Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
本館ほんかん
honkan
tòa nhà chính; khu nhà chính

別館べっかんは本館ほんかんの北側きたがわにある。
Tòa nhà phụ nằm ở phía bắc của tòa nhà chính.

N1 · Từ vựng
本気ほんき
honki
tính chất đứng đắn, tính chất nghiêm trang

本気ほんきで離婚りこんを考かんがえているんですか?
Bạn có thực sự đang tính đến chuyện ly hôn không?

N1 · Từ vựng
本質ほんしつ
honshitsu
bản chất; thực chất; thực tế

親切しんせつ心しんは礼儀れいぎの本質ほんしつである。
Lòng tốt là bản chất của phép lịch sự.

N1 · Từ vựng
本体ほんたい
hontai
thân chính; bản thể; phần chính (của máy)

なんであれ物事ものごとの本体ほんたいを捕とらえる事ことが肝心かんじんだ。
Dù là việc gì, nắm bắt được cốt lõi của sự việc là điều quan trọng nhất.

N1 · Từ vựng
本音ほんね
honne
lời thật lòng; ý thật; tiếng lòng thật

彼かれは本音ほんねを出だした。
Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.

N1 · Từ vựng
本ほんの
honno
chỉ; vẻn vẹn; chỉ là (một chút)

日本にっぽんの家いえは小ちいさい。
Nhà ở Nhật nhỏ.

N1 · Từ vựng
本能ほんのう
honnō
bản năng, thiên hướng

彼かれは闘とう争そう本能ほんのうが強つよい。
Anh ấy có bản năng chiến đấu mạnh mẽ.

N1 · Từ vựng
本場ほんば
homba
chính gốc; xứ sở (của món ăn, sản vật); nơi nổi tiếng nhất về

本場ほんばのカフワ・アラビーヤを飲のんでみたい。
Tôi muốn thử uống cà phê Ả Rập chính hiệu.

N1 · Từ vựng
本文ほんぶん
hombun
nội dung chính (của sách, tài liệu...); thân bài (của thư)

日本にっぽん文化ぶんかに造詣ぞうけい深ふかいことはいいことです。
Việc hiểu biết chuyên sâu về văn hóa Nhật Bản là một điều tốt.

N1 · Từ vựng
本名ほんみょう
hommyō
tên thật

僕ぼくのあだ名めいは本名ほんみょうとは全まったく関係かんけいありません。
Nickname của tôi chẳng có liên quan gì đến tên thật của tôi cả.

N1 · Từ vựng
卯ぼう
bō
Mão (con giáp thứ tư, con thỏ)

来年らいねんは卯う年どしです。
Năm sau là năm con mèo.

N1 · Từ vựng
防衛ぼうえい
bōei
sự bảo vệ, sự che chở

5台だいの消防しょうぼう車しゃが火事かじの現場げんばに駆かけつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

N1 · Từ vựng
防火ぼうか
bōka
phòng cháy; kiểm soát cháy; chống cháy

私わたしたちは昨日きのう防火ぼうか訓練くんれんをした。
Hôm qua chúng tôi đã diễn tập phòng cháy.

N1 · Từ vựng
妨害ぼうがい
bōgai
cản trở; phá hoại; gây nhiễu; quấy rối

群集ぐんしゅうが通行つうこうを妨さまたげた。
Đám đông đã cản trở việc đi lại.

N1 · Từ vựng
紡績ぼうせき
bōseki
kéo sợi dệt; ngành kéo sợi

この町まちは紡績ぼうせきで栄さかえた。
Thị trấn này thịnh vượng nhờ nghề kéo sợi dệt.

N1 · Từ vựng
呆然ぼうぜん
bōzen
sững sờ; ngây người; choáng váng

そのニュースを聞きいて彼かれはぼうぜんとした。
Anh ta chết lặng khi nghe tin đó.

N1 · Từ vựng
膨脹ぼうちょう
bōchō
sự mở rộng, sự bành trướng

水みずは熱ねつで膨ぼう張ちょうする。
Nước giãn nở khi gặp nhiệt.

N1 · Từ vựng
冒頭ぼうとう
bōtō
phần đầu

彼かれはほんの冒頭ぼうとう部分ぶぶんを書かき終おえた。
Anh ấy mới chỉ viết xong phần mở đầu.

N1 · Từ vựng
暴動ぼうどう
bōdō
sự nổi dậy, sự khởi nghĩa

暴動ぼうどうが治おさまった。
Cuộc bạo động đã bị dập tắt.

N1 · Từ vựng
暴風ぼうふう
bōfuu
dông tố, cơn bão

暴風ぼうふうで家いえが飛とばされた。
Ngôi nhà bị cơn bão mạnh thổi bay.

Trang 143 / 174 – tổng 3467 mục