Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng益々
masumasu
ngày càng; càng thêm
聞けば聞くほどますます面白くなる。
Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.
N1 · Từ vựng不味い
mazui
dở (vị); khó ăn; tồi; không ổn; vụng về
魚は不味い。
Cá này dở quá.
N1 · Từ vựng股
mata
háng; đùi trong; chạc (cây, đường)
彼女は内股だ。
Cô ấy đi chân chữ bát, bàn chân hướng vào trong.
N1 · Từ vựng跨がる
matagaru
cưỡi lên; dạng chân ngồi lên; trải dài qua
最後の試験は来月にまたがるだろう。
Kỳ thi cuối cùng có lẽ sẽ kéo dài sang tháng sau.
N1 · Từ vựng跨ぐ
matagu
bước qua; sải bước qua; bắc qua
小川を跨いで渡った。
Tôi bước qua con suối nhỏ.
N1 · Từ vựng瞬き
matataki
sự nháy mắt, nháy mắt
星が空に瞬いていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
N1 · Từ vựng待ち合わせ
machiawase
cuộc hẹn chờ gặp, hẹn gặp nhau
どこで待ち合わせしようか。
Chúng ta hẹn gặp nhau ở đâu đây?
N1 · Từ vựng間違う
machigau
lầm; sai; không đúng
間違えました。
Tôi đã sai.
N1 · Từ vựng待ち遠しい
machidōshii
được mong chờ mòn mỏi; ngóng trông từng ngày
明日が待ち遠しいよ。
Tôi mong đợi đến ngày mai lắm đấy.
N1 · Từ vựng待ち望む
machinozomu
mong đợi tha thiết; trông chờ
これを待ち望んでいました。
Tôi đã mong chờ điều này.
N1 · Từ vựng区々
machimachi
khác nhau; đa dạng; không thống nhất
その件について彼らの意見はまちまちだ。
Ý kiến của họ về vấn đề đó rất khác nhau.
N1 · Từ vựng末期
makki
giai đoạn cuối; cuối đời; kỳ cuối
その物語の舞台は明治末期の日本である。
Bối cảnh của câu chuyện là nước Nhật cuối thời Minh Trị.
N1 · Từ vựng真っ二つ
mapputatsu
hai phần bằng nhau; đúng hai phần
トムはリンゴを真っ二つに切った。
Tom cắt quả táo thành hai nửa bằng nhau.
N1 · Từ vựng的
mato
bia; mục tiêu; đích
彼女は利己的な人だ。
Cô ấy là một người ích kỷ.
N1 · Từ vựng纏まり
matomari
sự thống nhất; mạch lạc; kết cấu chặt chẽ
この組織はまとまりに欠けている。
Tổ chức này thiếu sự đoàn kết.
N1 · Từ vựng纏め
matome
tóm tắt; tổng hợp; phần kết
彼は日本の民話を教科書用に纏めた。
Ông ấy đã biên soạn một tuyển tập truyện dân gian Nhật Bản để dùng trong sách giáo khoa.
N1 · Từ vựng免れる
manukareru
tránh, tránh xa
人はみな死を免れない。
Mọi người đều không tránh khỏi cái chết.
N1 · Từ vựng招き
maneki
sự mời, lời mời
お招きありがとうございます。
Cảm ơn vì đã mời tôi.
N1 · Từ vựng麻痺
mahi
chứng liệt, tình trạng tê liệt
麻雀のやり方を知ってる?
Bạn có biết cách chơi mạt chược không?
N1 · Từ vựng眩しい
mabushii
sáng chói, chói lọi
太陽がまぶしい。
Ánh mặt trời chói chang làm lóa mắt.