Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng本館
honkan
tòa nhà chính; khu nhà chính
別館は本館の北側にある。
Tòa nhà phụ nằm ở phía bắc của tòa nhà chính.
N1 · Từ vựng本気
honki
tính chất đứng đắn, tính chất nghiêm trang
本気で離婚を考えているんですか?
Bạn có thực sự đang tính đến chuyện ly hôn không?
N1 · Từ vựng本質
honshitsu
bản chất; thực chất; thực tế
親切心は礼儀の本質である。
Lòng tốt là bản chất của phép lịch sự.
N1 · Từ vựng本体
hontai
thân chính; bản thể; phần chính (của máy)
なんであれ物事の本体を捕らえる事が肝心だ。
Dù là việc gì, nắm bắt được cốt lõi của sự việc là điều quan trọng nhất.
N1 · Từ vựng本音
honne
lời thật lòng; ý thật; tiếng lòng thật
彼は本音を出した。
Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.
N1 · Từ vựng本の
honno
chỉ; vẻn vẹn; chỉ là (một chút)
日本の家は小さい。
Nhà ở Nhật nhỏ.
N1 · Từ vựng本能
honnō
bản năng, thiên hướng
彼は闘争本能が強い。
Anh ấy có bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
N1 · Từ vựng本場
homba
chính gốc; xứ sở (của món ăn, sản vật); nơi nổi tiếng nhất về
本場のカフワ・アラビーヤを飲んでみたい。
Tôi muốn thử uống cà phê Ả Rập chính hiệu.
N1 · Từ vựng本文
hombun
nội dung chính (của sách, tài liệu...); thân bài (của thư)
日本文化に造詣深いことはいいことです。
Việc hiểu biết chuyên sâu về văn hóa Nhật Bản là một điều tốt.
N1 · Từ vựng本名
hommyō
tên thật
僕のあだ名は本名とは全く関係ありません。
Nickname của tôi chẳng có liên quan gì đến tên thật của tôi cả.
N1 · Từ vựng卯
bō
Mão (con giáp thứ tư, con thỏ)
来年は卯年です。
Năm sau là năm con mèo.
N1 · Từ vựng防衛
bōei
sự bảo vệ, sự che chở
5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
N1 · Từ vựng防火
bōka
phòng cháy; kiểm soát cháy; chống cháy
私たちは昨日防火訓練をした。
Hôm qua chúng tôi đã diễn tập phòng cháy.
N1 · Từ vựng妨害
bōgai
cản trở; phá hoại; gây nhiễu; quấy rối
群集が通行を妨げた。
Đám đông đã cản trở việc đi lại.
N1 · Từ vựng紡績
bōseki
kéo sợi dệt; ngành kéo sợi
この町は紡績で栄えた。
Thị trấn này thịnh vượng nhờ nghề kéo sợi dệt.
N1 · Từ vựng呆然
bōzen
sững sờ; ngây người; choáng váng
そのニュースを聞いて彼はぼうぜんとした。
Anh ta chết lặng khi nghe tin đó.
N1 · Từ vựng膨脹
bōchō
sự mở rộng, sự bành trướng
水は熱で膨張する。
Nước giãn nở khi gặp nhiệt.
N1 · Từ vựng冒頭
bōtō
phần đầu
彼はほんの冒頭部分を書き終えた。
Anh ấy mới chỉ viết xong phần mở đầu.
N1 · Từ vựng暴動
bōdō
sự nổi dậy, sự khởi nghĩa
暴動が治まった。
Cuộc bạo động đã bị dập tắt.
N1 · Từ vựng暴風
bōfuu
dông tố, cơn bão
暴風で家が飛ばされた。
Ngôi nhà bị cơn bão mạnh thổi bay.