Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
野外やがい
yagai
ngoài trời; dã ngoại

野外やがいコンサートは嵐あらしのために中止ちゅうしになった。
Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn lại do cơn bão.

N1 · Từ vựng
軈やがて
yagate
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc

軈やがて幽霊ゆうれいは濃こい霧きりの中なかに消きえた。
Chẳng bao lâu sau, con ma biến mất trong màn sương dày đặc.

N1 · Từ vựng
夜行やぎょう
yagyō
đi lại ban đêm; đi trong đêm

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N1 · Từ vựng
役職やくしょく
yakushoku
chức vụ; cương vị; chức trách

彼かれは役職やくしょくから退しりぞいた。
Ông ấy đã từ chức.

N1 · Từ vựng
役立やくだつ
yakudatsu
có ích; hữu dụng; phục vụ đúng mục đích

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
役場やくば
yakuba
toà thị chính

当とう事じ者しゃが公こう証しょう役場やくばに行いく場合ばあい、下か記きのものが必要ひつようになります。
Khi đương sự đến văn phòng công chứng, cần mang theo những thứ dưới đây.

N1 · Từ vựng
夜具やぐ
yagu
bộ đồ giường, ổ rơm

母はははひろしの夜具やぐをぐいと引ひき剥はがした。
Mẹ kéo mạnh chăn đệm của Hiroshi ra.

N1 · Từ vựng
優やさ
yasa
dịu dàng; ân cần; tình cảm

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N1 · Từ vựng
屋敷やしき
yashiki
dinh thự; nhà lớn có đất rộng; tư dinh

その家いえはお化ばけ屋敷やしきと言いわれます。
Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.

N1 · Từ vựng
養やしなう
yashinau
nuôi dưỡng; nuôi nấng; bồi dưỡng (thói quen, sức lực)

医者いしゃの不ふ養生ようじょう。
Thầy thuốc mà không biết tự chăm sóc sức khỏe của mình.

N1 · Từ vựng
社やしろ
yashiro
đền Thần đạo

社長しゃちょうはどこですか。
Giám đốc đang ở đâu thế ạ?

N1 · Từ vựng
野心やしん
yashin
hoài bão, khát vọng

彼かれは野心やしんに満みちている。
Anh ta đầy tham vọng.

N1 · Từ vựng
易やすい
yasui
dễ; dễ làm; dễ xảy ra

言いうは易やすく行おこなうは難むずかし。
Nói thì dễ làm mới khó.

N1 · Từ vựng
安やすっぽい
yasuppoi
trông rẻ tiền; xoàng xĩnh; kém sang

何なんでそんな安やすっぽいペテンにひっかかるんだ。
Sao lại mắc bẫy một trò lừa bịp rẻ tiền như thế chứ?

N1 · Từ vựng
休やすめる
yasumeru
cho nghỉ; nghỉ (mắt, thân); tạm ngừng

今日きょうこれを終おわらせれば、明日あしたは休やすめるね。
Nếu hôm nay chúng ta làm xong việc này, ngày mai chúng ta có thể nghỉ.

N1 · Từ vựng
野生やせい
yasei
dại, hoang rừng

キツネは野生やせい動物どうぶつです。
Cáo là động vật hoang dã.

N1 · Từ vựng
矢鱈やたらに
yatarani
bừa bãi, tùy tiện; quá mức, vô tội vạ

上うわ役やくにやたらにぺこぺこするな。
Đừng có khúm núm một cách thái quá trước cấp trên.

N1 · Từ vựng
夜中やちゅう
yachuu
trong đêm; giữa đêm; thâu đêm

彼かれは真ま夜中よなかに電話でんわしてきた。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

N1 · Từ vựng
奴やっこ
yakko
người hầu, người đầy tớ

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N1 · Từ vựng
やっ付つける
yattsukeru
sự đập

彼かれらをやっつけるために、僕ぼくらは一生懸命いっしょうけんめいに練習れんしゅうした。
Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.

Trang 155 / 174 – tổng 3467 mục