俺は急いで立ち上がろうと藻掻いた。
Tôi vùng vẫy cố đứng dậy thật nhanh.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
新刊書の目録を作って欲しいと思います。
Tôi muốn bạn làm một danh mục các sách mới xuất bản.
私は自分の目論見を漏らさないように用心した。
Tôi cẩn thận để không lộ ý định của mình.
私は模型の飛行機を作った。
Tôi đã làm một chiếc máy bay mô hình.
危ない空模様だ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.
若し雨なら中止します。
Nếu trời mưa thì sẽ hủy.
もしかしたら彼は気が変わるかもしれない。
Biết đâu anh ấy sẽ thay đổi ý định.
もしかしてあなたのタイプ貸してもらえるかしら。
Không biết bạn có thể cho tôi mượn máy đánh chữ của bạn được không nhỉ?
もしかすると彼は明日来るかもしれない。
Có thể ngày mai anh ấy sẽ đến.
70年もしくは80年が人間の普通の寿命期間である。
Bảy mươi hoặc tám mươi năm là tuổi thọ bình thường của con người.
若しもの時は連絡してください。
Nếu có chuyện gì, hãy liên lạc với tôi.
戦争は傷跡をもたらす。
Chiến tranh để lại những vết sẹo.
壁にもたれるな。
Đừng tựa vào tường.
拾った者が持ち主。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
彼女が来月フランスへ行くと言ううわさでもちきりだ。
Đâu đâu cũng bàn tán xôn xao về tin đồn cô ấy sẽ đi Pháp vào tháng tới.
時間がもったいない。
Thật lãng phí thời gian.
毒を以て毒を制す。
Lấy độc trị độc.
私は、もっぱら推理小説を読む。
Tôi chủ yếu đọc tiểu thuyết trinh thám.
彼女は誰を招いても厚くもてなす。
Dù mời ai, cô ấy cũng tiếp đãi rất chu đáo.
私は時間を持て余している。
Tôi đang thừa thời gian không biết làm gì.
Trang 153 / 174 – tổng 3467 mục