彼は打ち切って、ひとまず休息しようという動議を出した。
Anh ấy đưa ra đề nghị tạm dừng công việc và nghỉ ngơi một lát trước đã.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
戸はひとりでに開いた。
Cánh cửa tự mở ra.
彼は酷い風邪をひいた。
Anh ấy bị cảm rất nặng.
同窓会の日取りを決めた。
Chúng tôi đã ấn định ngày họp lớp.
母鳥が雛に虫を持ってきた。
Chim mẹ mang sâu về cho chim con.
日向にあまり長くいてはいけません。
Không nên ở dưới nắng quá lâu.
非常に困っています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.
彼女は私を避けている。
Cô ấy đang tránh mặt tôi.
日の丸がはためいていた。
Những lá cờ Nhật Bản đang tung bay phấp phới.
小さな火花はしばしば大きな炎を起こす。
Một tia lửa nhỏ thường gây ra một ngọn lửa lớn.
防災科学技術は日々、急速な進化を遂げています。
Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.
突然悲鳴が聞こえた。
Đột nhiên tôi nghe thấy một tiếng thét.
百科事典は知識の宝庫だ。
Bách khoa toàn thư là kho tàng tri thức.
百科辞典で調べた。
Tôi tra cứu trong bộ bách khoa toàn thư.
人前で彼を冷やかすなんて君は意地悪だ。
Trêu chọc anh ấy trước mặt mọi người, cậu thật là xấu tính.
日焼け止め塗った?
Bạn bôi kem chống nắng chưa?
彼はその提案に賛成票を投じた。
Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.
「注意周到」を僕は標語としている。
Tôi lấy "cẩn thận chu đáo" làm khẩu hiệu của mình.
時々、お父さんがひょっこり私に尋ねてくる。
Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.
古代人たちは地球は平たいと信じていた。
Người cổ đại tin rằng Trái Đất là phẳng.
Trang 132 / 174 – tổng 3467 mục