Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
無礼ぶれい
burei
sự mất lịch sự, sự khiếm nhã

彼かれは無礼ぶれいを詫わびた。
Anh ấy đã xin lỗi vì sự vô lễ của mình.

N1 · Từ vựng
文化財ぶんかざい
bunkazai
di sản văn hóa; tài sản văn hóa

奈良ならは、国宝こくほうや重要じゅうよう文化財ぶんかざいが豊富ほうふである。
Nara giàu có về các Bảo vật Quốc gia và Tài sản Văn hóa Quan trọng.

N1 · Từ vựng
分業ぶんぎょう
bungyō
phân công lao động; chuyên môn hóa sản xuất

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
文語ぶんご
bungo
văn viết; ngôn ngữ văn chương

文語ぶんごと口こう語ごの違ちがいを理解りかいすると、表現ひょうげんの幅はばが広ひろがる。
Hiểu được sự khác biệt giữa văn viết và văn nói sẽ mở rộng phạm vi diễn đạt.

N1 · Từ vựng
分散ぶんさん
bunsan
sự giải tán, sự phân tán

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
分子ぶんし
bunshi
phân tử; tử số

水みず分子ぶんしは、2個この水素すいそ原子げんしと1個この酸素さんそ原子げんしからなる。
Phân tử nước gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.

N1 · Từ vựng
文書ぶんしょ
bunsho
văn kiện

途中とちゅうで文書ぶんしょを強ごう奪だつされた。
Chúng tôi bị cướp mất tài liệu trên đường đi.

N1 · Từ vựng
分担ぶんたん
buntan
phân chia đảm nhận; chia nhau gánh vác

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
分配ぶんぱい
bumpai
sự phân phối, chia ra

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
分母ぶんぼ
bumbo
mẫu số

充じゅう分母ぶんぼ乳にゅうを飲のんでくれません。
Bé không chịu bú đủ sữa mẹ.

N1 · Từ vựng
分離ぶんり
bunri
sự phân ly, sự chia cắt

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
分裂ぶんれつ
bunretsu
chia rẽ; phân liệt; tách ra

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
兵器へいき
heiki
vũ khí; khí tài quân sự

博物館はくぶつかんには古代こだい兵器へいきが展示てんじされています。
Trong bảo tàng có trưng bày những vũ khí cổ đại.

N1 · Từ vựng
閉口へいこう
heikō
bó tay; không biết nói sao; đuối lý; hết cách

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N1 · Từ vựng
平行へいこう
heikō
song song; chạy song song

誰だれもが世界せかい平和へいわを望のぞんでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

N1 · Từ vựng
閉鎖へいさ
heisa
đóng cửa; phong tỏa; khép kín

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N1 · Từ vựng
兵士へいし
heishi
lính, quân lính

兵士へいしは武装ぶそうする。
Những người lính trang bị vũ khí.

N1 · Từ vựng
平常へいじょう
heijō
thường, thông thường

生活せいかつはようやく平常へいじょうに戻もどるかと思おもいきや、感染かんせん第だい二に波なみがきた。
Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.

N1 · Từ vựng
平方へいほう
heihō
bình phương; diện tích (mét vuông)

工場こうじょうの面積めんせきは1000平方へいほうメートルだ。
Diện tích của nhà máy là 1.000 mét vuông.

N1 · Từ vựng
並列へいれつ
heiretsu
song song; xếp song hàng; (điện) mắc song song

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

Trang 138 / 174 – tổng 3467 mục