Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng味覚
mikaku
vị, vị giác
風邪で彼の味覚は鈍くなっていた。
Vì bị cảm lạnh nên vị giác của anh ấy bị kém đi.
N1 · Từ vựng見掛ける
mikakeru
tình cờ thấy; bắt gặp; trông thấy
人は見掛けによらぬもの。
Con người không phải lúc nào cũng giống như vẻ bề ngoài.
N1 · Từ vựng三日月
mikazuki
Trăng non, trăng thượng tuần
足で三日月を踏んでいる。
Bàn chân đang đạp lên hình trăng lưỡi liềm.
N1 · Từ vựng見方
mikata
cách nhìn; quan điểm; góc nhìn
彼女は物の見方が広い。
Cô ấy có cách nhìn nhận sự việc rất rộng mở.
N1 · Từ vựng見苦しい
migurushii
khó coi, xấu xí
ここだけの話だけれど、あの太った見苦しい魔女は減量中なのだ。
Chỉ nói riêng với nhau thôi nhé, mụ phù thủy béo xấu xí kia đang giảm cân đấy.
N1 · Từ vựng見込み
mikomi
triển vọng; khả năng; kỳ vọng; dự đoán
勝てる見込みがない。
Không có khả năng thắng.
N1 · Từ vựng未婚
mikon
chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình
彼は未婚だけど子供がいた。
Anh ấy chưa kết hôn nhưng đã có con.
N1 · Từ vựng惨め
mijime
cực khổ, khốn khổ
彼らは惨めな犯人に同情した。
Họ thương cảm cho tên tội phạm đáng thương.
N1 · Từ vựng未熟
mijuku
chưa chín; non nớt; chưa thành thạo
トムは未熟児で生まれた。
Tom sinh non.
N1 · Từ vựng微塵
mijin
chút, tí chút
微塵も動かなかった。
Nó không nhúc nhích chút nào.
N1 · Từ vựng見すぼらしい
misuborashii
tồi tàn; xơ xác; thảm hại (vẻ ngoài)
そのみすぼらしい車室は空いたままだった。
Khoang tàu tồi tàn đó vẫn còn trống.
N1 · Từ vựng見せびらかす
misebirakasu
khoe khoang; phô trương cho thấy
彼は自分の新車を見せびらかした。
Ông ta đã khoe chiếc xe hơi mới của mình.
N1 · Từ vựng見せ物
misemono
trò biểu diễn; vật trưng bày lạ; gian hàng triển lãm
見せ物小屋に入った。
Tôi vào gian hàng biểu diễn.
N1 · Từ vựng満たす
mitasu
làm thoả mãn, làm vừa lòng
花瓶を水で満たした。
Tôi đã đổ đầy nước vào bình hoa.
N1 · Từ vựng乱す
midasu
làm lộn xộn, làm xáo trộn
警官隊はデモ隊と乱闘になった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
N1 · Từ vựng乱れる
midareru
bị rối loạn; lộn xộn; xộc xệch; rối tung
ダイヤが乱れていた。
Lịch trình tàu đã bị rối loạn.
N1 · Từ vựng未知
michi
chưa biết; chưa được biết đến; điều chưa khám phá
X記号は数学ではたいてい未知数を表す。
Ký hiệu X trong toán học thường biểu thị một ẩn số.
N1 · Từ vựng導く
michibiku
hướng dẫn; dẫn đường; chỉ lối; dẫn dắt
彼は指導力のある人だ。
Anh ấy là người có khả năng lãnh đạo.
N1 · Từ vựng身近
mijika
gần gũi; thân thuộc; ngay bên mình
身近にいないと忘れ去られる。
Xa mặt thì cách lòng.
N1 · Từ vựng密集
misshuu
đám đông, quần chúng
そこは新しい家が密集する地域だ。
Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.