Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
理論りろん
riron
thuyết, học thuyết

彼かれの理論りろんは一考いっこうに値あたいする。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

N1 · Từ vựng
輪りん
rin
vòng; vòng tròn; (đơn vị đếm bánh xe, hoa)

五ご輪りん旗はたの右みぎ端はしの輪わっかって何なに色いろだったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?

N1 · Từ vựng
林業りんぎょう
ringyō
lâm nghiệp; nghề rừng

父ちちは林業りんぎょうに従事じゅうじしている。
Bố tôi làm nghề lâm nghiệp.

N1 · Từ vựng
類似るいじ
ruiji
tương tự, giống nhau

類るいは友ともを呼よぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

N1 · Từ vựng
類推るいすい
ruisui
sự tương tự, sự giống nhau

類るいは友ともを呼よぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

N1 · Từ vựng
冷酷れいこく
reikoku
tàn nhẫn; lạnh lùng vô tình

犬いぬを叩たたくなんて彼かれは冷酷れいこくだ。
Anh ta thật tàn nhẫn khi đánh con chó như vậy.

N1 · Từ vựng
冷蔵れいぞう
reizō
sự ướp lạnh

父ちちはいつも冷静れいせいである。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.

N1 · Từ vựng
冷淡れいたん
reitan
lạnh nhạt; thờ ơ; lãnh đạm

彼女かのじょは私わたしに冷淡れいたんだ。
Cô ấy lạnh nhạt với tôi.

N1 · Từ vựng
恋愛れんあい
renai
lòng yêu, tình thương

あなたがとても恋こいしい。
Em nhớ anh quá.

N1 · Từ vựng
連休れんきゅう
renkyuu
kỳ nghỉ liên tiếp; những ngày nghỉ liền nhau

今週こんしゅう末まつは3連休れんきゅうだ。
Cuối tuần này được nghỉ ba ngày liên tiếp.

N1 · Từ vựng
連日れんじつ
renjitsu
ngày này qua ngày khác; liên tiếp nhiều ngày

連日れんじつ交通こうつう事故じこが起おきる。
Ngày nào cũng xảy ra tai nạn giao thông.

N1 · Từ vựng
連中れんじゅう
renjuu
bọn; nhóm người; đám người

彼かれらは皆みな同おなじような連れん中ちゅうだ。
Tất cả bọn họ đều là cùng một hạng người.

N1 · Từ vựng
連帯れんたい
rentai
sự đoàn kết

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N1 · Từ vựng
連邦れんぽう
rempō
liên bang; nhà nước liên bang

連邦れんぽう予算よさんはかろうじて議会ぎかいの承認しょうにんを得えた。
Ngân sách liên bang suýt soát mới được Quốc hội thông qua.

N1 · Từ vựng
連盟れんめい
remmei
liên minh; liên đoàn; hiệp hội

国際こくさい連盟れんめいは平和へいわに寄与きよしなかった。
Hội Quốc Liên đã không đóng góp gì cho hòa bình.

N1 · Từ vựng
老衰ろうすい
rōsui
tình trạng suy yếu vì tuổi già

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N1 · Từ vựng
朗読ろうどく
rōdoku
đọc to; diễn đọc; đọc thành tiếng

けい子こと一いち朗ろうが納得なっとくずくで別わかれた。
Keiko và Ichiro đã chia tay trong sự đồng thuận của cả hai.

N1 · Từ vựng
浪費ろうひ
rōhi
lãng phí; phung phí; hoang phí

私わたしは私わたしの時間じかんを浪費ろうひさせる人間にんげんを殺ころさなくてはならなない。
Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.

N1 · Từ vựng
労力ろうりょく
rōryoku
lao động, công việc

この仕事しごとは大変たいへんな労力ろうりょくを必要ひつようとする。
Công việc này đòi hỏi rất nhiều công sức.

N1 · Từ vựng
碌ろくな
rokuna
đàng hoàng; tử tế; ra hồn (thường dùng trong phủ định)

碌ろくな仕事しごとに就つけなかった。
Tôi không tìm được công việc tử tế.

Trang 162 / 174 – tổng 3467 mục