Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng密接
missetsu
chặt chẽ (quan hệ, liên hệ...); thân thiết; gần gũi
両国はお互いに密接な関係がある。
Hai nước có mối quan hệ mật thiết với nhau.
N1 · Từ vựng見っともない
mittomonai
xấu hổ; khó coi; không đứng đắn
恥を知れ、みっともない。
Phải biết xấu hổ chứ, thật là khó coi.
N1 · Từ vựng蜜
mitsu
mật (ong, hoa); mật hoa
蜂は花に飛んで、花蜜を飲んだ。
Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
N1 · Từ vựng密度
mitsudo
tính dày đặc, sự đông đúc
日本は人口密度が高い国である。
Nhật Bản là một quốc gia có mật độ dân số cao.
N1 · Từ vựng見積り
mitsumori
báo giá; ước tính chi phí; bản dự toán
特別価格の見積りです。
Đây là bản báo giá với giá đặc biệt.
N1 · Từ vựng未定
mitei
chưa quyết định; chưa ấn định
彼の計画はまだ未定だ。
Kế hoạch của anh ấy vẫn chưa được quyết định.
N1 · Từ vựng見通し
mitōshi
tầm nhìn; viễn cảnh; dự báo; cái nhìn xuyên suốt
見通しは否定的だった。
Triển vọng khá tiêu cực.
N1 · Từ vựng源
minamoto
nguồn sông, nguồi suối
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
N1 · Từ vựng身なり
minari
trang phục; vẻ bề ngoài; cách ăn mặc
身なりは人を作る。
Trang phục tạo nên con người.
N1 · Từ vựng峰
mine
đỉnh (núi); chóp; sống (núi)
その峰は雲の上にそびえている。
Đỉnh núi đó vươn cao lên trên những đám mây.
N1 · Từ vựng見逃す
minogasu
bỏ lỡ; bỏ qua; không để ý thấy
今回は見逃してくれよ。
Lần này bỏ qua cho tôi đi nhé.
N1 · Từ vựng見晴らし
miharashi
tầm nhìn thoáng; quang cảnh nhìn ra; viễn cảnh
その丘は見晴らしがよい。
Từ ngọn đồi đó có tầm nhìn rất đẹp.
N1 · Từ vựng身振り
miburi
điệu bộ, cử chỉ
我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
N1 · Từ vựng見舞
mimai
thăm hỏi (người ốm, gặp nạn); chuyến thăm bệnh
私は妻を見舞いに病院に行った。
Tôi đã đi thăm vợ ở bệnh viện.
N1 · Từ vựng脈
myaku
mạch; mạch đập; mạch núi
それは文脈による。
Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.
N1 · Từ vựng未練
miren
lưu luyến; vương vấn; tiếc nuối không buông
彼女にはまだ未練がある。
Tôi vẫn còn tình cảm với cô ấy.
N1 · Từ vựng見渡す
miwatasu
nhìn bao quát; phóng tầm mắt ra xa; quan sát toàn cảnh
周りを見渡しなさい。
Hãy nhìn quanh mình đi.
N1 · Từ vựng民主
minshu
dân chủ
彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
N1 · Từ vựng民宿
minshuku
nhà nghỉ tư nhân; nhà dân cho khách trọ; nhà nghỉ kiểu gia đình
あの民宿なら、素泊まり5千円だよ。
Nhà nghỉ dân gian kia thì chỉ ngủ qua đêm thôi là 5.000 yên đấy.
N1 · Từ vựng民族
minzoku
dân tộc, nhân dân
この100年、ユダヤ人ほど苦難をなめてきた民族はいないだろう。
Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.