Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
紛争ふんそう
funsō
cuộc tranh chấp, sự phân tranh

その紛争ふんそうを解決かいけつするのは不可ふか能のうだ。
Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.

N1 · Từ vựng
ふんだん
fundan
sung túc, phong phú

野菜やさいをふんだんに使つかった料理りょうりだ。
Đây là món ăn dùng rất nhiều rau.

N1 · Từ vựng
奮闘ふんとう
funtō
sự phấn đấu, sự đấu tranh

奮ふるってご参加さんかください。
Xin hãy hăng hái tham gia cùng chúng tôi.

N1 · Từ vựng
粉末ふんまつ
fummatsu
bột mịn; dạng bột

アルミニウム、マグネシウム、シリコンなどの粉末ふんまつが爆発ばくはつする。
Bột của nhôm, magie, silic và các chất tương tự sẽ nổ.

N1 · Từ vựng
部ぶ
bu
bộ phận; ban; phòng; bộ (trong tổ chức)

彼かれは部屋へやに入はいった。
Anh ấy bước vào căn phòng.

N1 · Từ vựng
部下ぶか
buka
người cấp dưới, kẻ thuộc hạ

彼かれは私わたしの部下ぶかだ。
Anh ấy là cấp dưới của tôi.

N1 · Từ vựng
ぶかぶか
bukabuka
rộng lùng thùng, phồng ra (quần

このズボン、ぶかぶかだよ。
Cái quần này rộng thùng thình quá.

N1 · Từ vựng
侮辱ぶじょく
bujoku
lời lăng mạ, lời sỉ nhục

トムはメアリーを侮辱ぶじょくした。
Tom đã xúc phạm Mary.

N1 · Từ vựng
武装ぶそう
busō
sự vũ trang, lực lượng vũ trang

それは武器ぶきです。
Đó là một vũ khí.

N1 · Từ vựng
斑ぶち
buchi
đốm; vết lốm đốm; vằn

豹ひょうはその斑点はんてんを変かえることはできない。
Con báo không thể thay đổi được những đốm trên mình nó.

N1 · Từ vựng
物資ぶっし
busshi
vật tư, nguyên liệu

この州しゅうには鉱物こうぶつ資源しげんが豊富ほうふです。
Bang này giàu tài nguyên khoáng sản.

N1 · Từ vựng
物体ぶったい
buttai
vật thể; thể rắn; đối tượng vật chất

その物体ぶったいの表面ひょうめんはかなり粗あらい。
Bề mặt của vật thể đó khá thô ráp.

N1 · Từ vựng
物議ぶつぎ
butsugi
tranh luận công khai; sự chỉ trích của dư luận; tranh cãi

その作品さくひんが画が壇だんに大おおいに物議ぶつぎをかもした。
Tác phẩm đó đã gây tranh cãi lớn trong giới hội họa.

N1 · Từ vựng
打付ぶつける
butsukeru
đập vào; ném vào; tông vào; trút (giận)

ビリさんは顔かおを窓まどによくぶつける。
Anh Bill thường hay đập mặt vào cửa sổ.

N1 · Từ vựng
仏像ぶつぞう
butsuzō
tượng Phật; hình tượng Phật

彼かれは木きから仏像ぶつぞうを彫ほった。
Anh ấy đã tạc một bức tượng Phật từ gỗ.

N1 · Từ vựng
無難ぶなん
bunan
an toàn; vô sự; lựa chọn chắc ăn

男性だんせいの一部いちぶと女性じょせいの一部いちぶが計算けいさんは速はやいと言いうほうが無難ぶなんだ。
Nói rằng một số nam giới và một số nữ giới tính toán nhanh thì an toàn hơn.

N1 · Từ vựng
部門ぶもん
bumon
bộ môn; lĩnh vực; hạng mục; phân ban

代だい数すうは数学すうがくの1部門ぶもんです。
Đại số là một bộ môn của toán học.

N1 · Từ vựng
ぶら下さげる
burasageru
treo lủng lẳng; xách theo; đeo lủng lẳng

彼かれは首くびにカメラをぶら下さげているね。
Anh ấy đang đeo máy ảnh ở cổ nhỉ.

N1 · Từ vựng
ぶらぶら
burabura
sự đua đưa, sự lúc lắc

暇潰ひまつぶしに街まちをぶらぶらした。
Tôi lang thang trên phố để giết thời gian.

N1 · Từ vựng
武力ぶりょく
buryoku
vũ lực; sức mạnh quân sự

彼かれには武力ぶりょくと財ざい力りょくがある。
Anh ta có cả sức mạnh quân sự lẫn tài lực.

Trang 137 / 174 – tổng 3467 mục