Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
略奪りゃくだつ
ryakudatsu
sự cướp bóc, sự cướp phá

ユネスコが何なんの略りゃくか知しっていますか。
Bạn có biết UNESCO là viết tắt của cái gì không?

N1 · Từ vựng
流りゅう
ryuu
phái; trường phái; phong cách; cách thức

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N1 · Từ vựng
流通りゅうつう
ryuutsuu
lưu thông; phân phối (hàng hóa, tiền tệ)

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N1 · Từ vựng
了りょう
ryō
xong; hoàn tất; kết thúc

彼かれはこの聴ちょう衆しゅうをどう魅み了りょうするか知しっている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.

N1 · Từ vựng
料りょう
ryō
phí; lệ phí; tiền (cước, vé)

無料むりょうなのですか。
Cái này có được miễn phí không?

N1 · Từ vựng
領域りょういき
ryōiki
lĩnh vực; lãnh địa; phạm vi; vùng

君くんは危険きけんな領域りょういきに踏ふみ込こんでいるよ。
Bạn đang bước vào một lĩnh vực nguy hiểm đấy.

N1 · Từ vựng
了解りょうかい
ryōkai
hiểu rõ; đồng ý; đã rõ (khi tiếp nhận)

彼かれはこの聴ちょう衆しゅうをどう魅み了りょうするか知しっている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.

N1 · Từ vựng
領海りょうかい
ryōkai
lãnh hải

船ふねが領海りょうかいに入はいった。
Con tàu tiến vào lãnh hải.

N1 · Từ vựng
両極りょうきょく
ryōkyoku
hai cực; hai đầu mút

両極りょうきょく端たんは一致いっちする。
Hai thái cực gặp nhau.

N1 · Từ vựng
良好りょうこう
ryōkō
tốt; thuận lợi; tốt đẹp

品物しなものは良好りょうこうな状態じょうたいで到着とうちゃくした。
Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.

N1 · Từ vựng
良識りょうしき
ryōshiki
lương tri, lẽ phải

彼かれは良識りょうしきある人にんです。
Anh ấy là một người có lương tri.

N1 · Từ vựng
良質りょうしつ
ryōshitsu
chất lượng tốt; chất lượng cao; thượng hạng

神戸こうべは良質りょうしつの牛肉ぎゅうにくで有名ゆうめいだ。
Kobe nổi tiếng với thịt bò chất lượng cao.

N1 · Từ vựng
了承りょうしょう
ryōshō
chấp thuận; đồng ý thông cảm; sự ưng thuận

彼かれはこの聴ちょう衆しゅうをどう魅み了りょうするか知しっている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.

N1 · Từ vựng
良心りょうしん
ryōshin
lương tâm

彼かれは良心りょうしんのとがめを感かんじた。
Anh ta cắn rứt lương tâm.

N1 · Từ vựng
領地りょうち
ryōchi
đất đai, địa hạt

領地りょうちを守まもるために戦たたかった。
Họ chiến đấu để bảo vệ lãnh thổ.

N1 · Từ vựng
領土りょうど
ryōdo
lãnh thổ; đất đai thuộc chủ quyền

2月がつ7日にちは日本にっぽんでは北方領土ほっぽうりょうどの日にちです。
Ngày 7 tháng 2 là ngày "Lãnh thổ Phía Bắc" của Nhật Bản.

N1 · Từ vựng
両立りょうりつ
ryōritsu
tính hợp nhau, tính tương hợp

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N1 · Từ vựng
旅客りょかく
ryokaku
hành khách

彼かれらは定期ていき旅りょ客きゃく船ふねに乗のり込こんだ。
Họ đã lên chiếc tàu khách chạy định kỳ.

N1 · Từ vựng
旅券りょけん
ryoken
hộ chiếu

彼かれは、旅券りょけんを余あまそうとした。
Anh ấy đã cố để dành lại một phần chi phí chuyến đi.

N1 · Từ vựng
履歴りれき
rireki
lý lịch; quá trình (học tập, công tác); lịch sử

警察けいさつはその男おとこの履歴りれきを調しらべた。
Cảnh sát đã điều tra lý lịch của người đàn ông đó.

Trang 161 / 174 – tổng 3467 mục