Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
一ひとまず
hitomazu
tạm thời; trước mắt cứ... đã

彼かれは打うち切きって、ひとまず休息きゅうそくしようという動どう議ぎを出だした。
Anh ấy đưa ra đề nghị tạm dừng công việc và nghỉ ngơi một lát trước đã.

N1 · Từ vựng
一人ひとりでに
hitorideni
tự động

戸こはひとりでに開ひらいた。
Cánh cửa tự mở ra.

N1 · Từ vựng
酷ひどい
hidoi
độc ác, dữ tợn

彼かれは酷ひどい風邪かぜをひいた。
Anh ấy bị cảm rất nặng.

N1 · Từ vựng
日取ひどり
hidori
ngày đã định; ngày hẹn

同どう窓そう会かいの日取ひどりを決きめた。
Chúng tôi đã ấn định ngày họp lớp.

N1 · Từ vựng
雛ひな
hina
chim non; gà con

母はは鳥どりが雛ひなに虫むしを持もってきた。
Chim mẹ mang sâu về cho chim con.

N1 · Từ vựng
日向ひなた
hinata
nơi có nắng; chỗ nắng

日向ひなたにあまり長ながくいてはいけません。
Không nên ở dưới nắng quá lâu.

N1 · Từ vựng
非難ひなん
hinan
sự khiển trách

非常ひじょうに困こまっています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.

N1 · Từ vựng
避難ひなん
hinan
lánh nạn; sơ tán; trú ẩn an toàn

彼女かのじょは私わたしを避さけている。
Cô ấy đang tránh mặt tôi.

N1 · Từ vựng
日ひの丸まる
hinomaru
hình tròn đỏ hoặc vàng tượng trưng cho Mặt Trời

日ひの丸まるがはためいていた。
Những lá cờ Nhật Bản đang tung bay phấp phới.

N1 · Từ vựng
火花ひばな
hibana
tia lửa, tia sáng

小ちいさな火花ひばなはしばしば大おおきな炎ほのおを起おこす。
Một tia lửa nhỏ thường gây ra một ngọn lửa lớn.

N1 · Từ vựng
日々ひび
hibi
hằng ngày, báo hàng ngày

防ぼう災さい科学かがく技術ぎじゅつは日々ひび、急速きゅうそくな進化しんかを遂とげています。
Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.

N1 · Từ vựng
悲鳴ひめい
himei
tiếng kêu thét, tiếng rít

突然とつぜん悲鳴ひめいが聞きこえた。
Đột nhiên tôi nghe thấy một tiếng thét.

N1 · Từ vựng
百科事典ひゃっかじてん
hyakkajiten
bách khoa toàn thư, từ điển bách khoa

百科事典ひゃっかじてんは知識ちしきの宝ほう庫こだ。
Bách khoa toàn thư là kho tàng tri thức.

N1 · Từ vựng
百科辞典ひゃっかじてん
hyakkajiten
bộ sách bách khoa

百科辞典ひゃっかじてんで調しらべた。
Tôi tra cứu trong bộ bách khoa toàn thư.

N1 · Từ vựng
冷ひやかす
hiyakasu
trêu chọc; chế giễu; ghẹo

人ひと前まえで彼かれを冷ひやかすなんて君くんは意地悪いじわるだ。
Trêu chọc anh ấy trước mặt mọi người, cậu thật là xấu tính.

N1 · Từ vựng
日焼ひやけ
hiyake
sự rám nắng, sự sạm nắng

日焼ひやけ止とめ塗ぬった?
Bạn bôi kem chống nắng chưa?

N1 · Từ vựng
票ひょう
hyō
phiếu bầu; lá phiếu; phiếu

彼かれはその提案ていあんに賛成さんせい票ひょうを投とうじた。
Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.

N1 · Từ vựng
標語ひょうご
hyōgo
khẩu hiệu

「注意ちゅうい周しゅう到とう」を僕ぼくは標語ひょうごとしている。
Tôi lấy "cẩn thận chu đáo" làm khẩu hiệu của mình.

N1 · Từ vựng
ひょっと
hyotto
có lẽ, có thể

時々ときどき、お父とうさんがひょっこり私わたしに尋たずねてくる。
Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.

N1 · Từ vựng
平ひらたい
hiratai
phẳng; bằng phẳng; bẹt

古代こだい人じんたちは地球ちきゅうは平ひらたいと信しんじていた。
Người cổ đại tin rằng Trái Đất là phẳng.

Trang 132 / 174 – tổng 3467 mục