Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng有する
yuusuru
có; sở hữu; được trang bị
すべての人は対等の権利を有する。
Mọi người đều có quyền bình đẳng.
N1 · Từ vựng融通
yuuzuu
cho vay mượn; linh hoạt ứng biến; thông suốt (tiền tệ)
いさかいで私たちの融和が壊れた。
Sự hòa hợp của chúng tôi bị phá vỡ bởi một cuộc cãi vã.
N1 · Từ vựng優勢
yuusei
ưu thế; thế mạnh vượt trội
彼は相手より少し優勢だった。
Anh ấy có lợi thế hơn đối thủ một chút.
N1 · Từ vựng優先
yuusen
ưu tiên; quyền ưu tiên
優しい人です。
Cô ấy là một người tốt bụng.
N1 · Từ vựng誘導
yuudō
sự chỉ đạo, sự hướng dẫn
私はエイリアンに誘拐されていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.
N1 · Từ vựng優美
yuubi
vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều
彼女の動作はすべて優美だった。
Mọi cử động của cô ấy đều duyên dáng.
N1 · Từ vựng有望
yuubō
đầy hứa hẹn, đầy triển vọng
彼は前途有望です。
Anh ấy có một tương lai đầy hứa hẹn.
N1 · Từ vựng遊牧
yuuboku
đời sống du cư
遊びにこいよ。
Lại đây chơi đi.
N1 · Từ vựng夕焼け
yuuyake
hoàng hôn đỏ; ráng chiều; ánh chiều tà
なんてきれいな夕焼けだろう。
Hoàng hôn thật đẹp làm sao!
N1 · Từ vựng有力
yuuryoku
có thế lực; đầy triển vọng; khả năng cao
彼は政界の有力者だ。
Ông ấy là một nhân vật có thế lực trong giới chính trị.
N1 · Từ vựng幽霊
yuurei
ma; hồn ma; bóng ma
幽霊が存在するとは思えないんだよ。
Tôi không tin là có ma.
N1 · Từ vựng誘惑
yuuwaku
sự xúi giục, sự cám dỗ
私はエイリアンに誘拐されていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.
N1 · Từ vựng揺さぶる
yusaburu
rung lắc mạnh; lay động; gây chấn động (tâm lý)
強い円が経済を揺さぶっている。
Đồng yên mạnh đang làm rung chuyển nền kinh tế.
N1 · Từ vựng茹でる
yuderu
luộc; trụng (trong nước sôi)
卵を硬く茹でた。
Tôi đã luộc trứng chín kỹ.
N1 · Từ vựngゆとり
yutori
sự dư dả; thoải mái (thời gian, không gian); khoảng trống
彼には結婚するゆとりはない。
Anh ấy không đủ điều kiện để kết hôn.
N1 · Từ vựng指差す
yubisasu
chỉ tay vào; chỉ về phía
人を指差すのは無作法だ。
Chỉ tay vào người khác là bất lịch sự.
N1 · Từ vựng弓
yumi
cung (vũ khí)
この弓は張りが強いです。
Cây cung này có sức căng rất mạnh.
N1 · Từ vựng揺らぐ
yuragu
lung lay; dao động; rung chuyển
彼らの船は波に揺られていた。
Con tàu của họ bị sóng biển đưa đẩy.
N1 · Từ vựng緩む
yurumu
nới, làm chùng
体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
N1 · Từ vựng緩める
yurumeru
nới ra, làm lỏng ra
その規則は最近緩められた。
Quy định đó gần đây đã được nới lỏng.