Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
藻掻もがく
mogaku
vùng vẫy; giãy giụa; vật lộn

俺おれは急いそいで立たち上あがろうと藻も掻かいた。
Tôi vùng vẫy cố đứng dậy thật nhanh.

N1 · Từ vựng
目録もくろく
mokuroku
danh mục; mục lục; catalog

新しん刊かん書しょの目録もくろくを作つくって欲ほしいと思おもいます。
Tôi muốn bạn làm một danh mục các sách mới xuất bản.

N1 · Từ vựng
目論見もくろみ
mokuromi
âm mưu; kế hoạch tính toán; dự định

私わたしは自分じぶんの目論見もくろみを漏もらさないように用心ようじんした。
Tôi cẩn thận để không lộ ý định của mình.

N1 · Từ vựng
模型もけい
mokei
kiểu, mẫu

私わたしは模型もけいの飛行機ひこうきを作つくった。
Tôi đã làm một chiếc máy bay mô hình.

N1 · Từ vựng
模索もさく
mosaku
mò mẫm tìm kiếm (đáp án, giải pháp...); dò dẫm

危あぶない空そら模様もようだ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.

N1 · Từ vựng
若もし
moshi
nếu, nếu như

若もし雨あめなら中止ちゅうしします。
Nếu trời mưa thì sẽ hủy.

N1 · Từ vựng
若もしかしたら
moshikashitara
có lẽ, có thể

もしかしたら彼かれは気きが変かわるかもしれない。
Biết đâu anh ấy sẽ thay đổi ý định.

N1 · Từ vựng
若もしかして
moshikashite
có lẽ, có thể

もしかしてあなたのタイプ貸かしてもらえるかしら。
Không biết bạn có thể cho tôi mượn máy đánh chữ của bạn được không nhỉ?

N1 · Từ vựng
若もしかすると
moshikasuruto
có lẽ, có thể

もしかすると彼かれは明日あした来くるかもしれない。
Có thể ngày mai anh ấy sẽ đến.

N1 · Từ vựng
若もしくは
moshikuha
hoặc; hay là

70年ねんもしくは80年ねんが人間にんげんの普通ふつうの寿命じゅみょう期間きかんである。
Bảy mươi hoặc tám mươi năm là tuổi thọ bình thường của con người.

N1 · Từ vựng
若もしも
moshimo
nếu, nếu như

若もしもの時ときは連絡れんらくしてください。
Nếu có chuyện gì, hãy liên lạc với tôi.

N1 · Từ vựng
齎もたらす
motarasu
mang lại (tin tức, kiến thức...); đem đến; giới thiệu

戦争せんそうは傷きず跡あとをもたらす。
Chiến tranh để lại những vết sẹo.

N1 · Từ vựng
凭もたれる
motareru
tựa vào; dựa vào; ngả lưng vào

壁かべにもたれるな。
Đừng tựa vào tường.

N1 · Từ vựng
持もち
mochi
sự sở hữu; độ bền (giữ được lâu); người giữ

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N1 · Từ vựng
持もち切きり
mochikiri
chủ đề nóng; đề tài được bàn tán khắp nơi

彼女かのじょが来月らいげつフランスへ行いくと言いううわさでもちきりだ。
Đâu đâu cũng bàn tán xôn xao về tin đồn cô ấy sẽ đi Pháp vào tháng tới.

N1 · Từ vựng
物体もったいない
mottainai
lãng phí, hoang phí

時間じかんがもったいない。
Thật lãng phí thời gian.

N1 · Từ vựng
以もって
motte
với, cùng

毒どくを以もって毒どくを制せいす。
Lấy độc trị độc.

N1 · Từ vựng
専もっぱら
moppara
toàn bộ, hoàn toàn

私わたしは、もっぱら推理すいり小説しょうせつを読よむ。
Tôi chủ yếu đọc tiểu thuyết trinh thám.

N1 · Từ vựng
持もて成なす
motenasu
tiếp đãi

彼女かのじょは誰だれを招まねいても厚あつくもてなす。
Dù mời ai, cô ấy cũng tiếp đãi rất chu đáo.

N1 · Từ vựng
持もてる
moteru
có thể cầm giữ; có thể sở hữu

私わたしは時間じかんを持もて余あましている。
Tôi đang thừa thời gian không biết làm gì.

Trang 153 / 174 – tổng 3467 mục