Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
ストロー
sutorō
ống hút

ストローは水みずにはいるところで曲まがって見みえる。
Chiếc ống hút trông như bị cong ở chỗ nó chạm vào nước.

N1 · Từ vựng
ストロボ
sutorobo
đèn chớp; đèn strobe

ここでストロボ撮影さつえいをしてもいいですか。
Tôi dùng đèn flash chụp ở đây có được không?

N1 · Từ vựng
スピード
supīdo
sự mau lẹ

トムはスピード違反いはんで逮捕たいほされた。
Tom đã bị bắt vì tội vượt quá tốc độ quy định.

N1 · Từ vựng
スプリング
supuringu
lò xo

ホワイト氏しはスプリングフィールドのあるホテルの支配しはい人にんでした。
Ông White là quản lý của một khách sạn ở Springfield.

N1 · Từ vựng
スペース
supēsu
không gian, không trung

サイバースペースへようこそ。
Chào mừng đến với không gian mạng!

N1 · Từ vựng
スポーツカー
supōtsukā
xe thể thao

トムはスポーツカーを運転うんてんする。
Tom lái một chiếc xe ô tô thể thao.

N1 · Từ vựng
スラックス
surakkusu
quần tây; quần âu

彼かれのスラックスはしわくちゃだ。
Quần tây của anh ấy nhăn nhúm hết cả.

N1 · Từ vựng
セール
sēru
đợt giảm giá; bán hạ giá (sale)

夏なつ物ものは今いまセール中なかです。
Hàng mùa hè hiện đang được giảm giá.

N1 · Từ vựng
セクション
sekushon
phần; mục; khu vực (section)

このセクションを担当たんとうする。
Tôi phụ trách phần này.

N1 · Từ vựng
セックス
sekkusu
tình dục; quan hệ tình dục

彼かれらは昨さく晩ばんセックスしました。
Đêm qua họ đã quan hệ với nhau.

N1 · Từ vựng
セレモニー
seremonī
nghi thức, nghi lễ

セレモニーには出席しゅっせきできませんでした。
Tôi đã không thể tham dự buổi lễ.

N1 · Từ vựng
センス
sensu
gu (thời trang, âm nhạc...); khiếu (ví dụ hài hước); cảm quan

トムはファッションセンスがゼロだ。
Tom hoàn toàn không có khiếu thời trang.

N1 · Từ vựng
ゼリー
zerī
thạch; thạch rau câu (jelly)

彼かれの好すきなのはゼリーです。
Anh ấy thích thạch rau câu.

N1 · Từ vựng
ソース
sōsu
nước sốt; sốt (sauce)

子供こどもたちはトマトソースとパスタが好すきだ。
Bọn trẻ thích mỳ Ý và sốt cà chua.

N1 · Từ vựng
ソックス
sokkusu
tất; vớ

ソックスを脱ぬぎなさい。
Hãy cởi tất ra.

N1 · Từ vựng
ソロ
soro
độc diễn; solo; một mình

今いまどきソロバンを使つかう人にんなんてほとんどいやしないよ。
Thời nay hầu như chẳng còn ai dùng bàn tính nữa đâu.

N1 · Từ vựng
タイトル
taitoru
tiêu đề; nhan đề; danh hiệu

その本ほんのタイトルは何なんですか。
Tiêu đề của cuốn sách đó là gì?

N1 · Từ vựng
タイピスト
taipisuto
người đánh máy

彼女かのじょはタイピストです。
Cô ấy là nhân viên đánh máy.

N1 · Từ vựng
タイマー
taimā
bộ hẹn giờ; đồng hồ hẹn giờ

PC内部ぴーしーないぶのタイマー用ようボタン電池でんちが切きれた。
Pin cúc áo cho bộ hẹn giờ bên trong máy tính đã hết.

N1 · Từ vựng
タイミング
taimingu
sự chọn đúng lúc

ナイスタイミング。
Đúng lúc lắm.

Trang 168 / 174 – tổng 3467 mục