Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
民俗みんぞく
minzoku
phong tục dân gian; dân tục

民俗みんぞくの行事ぎょうじが残のこっている。
Các lễ hội dân gian vẫn còn được lưu giữ.

N1 · Từ vựng
六む
mu
sáu, số sáu

彼かれは六ろく時ときに帰かえった。
Anh ấy về lúc 6 giờ.

N1 · Từ vựng
無意味むいみ
muimi
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa

こんな無意味むいみな口こう論ろんは、直ただちにやめにしよう。
Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

N1 · Từ vựng
向むき
muki
hướng; chiều hướng; phù hợp với

この貯金ちょきん箱ばこ、軽かるすぎて筋すじトレには不ふ向むきね。
Cái hộp tiết kiệm tiền này nhẹ quá, không phù hợp để tập thể dục.

N1 · Từ vựng
無口むくち
mukuchi
tính trầm lặng, tính ít nói

英えい国こく民たみは無口むくちな国民こくみんだ。
Người Anh là một dân tộc ít nói.

N1 · Từ vựng
向むけ
muke
dành cho...; hướng tới...; nhắm tới...

男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

N1 · Từ vựng
婿むこ
muko
con rể

彼かれの娘むすめ婿むこは完全かんぜんに病気びょうきから回復かいふくした。
Con rể của ông ấy đã hoàn toàn hồi phục sau bệnh.

N1 · Từ vựng
無効むこう
mukō
vô hiệu; không có hiệu lực; không hợp lệ

この証しょう書しょは完全かんぜんに無効むこうである。
Chứng thư này hoàn toàn không có hiệu lực.

N1 · Từ vựng
無言むごん
mugon
sự lặng thinh, sự nín lặng

無言むごんは承諾しょうだく。
Im lặng tức là đồng ý.

N1 · Từ vựng
毟むしる
mushiru
nhổ; bứt; vặt (lông, cỏ)

鶏にわとりの羽はねを毟むしった。
Tôi vặt lông gà.

N1 · Từ vựng
無邪気むじゃき
mujaki
tính vô tội, tính không có tội

少女しょうじょは無邪気むじゃきに笑わらった。
Cô bé cười một cách ngây thơ.

N1 · Từ vựng
結むすび
musubi
sự kết thúc, sự chấm dứt

靴くつの紐ひもを結むすびなさい。
Hãy buộc dây giày của con lại.

N1 · Từ vựng
結むすび付つき
musubitsuki
sự liên quan, sự liên lạc

両りょう国ごくの結むすび付つきは強つよい。
Mối liên kết giữa hai nước rất chặt chẽ.

N1 · Từ vựng
結むすび付つく
musubitsuku
có liên quan; được nối kết; gắn liền với nhau

努力どりょくは成果せいかに結むすび付つく。
Nỗ lực sẽ gắn liền với thành quả.

N1 · Từ vựng
結むすび付つける
musubitsukeru
buộc vào; gắn kết; liên kết với

理論りろんと実際じっさいを結むすび付つけるべきだ。
Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.

N1 · Từ vựng
無線むせん
musen
không dây, rađiô

マルコーニは無線むせんを発明はつめいした。
Marconi đã phát minh ra vô tuyến điện.

N1 · Từ vựng
無駄遣むだづかい
mudazukai
lãng phí (tiền bạc, thời gian...); phung phí

無駄遣むだづかいをするな。
Đừng lãng phí tiền bạc.

N1 · Từ vựng
無断むだん
mudan
không có sự cho phép; thiếu phép

彼かれは無断むだんでやめた。
Anh ấy nghỉ việc mà không xin phép.

N1 · Từ vựng
無知むち
muchi
sự ngu dốt, sự không biết

無知むちは幸福こうふく。
Không biết là hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
無茶むちゃ
mucha
vô lý, ngu xuẩn

それは、無茶むちゃだ。
Điều đó không thể được.

Trang 150 / 174 – tổng 3467 mục