Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
穂ほ
ho
bông (lúa, ngũ cốc); gié; đầu nhọn

美み穂ほさんはピアニストです。
Miho là một nghệ sĩ dương cầm.

N1 · Từ vựng
保育ほいく
hoiku
nuôi dạy trẻ; chăm sóc trẻ; trông trẻ (nhà trẻ)

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
報ほう
hō
tin tức; báo cáo; tin báo; sự báo đáp

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N1 · Từ vựng
法案ほうあん
hōan
dự luật; dự án luật

君くんはその法案ほうあんに賛成さんせいなのか反対はんたいなのか。
Anh có đồng ý với đề án đó không ?

N1 · Từ vựng
崩壊ほうかい
hōkai
đổ, sập

その建物たてものは三さん年ねん前まえに崩壊ほうかいした。
Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

N1 · Từ vựng
法学ほうがく
hōgaku
luật học; khoa luật

彼かれは法学ほうがく修士しゅうしの学がく位いを得えた。
Anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ luật.

N1 · Từ vựng
放棄ほうき
hōki
sự bỏ, sự từ bỏ

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N1 · Từ vựng
宝器ほうき
hōki
bảo vật; vật quý; nhân tài xuất chúng

この壺つぼは宝器ほうきとして伝つたわる。
Chiếc bình này được lưu truyền như một bảo vật.

N1 · Từ vựng
封建ほうけん
hōken
phong kiến

前ぜん世せ紀きの中なか頃ごろまで日本にっぽんが封建ほうけん国家こっかであったことは、よくしられている。
Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.

N1 · Từ vựng
豊作ほうさく
hōsaku
được mùa; vụ mùa bội thu

今こん年ねんは豊作ほうさくだった。
Năm nay được mùa.

N1 · Từ vựng
方策ほうさく
hōsaku
phương sách; kế sách; biện pháp chính sách

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N1 · Từ vựng
奉仕ほうし
hōshi
phục vụ; phụng sự; bán giá phục vụ (giảm giá)

彼女かのじょはフロイトの信しん奉ぽう者しゃだ。
Cô ấy là người sùng bái Freud.

N1 · Từ vựng
方式ほうしき
hōshiki
phương thức; cách thức; hình thức

日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。
Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.

N1 · Từ vựng
放射ほうしゃ
hōsha
sự bức xạ, sự phát xạ

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N1 · Từ vựng
放射能ほうしゃのう
hōshanō
năng lực phóng xạ

今回こんかいの雨あめには放射能ほうしゃのうはない。
Cơn mưa lần này không có phóng xạ.

N1 · Từ vựng
報酬ほうしゅう
hōshuu
sự thưởng, sự trả công

これは過か分ぶんの報酬ほうしゅうだ。
Đây là phần thưởng quá mức tôi xứng đáng nhận.

N1 · Từ vựng
放出ほうしゅつ
hōshutsu
phát ra; thải ra; phóng thích; đưa ra thị trường

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N1 · Từ vựng
報ほうじる
hōjiru
báo tin cho

彼女かのじょがそのニュースを報ほうじた。
Cô ấy đã đưa tin đó.

N1 · Từ vựng
報ほうずる
hōzuru
báo tin cho

彼かれは成功せいこうを家族かぞくに報ほうじた。
Anh ấy báo tin thành công cho gia đình.

N1 · Từ vựng
放置ほうち
hōchi
bỏ mặc; để mặc; bỏ không trông nom

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

Trang 140 / 174 – tổng 3467 mục