Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
内訳うちわけ
uchiwake
chi tiết khoản mục, phân bổ chi tiết

内訳うちわけはどのようにしましょう?
Phần chi tiết thì bạn muốn chia như thế nào?

N1 · Từ vựng
訴うったえ
uttae
việc kiện cáo, việc tố tụng

彼かれはぬすみでうったえられた。
Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

N1 · Từ vựng
鬱陶うっとうしい
uttōshii
tối tăm, u ám

うっとうしい奴やつだ!
Thật là một kẻ phiền phức!

N1 · Từ vựng
写うつし
utsushi
bản sao, bản chép lại

これは生いき写うつしだ。
Cái này giống y như thật.

N1 · Từ vựng
空うつろ
utsuro
lõm, rỗng; trống rỗng

空そらろな目めで空そらを見みていた。
Anh ấy nhìn lên trời với ánh mắt trống rỗng.

N1 · Từ vựng
器うつわ
utsuwa
cái bát, bát

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N1 · Từ vựng
雨天うてん
uten
thời tiết mưa; trời mưa

試合しあいは雨天うてん決行けっこうです。
Trận đấu sẽ vẫn diễn ra kể cả khi trời mưa.

N1 · Từ vựng
腕前うでまえ
udemae
năng lực, khả năng

一流いちりゅうの腕前うでまえですね。
Tay nghề của bạn quả là hạng nhất.

N1 · Từ vựng
饂飩うどん
udon
mì udon; mì sợi dày làm từ bột mì của Nhật

昼ひるに饂飩うどんを食たべた。
Tôi ăn mì udon vào buổi trưa.

N1 · Từ vựng
促うながす
unagasu
thúc giục, khuyến khích, thúc đẩy

この曲きょくは眠ねむりを促うながしてくれます。
Bản nhạc này giúp tôi dễ ngủ.

N1 · Từ vựng
唸うなる
unaru
rên rỉ, rền rĩ

その犬いぬは小ちいさな男おとこの子こに向むかって唸うなった。
Con chó gầm gừ về phía cậu bé nhỏ.

N1 · Từ vựng
自惚うぬぼれ
unubore
sự tự phụ, tự cao tự đại

彼かれはちょっとうぬぼれている。
Anh ấy hơi kiêu căng tự phụ.

N1 · Từ vựng
旨うまい
umai
giỏi, khéo; ngon

うちでは万ばん事じ旨うまく行いっています。
Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.

N1 · Từ vựng
生うまれつき
umaretsuki
bẩm sinh, từ khi sinh ra

われわれのすべてが生うまれつき音楽おんがくの才さいがあるわけではない。
Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc.

N1 · Từ vựng
海路うみじ
umiji
đường biển; tuyến đường biển

待まてば海路かいろの日和ひよりあり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

N1 · Từ vựng
産うむ
umu
sinh (con), đẻ; đẻ (trứng)

彼かれは叔父おじの財産ざいさんをついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.

N1 · Từ vựng
埋うめ込こむ
umekomu
chôn, chôn cất

壁かべにセンサーを埋うめ込こんだ。
Họ gắn chìm cảm biến vào tường.

N1 · Từ vựng
梅干うめぼし
umeboshi
mơ muối phơi khô (umeboshi)

外国人がいこくじんに梅うめ干ぼしを試し食しょくさせることが大好だいすきです。
Tôi rất thích cho người nước ngoài ăn thử umeboshi.

N1 · Từ vựng
末うら
ura
đầu ngọn, chóp

父ちちは週しゅう末まつに帰宅きたくします。
Bố tôi sẽ về nhà vào cuối tuần.

N1 · Từ vựng
裏返うらがえし
uragaeshi
lộn mặt trái ra ngoài; úp ngược; lộn ngược

彼かれは靴下くつしたを裏うら返かえしに履はいていた。
Anh ấy đi tất ngược.

Trang 14 / 174 – tổng 3467 mục