Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
比率ひりつ
hiritsu
tỷ số, tỷ lệ

先せん進しん国こくの中なかでは日本にっぽんだけがイタリアよりも高こう齢れい者しゃの人口じんこう比率ひりつが高たかい。
Trong số các nước tiên tiến, chỉ có Nhật Bản là có tỷ lệ dân số người cao tuổi cao hơn Ý.

N1 · Từ vựng
肥料ひりょう
hiryō
phân bón, bón phân

それは化学かがく肥料ひりょうよりも安やすい。
Cái đó rẻ hơn phân bón hóa học.

N1 · Từ vựng
比例ひれい
hirei
sự cân xứng, sự cân đối

私わたくしの足あしはあなたと比くらべて小ちいさい。
Chân tôi nhỏ hơn so với chân bạn.

N1 · Từ vựng
疲労ひろう
hirō
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc

ちょっと疲つかれてしまって。
Tôi hơi mệt.

N1 · Từ vựng
広ひろまる
hiromaru
lan rộng; phổ biến rộng rãi

その女優じょゆうが離婚りこんするといううわさが広ひろまっている。
Có một tin đồn đang lan truyền, rằng nữ diễn viên đó sẽ ly hôn.

N1 · Từ vựng
貧困ひんこん
hinkon
sự nghèo nàn

貧困ひんこんは勤勉きんべんの母はは。
Nghèo khó là mẹ của sự siêng năng.

N1 · Từ vựng
品質ひんしつ
hinshitsu
chất, phẩm chất

その会社かいしゃは高こう品質ひんしつの製品せいひんで知しられている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.

N1 · Từ vựng
品種ひんしゅ
hinshu
chủng loại; giống (hàng hóa, cây trồng)

除じょ草そう剤ざい耐たい性せい品種ひんしゅでなぜ収しゅう量りょうが増ふえるのか?
Tại sao các giống cây kháng thuốc diệt cỏ lại cho năng suất cao hơn?

N1 · Từ vựng
貧弱ひんじゃく
hinjaku
nghèo, bần cùng

彼かれの美術びじゅつの知識ちしきは貧弱ひんじゃくだ。
Kiến thức về mỹ thuật của anh ấy rất nghèo nàn.

N1 · Từ vựng
頻繁ひんぱん
himpan
thường xuyên; liên miên; dồn dập

日本にっぽんは頻繁ひんぱんに地震じしんに襲おそわれる。
Nhật Bản thường xuyên bị động đất tấn công.

N1 · Từ vựng
美び
bi
vẻ đẹp, sắc đẹp

あの橋はしは大変たいへん美うつくしい。
Cây cầu kia rất đẹp.

N1 · Từ vựng
微笑びしょう
bishō
nụ cười

母ははは微笑ほほえみながら言いいました。
Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.

N1 · Từ vựng
美術びじゅつ
bijutsu
mỹ thuật

美術びじゅつに凝こっているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.

N1 · Từ vựng
吃驚びっくり
bikkuri
giật mình; ngạc nhiên; sửng sốt

運転うんてん免許めんきょ試験しけんに合格ごうかくして彼かれはみんなをびっくりさせた。
Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên

N1 · Từ vựng
びっしょり
bisshori
ướt sũng; ướt đẫm

暑あつかったので、彼女かのじょは汗あせびっしょりになりました。
Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.

N1 · Từ vựng
描写びょうしゃ
byōsha
miêu tả; mô tả; khắc họa

彼女かのじょは絵えを描えがいている。
Cô ấy đang vẽ tranh.

N1 · Từ vựng
びり
biri
cuối cùng (trong danh sách); chót bảng; vị trí cuối

彼かれはクラスでびりだった。
Cậu ta đứng bét lớp.

N1 · Từ vựng
微量びりょう
biryō
lượng cực nhỏ; số lượng vô cùng ít

微量びりょうの毒どくが検けん出しゅつされた。
Một lượng chất độc cực nhỏ đã được phát hiện.

N1 · Từ vựng
敏感びんかん
binkan
nhạy cảm; nhạy bén

犬いぬは鼻はなが敏感びんかんだ。
Chó có khứu giác nhạy bén.

N1 · Từ vựng
貧乏びんぼう
bimbō
sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

Trang 133 / 174 – tổng 3467 mục