彼女は泣きながら、彼からの手紙をむちゃくちゃに引き裂いて捨てた。
Vừa khóc, cô ấy vừa xé nát lá thư của anh ấy rồi vứt đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
カモメは風に乗って滑空した。
Con mòng biển lượn theo gió.
交通事故で息子を失ったことが無念でなりません。
Tôi vô cùng đau xót vì đã mất con trai trong một vụ tai nạn giao thông.
彼は弁護士としては無能だ。
Anh ta không phải là một luật sư giỏi.
私はむやみに人と約束はしない。
Tôi không hứa hẹn bừa bãi với người khác.
無用の立ち入り禁止。
Cấm vào nếu không có việc cần thiết.
渚に人が群がっていた。
Mọi người tụ tập đông đúc ở bờ biển.
彼は英語は無論のこと、フランス語も話します。
Không chỉ tiếng Anh, anh ấy còn nói được cả tiếng Pháp.
この町はりんごが名産だ。
Thị trấn này nổi tiếng với đặc sản táo.
この会の名称はE.S.S.とする。
Hội này sẽ được gọi là E.S.S.
人事を尽くして天命を待つ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
彼女名簿に載っていますよ。
Tên của cô ấy có trong danh sách đấy.
あれほど金と名誉があるのに、彼は幸せでない。
Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng ông ấy lại không hạnh phúc.
その人たちは明瞭さをよしとする。
Những người đó coi trọng sự rõ ràng.
彼は明朗快活な青年だ。
Anh ấy là một thanh niên vui vẻ và hoạt bát.
塩は目方で売られる。
Muối được bán theo trọng lượng.
神の恵みのあらんことを!
Xin Chúa ban phước lành cho bạn!
彼は知恵のある人だ。
Anh ấy là một người hiểu biết.
7時に鳴るように目覚しを掛けた後で、彼女は就寝した。
Cô ấy đi ngủ sau khi đã đặt chuông báo thức lúc 7 giờ.
私たちは、赤ちゃんが目覚めないように低い声で話しました。
Chúng tôi đã nói nhỏ để không đánh thức em bé.
Trang 151 / 174 – tổng 3467 mục