Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
召めす
mesu
gọi; triệu; mời (kính ngữ)

何なにを召めし上あがりますか。
Chị muốn dùng gì?

N1 · Từ vựng
雌めす
mesu
con cái (động vật, thực vật)

雌め牛うしは牛乳ぎゅうにゅうを供給きょうきゅうする。
Bò cái cung cấp sữa.

N1 · Từ vựng
滅茶苦茶めちゃくちゃ
mechakucha
vô lý, ngu xuẩn

髪かみがめちゃくちゃ!!
Tóc tôi rối bù hết cả lên!!

N1 · Từ vựng
目付めつき
metsuki
cái nhìn, cái ngó

彼かれの目付めつきが鋭するどい。
Ánh nhìn của anh ấy sắc bén.

N1 · Từ vựng
滅亡めつぼう
metsubō
sụp đổ; diệt vong; tàn lụi

彼かれの悲観ひかん論ろんは周囲しゅういの人々ひとびとを滅入めいらせた。
Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.

N1 · Từ vựng
愛めでたい
medetai
có điềm tốt, điềm lành

あいつは本当ほんとうにおめでたい人間にんげんだ。
Hắn đúng là một kẻ khờ khạo vô tư đến lạ.

N1 · Từ vựng
目眩めまい
memai
sự hoa mắt, sự choáng váng

疲労ひろうやら飢うえやらで彼かれは目眩めまいを感かんじた。
Vì vừa mệt mỏi vừa đói, anh ấy cảm thấy chóng mặt.

N1 · Từ vựng
目盛めもり
memori
vạch chia; thang chia độ; vạch đo

日本にっぽんでは摂氏せっしの目盛めもりが使つかわれている。
Ở Nhật Bản, người ta dùng thang đo độ C.

N1 · Từ vựng
面会めんかい
menkai
sự gặp gỡ, sự gặp mặt

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N1 · Từ vựng
免除めんじょ
menjo
sự miễn

免税めんぜい店てんでは買かい物ものは一ひとつもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.

N1 · Từ vựng
面めんする
mensuru
quay mặt về; hướng ra; nhìn ra

飛行機ひこうきは墜落ついらくする前まえに地面じめんすれすれに飛とんだ。
Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.

N1 · Từ vựng
面目めんぼく
memboku
danh dự; thể diện; bộ mặt

私わたくしは面目めんぼくを失うしなった。
Tôi đã mất hết thể diện.

N1 · Từ vựng
設もうける
mōkeru
chuẩn bị sẵn; lập ra; bố trí; mở (tiệc)

英えい国こくは多おおくの植民地しょくみんちを設もうけた。
Nước Anh đã thiết lập nhiều thuộc địa.

N1 · Từ vựng
申もうし入いれる
mōshiireru
đề nghị, đề xuất

あなたの申もうし入いれを受うけ入いれてもよい。
Tôi sẵn lòng chấp nhận đề nghị của bạn.

N1 · Từ vựng
申もうし込こみ
mōshikomi
đơn đăng ký; sự đăng ký; nộp đơn

もし私わたしがあなたなら、奨学金しょうがくきんの申もうし込こみをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.

N1 · Từ vựng
申出もうしで
mōshide
sự đề nghị, sự đề xuất

申出もうしでを受うけ付つけた。
Tôi đã tiếp nhận đơn đề xuất.

N1 · Từ vựng
申もうし出でる
mōshideru
đề nghị; đề xuất; xin; đăng ký xin

君きみは、彼かれの申もうし出でを断ことわるべきだった。
Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.

N1 · Từ vựng
申もうし分ぶん
mōshibun
điều đáng chê; chỗ chưa được; lời phàn nàn

それは申もうし分ぶんない。
Điều đó không có gì phải chê trách.

N1 · Từ vựng
盲点もうてん
mōten
điểm mù

なるほど、それは盲点もうてんだった。
À ra vậy, đó đúng là điểm mù của tôi.

N1 · Từ vựng
猛烈もうれつ
mōretsu
mạnh mẽ, dữ dội

猛烈もうれつな暑あつさのため、私わたしたちは外そとで遊あそぶことができなかった。
Chúng tôi đã không thể chơi ở bên ngoài do trời nóng gay gắt.

Trang 152 / 174 – tổng 3467 mục