Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
タイム
taimu
thời gian, thì giờ

ちょっとタイム。
Cho tạm dừng một chút.

N1 · Từ vựng
タイムリー
taimurī
đúng lúc, hợp thời

タイムリーな助言じょげんをもらった。
Tôi nhận được lời khuyên đúng lúc.

N1 · Từ vựng
タイヤ
taiya
lốp xe; vỏ xe

古ふるいタイヤを新あたらしいのと取とり替かえて。
Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.

N1 · Từ vựng
タイル
tairu
ngói, đá lát

率直そっちょくに言いって、君くんのヘアースタイルは好すきじゃないよ。
Nói thật là tôi không thích kiểu tóc của bạn.

N1 · Từ vựng
タレント
tarento
người nổi tiếng (truyền hình); nghệ sĩ truyền hình

一番いちばん好すきなテレビタレントは誰だれ?
Ngôi sao truyền hình bạn yêu thích nhất là ai?

N1 · Từ vựng
タワー
tawā
tháp, đồn luỹ

遠とおくに東京とうきょうタワーが見みえた。
Tôi có thể nhìn thấy tháp Tokyo ở đằng xa.

N1 · Từ vựng
ダース
dāsu
tá (12 cái); một tá

彼女かのじょは2ダースの卵たまごを買かった。
Cô ấy đã mua hai tá trứng.

N1 · Từ vựng
ダウン
daun
giảm xuống; sụt; gục xuống

あなたは熱ねつ交換こうかん器きの取とり扱あつかい説明せつめい書しょをこちらでダウンロードできます。
Bạn có thể tải hướng dẫn sử dụng của bộ trao đổi nhiệt tại đây.

N1 · Từ vựng
ダブる
daburu
bị trùng lặp; bị lặp lại

祭日さいじつが日曜にちようにダブると月曜げつようが休やすみになる。
Khi ngày lễ trùng vào Chủ nhật thì thứ Hai sẽ được nghỉ bù.

N1 · Từ vựng
ダンプ
dampu
xe ben; xe tải tự đổ; xe chở rác xây dựng

ダンプカーと正面しょうめん衝突しょうとつしたタクシーはぐしゃぐしゃになった。
Chiếc taxi đâm trực diện vào xe tải ben đã bị nát bét.

N1 · Từ vựng
チームワーク
chīmuwāku
tinh thần đồng đội; làm việc nhóm

それぞれの筋肉きんにくが完璧かんぺきなチームワークを示しめす。
Mỗi cơ bắp đều thể hiện sự phối hợp đồng đội hoàn hảo.

N1 · Từ vựng
チェンジ
chenji
sự đổi, sự thay đổi

イメージチェンジをしたい。
Tôi muốn thay đổi hình ảnh của mình.

N1 · Từ vựng
チャイム
chaimu
chuông cửa; chuông báo (trường học)

チャイムが鳴なったね。
Chuông cửa reo rồi kìa.

N1 · Từ vựng
チャンネル
channeru
kênh (truyền hình); kênh liên lạc

チャンネルを1にして。
Chuyển sang kênh 1 đi.

N1 · Từ vựng
ティッシュペーパー
khăn giấy; giấy mềm; giấy ăn

ティッシュペーパーで鼻はなをかんだ。
Tôi xì mũi bằng khăn giấy.

N1 · Từ vựng
テレックス
terekkusu
telex; máy điện báo đánh chữ

テレックスでご返事へんじください。
Xin hãy trả lời qua telex.

N1 · Từ vựng
データ
dēta
dữ liệu

リストのデータは、自動じどう集計しゅうけい機能きのうを使つかって簡単かんたんに集計しゅうけいすることができます。
Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

N1 · Từ vựng
デコレーション
dekorēshon
sự trang hoàng, đồ trang hoàng

ケーキのデコレーションが上手じょうずだ。
Cách trang trí bánh rất khéo.

N1 · Từ vựng
デザート
dezāto
món tráng miệng, món ngọt cuối bữa

デザートは何なにがよいですか。
Bạn muốn dùng món tráng miệng gì?

N1 · Từ vựng
デザイン
dezain
thiết kế; mẫu thiết kế

これは有名ゆうめいな建築けんちく家かによってデザインされた家いえだ。
Đây là một ngôi nhà được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.

Trang 169 / 174 – tổng 3467 mục