その紛争を解決するのは不可能だ。
Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
野菜をふんだんに使った料理だ。
Đây là món ăn dùng rất nhiều rau.
奮ってご参加ください。
Xin hãy hăng hái tham gia cùng chúng tôi.
アルミニウム、マグネシウム、シリコンなどの粉末が爆発する。
Bột của nhôm, magie, silic và các chất tương tự sẽ nổ.
彼は部屋に入った。
Anh ấy bước vào căn phòng.
彼は私の部下だ。
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
このズボン、ぶかぶかだよ。
Cái quần này rộng thùng thình quá.
トムはメアリーを侮辱した。
Tom đã xúc phạm Mary.
それは武器です。
Đó là một vũ khí.
豹はその斑点を変えることはできない。
Con báo không thể thay đổi được những đốm trên mình nó.
この州には鉱物資源が豊富です。
Bang này giàu tài nguyên khoáng sản.
その物体の表面はかなり粗い。
Bề mặt của vật thể đó khá thô ráp.
その作品が画壇に大いに物議をかもした。
Tác phẩm đó đã gây tranh cãi lớn trong giới hội họa.
ビリさんは顔を窓によくぶつける。
Anh Bill thường hay đập mặt vào cửa sổ.
彼は木から仏像を彫った。
Anh ấy đã tạc một bức tượng Phật từ gỗ.
男性の一部と女性の一部が計算は速いと言うほうが無難だ。
Nói rằng một số nam giới và một số nữ giới tính toán nhanh thì an toàn hơn.
代数は数学の1部門です。
Đại số là một bộ môn của toán học.
彼は首にカメラをぶら下げているね。
Anh ấy đang đeo máy ảnh ở cổ nhỉ.
暇潰しに街をぶらぶらした。
Tôi lang thang trên phố để giết thời gian.
彼には武力と財力がある。
Anh ta có cả sức mạnh quân sự lẫn tài lực.
Trang 137 / 174 – tổng 3467 mục