Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
割わり算ざん
warizan
phép chia

割わり勘かんで行いこうよ。
Mình chia đều tiền nhé.

N1 · Từ vựng
割引わりびき
waribiki
sự bớt, sự giảm

現金げんきんで払はらったら、割引わりびきがあるんだ?
Nếu trả bằng tiền mặt thì có được giảm giá không?

N1 · Từ vựng
悪者わるもの
warumono
kẻ xấu; nhân vật phản diện; tên ác

いない者ものがいつも悪者わるものになる。
Người vắng mặt bao giờ cũng bị coi là kẻ xấu.

N1 · Từ vựng
アイデア
aidea
ý tưởng, sáng kiến

それはいいアイデアだ。
Đó là một ý tưởng hay!

N1 · Từ vựng
アクセル
akuseru
chân ga; bàn đạp tăng tốc; tăng tốc

私わたしは注意ちゅうい深ぶかくアクセルを踏ふんだ。
Tôi cẩn thận đạp chân ga.

N1 · Từ vựng
アップ
appu
tăng lên; nâng lên; tăng (lương, giá)

その会社かいしゃはイメージアップをはかっている。
Chúng tôi đang bàn bạc việc nâng cao hình ảnh của công ty.

N1 · Từ vựng
アプローチ
apurōchi
cách tiếp cận (vấn đề, sự việc...); phương pháp tiếp cận

うまいアプローチだね。
Cách tiếp cận hay đấy.

N1 · Từ vựng
アマチュア
amachua
nghiệp dư; không chuyên (amateur)

彼かれはアマチュアにすぎない。
Anh ta chỉ là một tay nghiệp dư thôi.

N1 · Từ vựng
アラブ
arabu
Ả Rập; các nước Ả Rập

日本にっぽんは石油せきゆをアラブ諸しょ国こくに頼たよっている。
Nhật Bản phụ thuộc vào các nước Ả Rập về dầu mỏ.

N1 · Từ vựng
アルカリ
arukari
chất kiềm, đất muối

アルカリは酸さんを中和ちゅうわする。
Kiềm trung hòa axit.

N1 · Từ vựng
アルミ
arumi
nhôm

ずらりと並ならんだアルミのポットやなべ。
Một dãy dài những chiếc ấm và nồi nhôm xếp hàng.

N1 · Từ vựng
アワー
awā
giờ, tiếng

ラッシュアワーの交通こうつう渋滞じゅうたいにあった。
Tôi đã bị kẹt xe trong giờ cao điểm.

N1 · Từ vựng
アンケート
ankēto
bảng câu hỏi khảo sát; phiếu điều tra; cuộc thăm dò

アンケート用紙ようしが適当てきとうに配くばられた。
Phiếu khảo sát đã được phát ra một cách thích hợp.

N1 · Từ vựng
アンコール
ankōru
Sự yêu cầu diễn lại, hát lại một lần nữa

歌手かしゅに向むかって盛さかんなアンコールが起おこった。
Khán giả nhiệt liệt yêu cầu ca sĩ hát lại.

N1 · Từ vựng
イエス
iesu
Đức Chúa Giêxu

イエス・キリストは私・きりすとはわたくしの救すくい主ぬしです。
Chúa Giê-su là người đã cứu rỗi tôi.

N1 · Từ vựng
インターチェンジ
intāchenji
nút giao (đường cao tốc); điểm giao cắt khác mức

高速こうそくのインターチェンジで降おりた。
Tôi xuống tại nút giao đường cao tốc.

N1 · Từ vựng
インターナショナル
intānashonaru
quốc tế, tổ chức quốc tế cộng sản

インターナショナルな会議かいぎが開ひらかれた。
Một hội nghị quốc tế đã được tổ chức.

N1 · Từ vựng
インターフォン
intāfon
hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận

インターフォンで返事へんじをした。
Tôi trả lời qua hệ thống liên lạc nội bộ.

N1 · Từ vựng
インテリ
interi
giới trí thức; người có học

インテリアの趣味しゅみがいいですね。
Gu trang trí nội thất của bạn đẹp thật đấy.

N1 · Từ vựng
インフォメーション
infomēshon
thông tin; quầy thông tin

空港くうこうのインフォメーションカウンターで働はたらいています。
Tôi làm việc tại quầy thông tin của sân bay.

Trang 164 / 174 – tổng 3467 mục