Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
布告ふこく
fukoku
chỉ dụ, sắc lệnh

私わたしはバスの中なかで財布さいふを取とられた。
Tôi bị móc mất ví trên xe bus.

N1 · Từ vựng
富豪ふごう
fugō
nhà giàu có, nhà triệu phú

彼かれは大だい富豪ふごうだ。
Ông ấy là một đại phú hào.

N1 · Từ vựng
負債ふさい
fusai
nợ; khoản nợ; công nợ

あなたはその負債ふさいに責任せきにんがある。
Bạn phải chịu trách nhiệm về khoản nợ đó.

N1 · Từ vựng
相応ふさわしい
fusawashii
thích hợp, thích đáng

彼かれはわがチームの主将しゅしょうにふさわしい。
Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.

N1 · Từ vựng
不在ふざい
fuzai
sự vắng mặt, sự nghỉ

父ちちは不在ふざいです。
Cha tôi không có nhà.

N1 · Từ vựng
巫山戯ふざける
fuzakeru
đùa cợt; giỡn; nô đùa; làm trò hề

ふざけるな!
Đừng có đùa nữa!

N1 · Từ vựng
負傷ふしょう
fushō
vết thương, sự tổn thương

トムは負まけた事ことを認みとめた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.

N1 · Từ vựng
不審ふしん
fushin
sự nghi ngờ, sự ngờ vực

警官けいかんが不審ふしんな歩行ほこう者しゃをじっと見みつめていた。
Người cảnh sát chăm chú nhìn người đi bộ khả nghi.

N1 · Từ vựng
不振ふしん
fushin
sa sút; ảm đạm; kém sôi động (thị trường, thành tích)

株式かぶしき市場しじょうは長ながい不振ふしんを続つづけている。
Thị trường chứng khoán tiếp tục trì trệ kéo dài.

N1 · Từ vựng
不順ふじゅん
fujun
bất thường; không thuận (thời tiết); thất thường

今こん年ねんは天候てんこう不順ふじゅんだった。
Năm nay thời tiết thất thường.

N1 · Từ vựng
付属ふぞく
fuzoku
đi kèm; phụ thuộc; trực thuộc

彼かれは遠とおくに船ふねを見み付つけた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.

N1 · Từ vựng
負担ふたん
futan
gánh nặng, sự đảm trách

彼かれの負担ふたんを軽かるくしてやった。
Tôi đã giảm nhẹ gánh nặng cho anh ấy.

N1 · Từ vựng
不調ふちょう
fuchō
trạng thái kém; sa sút; rối loạn; không ổn

商売しょうばいは先月せんげつちょっと不調ふちょうだった。
Tháng trước việc buôn bán hơi ế ẩm.

N1 · Từ vựng
復活ふっかつ
fukkatsu
sự phục hồi, sự hồi sinh

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N1 · Từ vựng
復興ふっこう
fukkō
sự phục hưng, sự phục hồi

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N1 · Từ vựng
沸騰ふっとう
futtō
sự sôi, sự sôi sục

水は摂氏100度で沸騰する。
Nước sôi ở 100 độ C.

N1 · Từ vựng
仏ふつ
futsu
Pháp (từ viết tắt); Phật

知しらぬが仏ほとけ。
Ngu si hưởng thái bình.

N1 · Từ vựng
不図ふと
futo
bất chợt; tình cờ; vô tình

不ふ図ず、昔むかしのことを思おもい出だした。
Bất chợt, tôi nhớ lại chuyện xưa.

N1 · Từ vựng
不当ふとう
futō
sự bất công, việc bất công

彼かれらは私わたしを不当ふとうに扱あつかった。
Họ đã đối xử bất công với tôi.

N1 · Từ vựng
不動産ふどうさん
fudōsan
bất động sản

彼女かのじょは不動産ふどうさん業者ぎょうしゃです。
Cô ấy là một nhà môi giới bất động sản.

Trang 135 / 174 – tổng 3467 mục