昨日、彼は基地に帰らなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
道具を物置きにしまった。
Tôi cất dụng cụ vào buồng kho.
甘い物好きですか。
Bạn có thích đồ ngọt không?
このドラマは単純な勧善懲悪もので、今一つ深みに欠けて物足りない。
Bộ phim này chỉ là một câu chuyện khuyến thiện trừ ác đơn giản, thiếu chiều sâu nên cảm thấy chưa thỏa mãn.
彼女の両親は娘の貯金が最早消えたのではあるまいかと心配になった。
Cha mẹ của cô ấy lo lắng rằng tiền tiết kiệm của con gái họ có lẽ đã hết sạch rồi.
これは模範となる。
Điều này sẽ trở thành tấm gương mẫu mực.
危ない空模様だ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.
私は君をその揉め事に巻き込ませたくない。
Tôi không muốn để cậu bị kéo vào vụ rắc rối đó.
スケートをするには強い腿の筋肉が必要である。
Để trượt băng, bạn cần có cơ bắp đùi khỏe.
彼は舞踏会を催した。
Anh ấy đã tổ chức một buổi vũ hội.
秘密を漏らしてはいけない。
Không được để lộ bí mật.
観客は盛り上がっているよ。
Khán giả đang rất hào hứng.
歯槽膿漏があります。
Tôi bị viêm nha chu có mủ.
秘密が漏れた。
Bí mật đã bị lộ ra ngoài.
脆弱で力の無い、ただの人間なんだ。
Cô ấy yếu đuối, không có sức mạnh. Chỉ là một con người bình thường thôi.
彼はもろに壁にぶつかった。
Anh ấy đâm sầm thẳng vào tường.
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
私は矢を的に当てた。
Tôi bắn mũi tên trúng đích.
春の海、終日のたりのたり哉。
Biển mùa xuân, cả ngày dài sóng vỗ nhè nhẹ.
彼は食べ物にとてもやかましい。
Anh ấy rất kén ăn.
Trang 154 / 174 – tổng 3467 mục