Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
益々ますます
masumasu
ngày càng; càng thêm

聞きけば聞きくほどますます面おも白しろくなる。
Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.

N1 · Từ vựng
不味まずい
mazui
dở (vị); khó ăn; tồi; không ổn; vụng về

魚さかなは不味まずい。
Cá này dở quá.

N1 · Từ vựng
股また
mata
háng; đùi trong; chạc (cây, đường)

彼女かのじょは内うち股まただ。
Cô ấy đi chân chữ bát, bàn chân hướng vào trong.

N1 · Từ vựng
跨またがる
matagaru
cưỡi lên; dạng chân ngồi lên; trải dài qua

最後さいごの試験しけんは来月らいげつにまたがるだろう。
Kỳ thi cuối cùng có lẽ sẽ kéo dài sang tháng sau.

N1 · Từ vựng
跨またぐ
matagu
bước qua; sải bước qua; bắc qua

小川おがわを跨またいで渡わたった。
Tôi bước qua con suối nhỏ.

N1 · Từ vựng
瞬またたき
matataki
sự nháy mắt, nháy mắt

星ほしが空そらに瞬しゅんいていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

N1 · Từ vựng
待まち合あわせ
machiawase
cuộc hẹn chờ gặp, hẹn gặp nhau

どこで待まち合あわせしようか。
Chúng ta hẹn gặp nhau ở đâu đây?

N1 · Từ vựng
間違まちがう
machigau
lầm; sai; không đúng

間ま違ちがえました。
Tôi đã sai.

N1 · Từ vựng
待まち遠どおしい
machidōshii
được mong chờ mòn mỏi; ngóng trông từng ngày

明日あすが待まち遠どおしいよ。
Tôi mong đợi đến ngày mai lắm đấy.

N1 · Từ vựng
待まち望のぞむ
machinozomu
mong đợi tha thiết; trông chờ

これを待まち望のぞんでいました。
Tôi đã mong chờ điều này.

N1 · Từ vựng
区々まちまち
machimachi
khác nhau; đa dạng; không thống nhất

その件けんについて彼かれらの意見いけんはまちまちだ。
Ý kiến của họ về vấn đề đó rất khác nhau.

N1 · Từ vựng
末期まっき
makki
giai đoạn cuối; cuối đời; kỳ cuối

その物語ものがたりの舞台ぶたいは明めい治じ末期まっきの日本にっぽんである。
Bối cảnh của câu chuyện là nước Nhật cuối thời Minh Trị.

N1 · Từ vựng
真まっ二ぷたつ
mapputatsu
hai phần bằng nhau; đúng hai phần

トムはリンゴを真まことっ二ふたつに切きった。
Tom cắt quả táo thành hai nửa bằng nhau.

N1 · Từ vựng
的まと
mato
bia; mục tiêu; đích

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N1 · Từ vựng
纏まとまり
matomari
sự thống nhất; mạch lạc; kết cấu chặt chẽ

この組織そしきはまとまりに欠かけている。
Tổ chức này thiếu sự đoàn kết.

N1 · Từ vựng
纏まとめ
matome
tóm tắt; tổng hợp; phần kết

彼かれは日本にっぽんの民みん話わを教科書きょうかしょ用ように纏まとめた。
Ông ấy đã biên soạn một tuyển tập truyện dân gian Nhật Bản để dùng trong sách giáo khoa.

N1 · Từ vựng
免まぬかれる
manukareru
tránh, tránh xa

人にんはみな死しを免まぬかれない。
Mọi người đều không tránh khỏi cái chết.

N1 · Từ vựng
招まねき
maneki
sự mời, lời mời

お招まねきありがとうございます。
Cảm ơn vì đã mời tôi.

N1 · Từ vựng
麻痺まひ
mahi
chứng liệt, tình trạng tê liệt

麻雀まーじゃんのやり方かたを知しってる?
Bạn có biết cách chơi mạt chược không?

N1 · Từ vựng
眩まぶしい
mabushii
sáng chói, chói lọi

太陽たいようがまぶしい。
Ánh mặt trời chói chang làm lóa mắt.

Trang 146 / 174 – tổng 3467 mục