割り勘で行こうよ。
Mình chia đều tiền nhé.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
現金で払ったら、割引きがあるんだ?
Nếu trả bằng tiền mặt thì có được giảm giá không?
いない者がいつも悪者になる。
Người vắng mặt bao giờ cũng bị coi là kẻ xấu.
それはいいアイデアだ。
Đó là một ý tưởng hay!
私は注意深くアクセルを踏んだ。
Tôi cẩn thận đạp chân ga.
その会社はイメージアップをはかっている。
Chúng tôi đang bàn bạc việc nâng cao hình ảnh của công ty.
うまいアプローチだね。
Cách tiếp cận hay đấy.
彼はアマチュアにすぎない。
Anh ta chỉ là một tay nghiệp dư thôi.
日本は石油をアラブ諸国に頼っている。
Nhật Bản phụ thuộc vào các nước Ả Rập về dầu mỏ.
アルカリは酸を中和する。
Kiềm trung hòa axit.
ずらりと並んだアルミのポットやなべ。
Một dãy dài những chiếc ấm và nồi nhôm xếp hàng.
ラッシュアワーの交通渋滞にあった。
Tôi đã bị kẹt xe trong giờ cao điểm.
アンケート用紙が適当に配られた。
Phiếu khảo sát đã được phát ra một cách thích hợp.
歌手に向かって盛んなアンコールが起こった。
Khán giả nhiệt liệt yêu cầu ca sĩ hát lại.
イエス・キリストは私の救い主です。
Chúa Giê-su là người đã cứu rỗi tôi.
高速のインターチェンジで降りた。
Tôi xuống tại nút giao đường cao tốc.
インターナショナルな会議が開かれた。
Một hội nghị quốc tế đã được tổ chức.
インターフォンで返事をした。
Tôi trả lời qua hệ thống liên lạc nội bộ.
インテリアの趣味がいいですね。
Gu trang trí nội thất của bạn đẹp thật đấy.
空港のインフォメーションカウンターで働いています。
Tôi làm việc tại quầy thông tin của sân bay.
Trang 164 / 174 – tổng 3467 mục