごうが黄色きいろのとき、わたしたちは止どまります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.

Trang 17 / 174 – tổng 3467 mục