Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
売うり出だし
uridashi
đợt bán giảm giá; đợt bán hàng (xả hàng)

開かい店てん大おお売うり出だし。
Khai trương giảm giá lớn.

N1 · Từ vựng
売うり出だす
uridasu
bắt đầu bán ra, tung ra thị trường

東京とうきょうで新しん型がたの車くるまが売うり出だされた。
Một mẫu xe mới đã được tung ra bán ở Tokyo.

N1 · Từ vựng
潤うるおう
uruō
trở nên ẩm, thấm ướt

国庫こっこは資金しきんが潤沢じゅんたくである。
Ngân khố quốc gia dồi dào ngân quỹ.

N1 · Từ vựng
五月蝿うるさい
urusai
ồn ào, om sòm

ラジオが少すこしうるさい。
Đài hơi ồn một chút.

N1 · Từ vựng
売うれ行ゆき
ureyuki
tình hình bán hàng; sức tiêu thụ; nhu cầu

売うれ行ゆきはものすごく活発かっぱつだ。
Doanh số bán hàng vô cùng sôi động.

N1 · Từ vựng
浮気うわき
uwaki
ngoại tình, lăng nhăng; không chung thủy

木きは水みずに浮うく。
Gỗ nổi trên nước.

N1 · Từ vựng
上手うわて
uwate
phần trên, phía trên; (người) hơn cơ

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N1 · Từ vựng
上回うわまわる
uwamawaru
trội hơn, làm quá

もちろん利潤りじゅんは生産せいさん費ひを上回うわまわるべきです。
Dĩ nhiên lợi nhuận phải vượt chi phí sản xuất.

N1 · Từ vựng
植うわる
uwaru
được trồng

松まつの木きが植しょくわっている庭にわ。
Khu vườn có trồng cây thông.

N1 · Từ vựng
運営うんえい
unei
sự trông nom, sự quản lý

運動うんどうしてもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?

N1 · Từ vựng
うんざり
unzari
chán ngắt, tẻ

君くんにはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.

N1 · Từ vựng
運送うんそう
unsō
sự vận chuyển, vận tải hàng hóa

運動うんどうしてもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?

N1 · Từ vựng
運賃うんちん
unchin
cước phí, tiền xe

運賃は片道1ドルです。
Giá vé một chiều là 1 đô la.

N1 · Từ vựng
云々うんぬん
unnun
vân vân

規則きそく云々うんぬんより安全あんぜんが大事だいじだ。
An toàn quan trọng hơn chuyện quy tắc vân vân.

N1 · Từ vựng
運搬うんぱん
umpan
sự chuyên chở, sự vận tải

運動うんどうしてもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?

N1 · Từ vựng
運命うんめい
ummei
số phận, vận mệnh

彼かれは自分じぶんの運命うんめいに屈くっしようとはしなかった。
Anh ta sẽ không đầu hàng số phận.

N1 · Từ vựng
運輸うんゆ
unyu
sự chuyên chở, sự vận tải

彼かれは運輸うんゆ会社かいしゃで働はたらいている。
Anh ấy làm việc tại công ty vận tải.

N1 · Từ vựng
運用うんよう
unyō
sự vận dụng, ứng dụng; quản lý vận hành (quỹ, tài sản)

運動うんどうしてもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?

N1 · Từ vựng
会え
e
buổi tụ họp, hội (tôn giáo, lễ hội)

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N1 · Từ vựng
重え
e
lớp, tầng (hậu tố chỉ số lớp gấp)

金きんは銀ぎんより重おもい。
Vàng nặng hơn bạc.

Trang 15 / 174 – tổng 3467 mục