Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
無茶苦茶むちゃくちゃ
muchakucha
vô lý; phi lý; lộn xộn; quá quắt

彼女かのじょは泣なきながら、彼かれからの手紙てがみをむちゃくちゃに引ひき裂さいて捨すてた。
Vừa khóc, cô ấy vừa xé nát lá thư của anh ấy rồi vứt đi.

N1 · Từ vựng
空むなしい
munashii
trống, rỗng

カモメは風かぜに乗のって滑空かっくうした。
Con mòng biển lượn theo gió.

N1 · Từ vựng
無念むねん
munen
ân hận; uất ức; nuốt hận; hối tiếc

交通こうつう事故じこで息子むすこを失うしなったことが無念むねんでなりません。
Tôi vô cùng đau xót vì đã mất con trai trong một vụ tai nạn giao thông.

N1 · Từ vựng
無能むのう
munō
sự thiếu khả năng, sự không có khả năng

彼かれは弁護べんご士しとしては無能むのうだ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

N1 · Từ vựng
無闇むやみに
muyamini
bừa bãi; tùy tiện; không suy nghĩ; thái quá

私わたしはむやみに人にんと約束やくそくはしない。
Tôi không hứa hẹn bừa bãi với người khác.

N1 · Từ vựng
無用むよう
muyō
vô ích, vô dụng

無用むようの立たち入いり禁止きんし。
Cấm vào nếu không có việc cần thiết.

N1 · Từ vựng
群むらがる
muragaru
tụ tập; bu lại; xúm lại

渚なぎさに人にんが群むらがっていた。
Mọi người tụ tập đông đúc ở bờ biển.

N1 · Từ vựng
無論むろん
muron
đương nhiên; tất nhiên; không cần nói

彼かれは英語えいごは無論むろんのこと、フランス語ごも話はなします。
Không chỉ tiếng Anh, anh ấy còn nói được cả tiếng Pháp.

N1 · Từ vựng
名産めいさん
meisan
sản phẩm nổi tiếng; đặc sản địa phương

この町まちはりんごが名産めいさんだ。
Thị trấn này nổi tiếng với đặc sản táo.

N1 · Từ vựng
名称めいしょう
meishō
tên, danh

この会かいの名称めいしょうはE.S.S.とする。
Hội này sẽ được gọi là E.S.S.

N1 · Từ vựng
命中めいちゅう
meichuu
trúng đích; bắn trúng; đúng mục tiêu

人じん事じを尽つくして天てん命めいを待まつ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

N1 · Từ vựng
名簿めいぼ
meibo
sổ danh sách tên; danh sách; sổ đăng ký

彼女かのじょ名簿めいぼに載のっていますよ。
Tên của cô ấy có trong danh sách đấy.

N1 · Từ vựng
名誉めいよ
meiyo
danh dự; vinh dự; thanh danh

あれほど金きんと名誉めいよがあるのに、彼かれは幸しあわせでない。
Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng ông ấy lại không hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
明瞭めいりょう
meiryō
rõ ràng; minh bạch; rành rọt

その人にんたちは明瞭めいりょうさをよしとする。
Những người đó coi trọng sự rõ ràng.

N1 · Từ vựng
明朗めいろう
meirō
vui vẻ sảng khoái; sáng sủa; minh bạch

彼かれは明朗めいろう快かい活かつな青年せいねんだ。
Anh ấy là một thanh niên vui vẻ và hoạt bát.

N1 · Từ vựng
目方めかた
mekata
trọng lượng, sức nặng

塩しおは目方めかたで売うられる。
Muối được bán theo trọng lượng.

N1 · Từ vựng
恵めぐみ
megumi
ân huệ; phúc lành; lòng thương xót

神かみの恵めぐみのあらんことを!
Xin Chúa ban phước lành cho bạn!

N1 · Từ vựng
恵めぐむ
megumu
ban ơn; thương xót; ban phúc

彼かれは知恵ちえのある人にんだ。
Anh ấy là một người hiểu biết.

N1 · Từ vựng
目覚めざましい
mezamashii
đáng kinh ngạc; vượt bậc; ấn tượng mạnh

7時ときに鳴なるように目覚めざましを掛かけた後あとで、彼女かのじょは就寝しゅうしんした。
Cô ấy đi ngủ sau khi đã đặt chuông báo thức lúc 7 giờ.

N1 · Từ vựng
目覚めざめる
mezameru
thức dậy; tỉnh giấc

私わたしたちは、赤あかちゃんが目め覚ざめないように低ひくい声こえで話はなしました。
Chúng tôi đã nói nhỏ để không đánh thức em bé.

Trang 151 / 174 – tổng 3467 mục