Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
緩ゆるやか
yuruyaka
thoai thoải; nhẹ nhàng; lỏng; chậm rãi

この学校がっこうは規律きりつがやや緩ゆるやかだ。
Kỷ luật ở trường này hơi lỏng lẻo.

N1 · Từ vựng
世よ
yo
thế giới, hoàn cầu

彼かれは世間せけん知しらずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.

N1 · Từ vựng
好よい
yoi
tốt, hay

彼かれが大好だいすき!
Tôi rất thích anh ấy!

N1 · Từ vựng
要因よういん
yōin
nguyên nhân chính; yếu tố chủ yếu

健康けんこうは幸福こうふくの重要じゅうような要因よういんだ。
Sức khỏe là một yếu tố quan trọng của hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
溶液ようえき
yōeki
dung dịch

溶液ようえきを試験しけん管かんに入いれた。
Tôi cho dung dịch vào ống nghiệm.

N1 · Từ vựng
用件ようけん
yōken
việc cần làm; công việc; nội dung cần trao đổi

その用件ようけんは明日あしたまで待まてますか。
Việc đó có thể đợi đến ngày mai không?

N1 · Từ vựng
養護ようご
yōgo
sự bảo vệ, sự bảo hộ

医者いしゃの不ふ養生ようじょう。
Thầy thuốc mà không biết tự chăm sóc sức khỏe của mình.

N1 · Từ vựng
用紙ようし
yōshi
giấy mẫu; tờ khai mẫu; giấy in sẵn

この用紙ようしに記入きにゅうしなさい。
Hãy điền vào mẫu này.

N1 · Từ vựng
様式ようしき
yōshiki
kiểu cách; hình thức; thể thức; phong cách

彼かれは新あたらしい生活せいかつ様式ようしきに慣なれた。
Anh ấy đã quen với lối sống mới.

N1 · Từ vựng
要ようする
yōsuru
sự đòi hỏi, sự yêu cầu

要ようするに、彼かれはあまりにも正直しょうじきすぎた。
Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.

N1 · Từ vựng
要請ようせい
yōsei
sự đòi, sự yêu sách

急いそぐ必要ひつようはないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.

N1 · Từ vựng
養成ようせい
yōsei
sự dạy dỗ, sự rèn luyện

医者いしゃの不ふ養生ようじょう。
Thầy thuốc mà không biết tự chăm sóc sức khỏe của mình.

N1 · Từ vựng
様相ようそう
yōsō
vẻ, bề ngoài

コンピューターが産業さんぎょうの様相ようそうを大おおきく変かえた。
Máy tính đã thay đổi lớn diện mạo của ngành công nghiệp.

N1 · Từ vựng
用品ようひん
yōhin
đồ dùng; vật dụng; đồ phục vụ (cho việc gì)

日用品にちようひんの値段ねだんが上あがった。
Giá các mặt hàng thiết yếu hằng ngày đã tăng lên.

N1 · Từ vựng
洋風ようふう
yōfuu
phong cách phương Tây

私わたしは洋風ようふうの家いえに住すんでいます。
Tôi sống trong một ngôi nhà kiểu phương Tây.

N1 · Từ vựng
用法ようほう
yōhō
cách dùng; cách sử dụng; liều dùng

その2語ごの用法ようほうの区別くべつは明瞭めいりょうである。
Sự phân biệt cách dùng của hai từ đó rất rõ ràng.

N1 · Từ vựng
要望ようぼう
yōbō
lời thỉnh cầu, lời yêu cầu

急いそぐ必要ひつようはないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.

N1 · Từ vựng
余暇よか
yoka
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn

ユリコは余暇よかに花はなを生いける。
Yuriko cắm hoa trong thời gian rảnh rỗi.

N1 · Từ vựng
予感よかん
yokan
linh cảm

彼かれの予感よかんがあたった。
Linh cảm của anh ấy đã đúng.

N1 · Từ vựng
余興よきょう
yokyō
tiết mục giải trí (trong tiệc); trò vui phụ

忘ぼう年ねん会かいの余興よきょうで大おお喜ぎ利りをやることになった。
Trong tiết mục giải trí của tiệc tất niên, chúng tôi quyết định sẽ chơi trò đại hỉ lợi, một trò ứng tác hài hước.

Trang 158 / 174 – tổng 3467 mục