Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng暴力
bōryoku
sự dữ dội, sự mãnh liệt
最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。
Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.
N1 · Từ vựng募金
bokin
sự thu góp, sự quyên tiền
うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
N1 · Từ vựng牧師
bokushi
mục sư, giáo sĩ
牧師は十字架を作った。
Vị mục sư làm dấu thánh giá.
N1 · Từ vựng母校
bokō
trường cũ
私たちは母校を訪れた。
Chúng tôi đã về thăm trường cũ.
N1 · Từ vựng没収
bosshuu
tịch thu; sung công; thu giữ
月が没した。
Mặt trăng đã lặn.
N1 · Từ vựng坊ちゃん
botchan
cậu con trai (nhà người khác); cậu ấm; thiếu gia trẻ
御坊ちゃんに幸あれ。
Chúc cậu bé mọi điều may mắn.
N1 · Từ vựngぼつぼつ
botsubotsu
dần dần, từ từ
ぼつぼつ帰りましょう。
Mình dần dần về thôi.
N1 · Từ vựng没落
botsuraku
sự đổ nát, sự suy đồi
月が没した。
Mặt trăng đã lặn.
N1 · Từ vựngぼやく
boyaku
cằn nhằn; than phiền; lẩm bẩm phàn nàn
父は毎日ぼやいている。
Bố tôi cằn nhằn mỗi ngày.
N1 · Từ vựngぼやける
boyakeru
trở nên mờ nhạt; bị nhòe mờ
テレビの画像はぼやけて見えた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.
N1 · Từ vựng藍褸
boro
giẻ, giẻ rách
藍褸を着た老人がいた。
Có một ông lão mặc áo giẻ rách.
N1 · Từ vựng枚
mai
tấm; tờ; chiếc (đơn vị đếm vật mỏng phẳng)
彼は三枚目だ。
Anh ta là một diễn viên hài.
N1 · Từ vựng埋蔵
maizō
trữ lượng chôn vùi; khoáng sản chôn dưới đất; chôn giấu
家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
N1 · Từ vựng舞う
mau
múa; nhảy múa (xoay vòng)
彼の振る舞いにこれ以上我慢できない。
Tôi hết chịu nổi cách cư xử của anh ta nữa rồi.
N1 · Từ vựng真上
maue
ngay phía trên; thẳng trên đầu
私の寝室はちょうどこの真上にある。
Phòng ngủ của tôi ở ngay phía trên chỗ này.
N1 · Từ vựng前売り
maeuri
bán vé trước; đặt vé trước
予約は全て前売りである。
Mọi chỗ đặt đều được bán trước.
N1 · Từ vựng前置き
maeoki
lời tựa, lời nói đầu
彼は前置詞の勉強に専念した。
Anh ấy chuyên tâm học về giới từ.
N1 · Từ vựng前もって
maemotte
từ trước; trước đó; chuẩn bị trước
あなたは前もってそれを彼に話す方がよい。
Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.
N1 · Từ vựng任す
makasu
giao, giao phó cho
ジョンは責任を他人に転嫁する。
John đẩy trách nhiệm cho người khác.
N1 · Từ vựng負かす
makasu
đánh bại; thắng; hạ gục
完全に負かした。
Tôi đã hoàn toàn đánh bại anh ta.