Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
ガイドブック
gaidobukku
sách hướng dẫn (du lịch)

ガイドブックを過か信しんしちゃいけない。
Không nên tin tưởng quá mức vào sách hướng dẫn.

N1 · Từ vựng
ガレージ
garēji
nhà để xe; gara

ガレージは錆さびている。
Nhà để xe đã bị gỉ sét.

N1 · Từ vựng
キャッチ
kyatchi
sự bắt, sự nắm lấy

キャッチボールをしよう。
Chơi ném bóng bắt bóng đi.

N1 · Từ vựng
キャリア
kyaria
sự nghiệp; kinh nghiệm nghề nghiệp

彼かれの職業しょくぎょう上じょうのキャリアは破綻はたんしていた。
Sự nghiệp của anh ấy đã sụp đổ.

N1 · Từ vựng
クイズ
kuizu
câu đố; chương trình đố vui; bài trắc nghiệm

このクイズは全然ぜんぜん分わからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu câu đố này.

N1 · Từ vựng
クラブ
kurabu
câu lạc bộ; hộp đêm; (bài) chuồn

彼かれはそのクラブへの入にゅう会かいを申もうし込こんだ。
Anh ấy đã đăng ký gia nhập câu lạc bộ đó.

N1 · Từ vựng
クレーン
kurēn
cần cẩu; cần trục

クレーンを操縦そうじゅうするのには、勿論もちろん、免許めんきょが必要ひつようです。
Tất nhiên, để vận hành cần cẩu thì cần phải có giấy phép.

N1 · Từ vựng
グラフ
gurafu
đồ thị; biểu đồ

そのパラグラフは内容ないようを重視じゅうししています。
Đoạn văn đó chú trọng vào nội dung.

N1 · Từ vựng
グレー
gurē
xám, hoa râm

グレースがまだ来きていません。
Grace vẫn chưa đến.

N1 · Từ vựng
ゲスト
gesuto
khách, khách trọ

その部屋へやのゲストは20人にんいた。
Trong phòng có hai mươi vị khách.

N1 · Từ vựng
コーナー
kōnā
góc; khúc cua; gian hàng (trong siêu thị)

いつコーナーを曲まがるかはむずかしい問題もんだいです。
Việc khi nào nên rẽ ở khúc cua là một vấn đề khó.

N1 · Từ vựng
コマーシャル
komāsharu
quảng cáo (TV, radio); đoạn quảng cáo

そのテレビコマーシャルの受うけがよい。
Quảng cáo truyền hình đó được đón nhận rất tốt.

N1 · Từ vựng
コミュニケーション
komyunikēshon
giao tiếp; truyền thông

問題もんだいの原因げんいんは部署ぶしょ間まのコミュニケーションの欠けつ如じょにある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.

N1 · Từ vựng
コメント
komento
lời bình luận, lời chú giải

コメントを用意よういしてきてください。
Xin hãy chuẩn bị sẵn ý kiến của bạn khi đến.

N1 · Từ vựng
コンタクト
kontakuto
sự chạm, sự tiếp xúc

彼かれはいろいろな人種じんしゅの人にんとコンタクトを取とっている。
Anh ta tiếp xúc với nhiều loại người.

N1 · Từ vựng
コンテスト
kontesuto
cuộc thi; hội thi

ナンシーはボブがコンテストで1等などをとったことに驚おどろいた。
Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.

N1 · Từ vựng
コントラスト
kontorasuto
sự tương phản, sự trái ngược

その洋服ようふくは赤あかと白しろのコントラストが美うつくしい。
Bộ quần áo đó có sự tương phản đẹp giữa màu đỏ và màu trắng.

N1 · Từ vựng
コントロール
kontorōru
kiểm soát; điều khiển; điều chỉnh

誰だれも私わたし達たちをコントロールできない。
Không ai có thể kiểm soát chúng ta.

N1 · Từ vựng
コンパス
kompasu
compa (vẽ vòng tròn); la bàn

私わたしはコンパスで円えんを描えがいた。
Tôi đã vẽ một vòng tròn bằng compa.

N1 · Từ vựng
サイクル
saikuru
chu kỳ; vòng tuần hoàn

リサイクルするの?
Bạn định tái chế à?

Trang 166 / 174 – tổng 3467 mục