碌に眠れなかった。
Tôi chẳng ngủ được tử tế.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
露骨に嫌な顔をして、彼を睨みつけた。
Tôi lộ rõ vẻ mặt khó chịu và trừng mắt nhìn anh ta.
論より証拠。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
彼の論理にはついていけない。
Tôi không theo kịp logic của anh ấy.
私は和食で育った。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.
君のわがままには閉口する。
Tôi đến chịu cái tính ích kỷ của bạn.
彼らはテープで枠を作りました。
Họ đã dùng băng dính làm một cái khung.
惑星は太陽の周囲を回転する。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
吹雪のために交通は麻痺状態となった。
Do bão tuyết, giao thông đã bị tê liệt.
彼はわざわざ家まで送ってくれた。
Anh ấy đã cất công đưa tôi về tận nhà.
ワープロがあれば、こんな煩わしさはなくなるだろう。
Nếu có máy xử lý văn bản thì sẽ không còn những phiền phức thế này nữa.
この池には、毎年冬になるとたくさんの渡り鳥がやってきます。
Mỗi năm khi mùa đông đến, có rất nhiều chim di cư bay đến cái ao này.
お詫びします。
Tôi xin lỗi về điều đó.
自然な和風スープを再現できてる。
Tôi đã tái hiện được món súp kiểu Nhật với hương vị tự nhiên.
この和文をフランス語に訳してください。
Xin hãy dịch đoạn văn tiếng Nhật này sang tiếng Pháp.
溺れる者は藁をも掴む。
Người sắp chết đuối thì đến cọng rơm cũng cố bám lấy.
今から25年後には、就業者2人につき退職者1人の割合になるだろう。
25 năm nữa, cứ hai người đang làm việc sẽ có một người đã nghỉ hưu.
研究開発にお金を割り当てる。
Hãy phân bổ tiền cho nghiên cứu và phát triển.
僕たちの話に割り込むなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.
Trang 163 / 174 – tổng 3467 mục