Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
寄より掛かかる
yorikakaru
tựa vào; dựa vào; ngả vào

私わたしの机つくえによりかかるな。
Đừng tựa vào bàn của tôi.

N1 · Từ vựng
宜よろしく
yoroshiku
tốt đẹp; mong được giúp đỡ; xin gửi lời (chào, hỏi thăm)

彼女かのじょによろしく。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm cô ấy nhé.

N1 · Từ vựng
弱よわまる
yowamaru
yếu đi; suy giảm; dịu đi

暑あつさが弱よわまった。
Cái nóng đã dịu bớt.

N1 · Từ vựng
弱よわめる
yowameru
làm yếu đi, làm nhụt

台風たいふうは勢力せいりょくを弱よわめ嵐あらしに変かわった。
Cơn bão yếu dần và chuyển thành một cơn giông.

N1 · Từ vựng
弱よわる
yowaru
làm yếu đi, làm nhụt

弱よわり目めに祟たたり目め。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N1 · Từ vựng
来場らいじょう
raijō
sự dự, sự có mặt

彼かれも来こない。
Anh ta cũng không tới.

N1 · Từ vựng
酪農らくのう
rakunō
chăn nuôi bò sữa; ngành sữa

北海道ほっかいどうで酪農らくのうを営いとなむ。
Anh ấy làm nghề chăn nuôi bò sữa ở Hokkaido.

N1 · Từ vựng
落下らっか
rakka
sự rơi, sự ngã

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N1 · Từ vựng
楽観らっかん
rakkan
lạc quan; sự lạc quan

彼女かのじょは快楽かいらくにふけった。
Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.

N1 · Từ vựng
濫用らんよう
ranyō
sự lạm dụng, sự lộng hành

権力けんりょくを濫用らんようしてはいけない。
Không được lạm dụng quyền lực.

N1 · Từ vựng
理屈りくつ
rikutsu
lý lẽ; lý luận; đạo lý

お前まえの屁理屈へりくつはもう聞きき飽あきたよ。
Những lời biện hộ của mày, tao đã nghe chán rồi.

N1 · Từ vựng
利根りこん
rikon
sự hiểu biết, khả năng hiểu biết

時雄ときおは胸むねの轟とどろきを静しずめる為ため、月朧め、がつろうなる利根川とねがわの堤つつみの上うえを散歩さんぽした。
Tokio đi dạo trên bờ đê sông Tone dưới ánh trăng mờ để làm dịu nhịp tim đang đập mạnh trong lồng ngực.

N1 · Từ vựng
利子りし
rishi
lãi (tiền gửi, tiền vay...); tiền lãi

この貯金ちょきんには三さん分ぷんの利子りしが付つく。
Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất 3%.

N1 · Từ vựng
利潤りじゅん
rijun
lợi nhuận

もちろん利潤りじゅんは生産せいさん費ひを上回うわまわるべきです。
Dĩ nhiên lợi nhuận phải vượt chi phí sản xuất.

N1 · Từ vựng
理性りせい
risei
lý tính; lý trí

彼かれは理性りせい的てきな人にんだ。
Anh ấy là một người lý trí.

N1 · Từ vựng
利息りそく
risoku
tiền lãi (trên khoản vay, tiền gửi...)

彼かれは利息りそくを付つけて借金しゃっきん払はらいをした。
Anh ấy đã trả nợ kèm theo tiền lãi.

N1 · Từ vựng
立体りったい
rittai
vật thể rắn; vật thể ba chiều

我々われわれはその問題もんだいを立体りったい的てきに調査ちょうさした。
Chúng tôi đã điều tra vấn đề đó từ mọi góc độ.

N1 · Từ vựng
立法りっぽう
rippō
sự làm luật, sự lập pháp

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

N1 · Từ vựng
利点りてん
riten
ưu điểm; điểm lợi; lợi thế

そんなことをしても利点りてんはない。
Làm vậy cũng chẳng có lợi ích gì.

N1 · Từ vựng
略語りゃくご
ryakugo
từ viết tắt; chữ viết tắt

Apr.はApril(4月がつ)の略語りゃくごです。
Apr. là từ viết tắt của April (tháng 4).

Trang 160 / 174 – tổng 3467 mục