Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
番目ばんめ
bamme
thứ... (chỉ thứ tự)

日本にっぽんで2番目にばんめに高たかい山やまは何なんだと思おもう?
Bạn nghĩ ngọn núi nào cao thứ hai Nhật Bản?

N1 · Từ vựng
非ひ
hi
sai; lỗi; phi- (tiền tố phủ định, trái với)

非常ひじょうに困こまっています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.

N1 · Từ vựng
費ひ
hi
giá, chi phí

問題もんだいは費用ひようよりもむしろ時間じかんだ。
Vấn đề không phải là chi phí, mà nằm ở thời gian.

N1 · Từ vựng
延ひいては
hiiteha
do đó, vì vậy cho nên

テストでは辞書じしょをひいてはいけません。
Trong bài kiểm tra không được tra từ điển.

N1 · Từ vựng
控室ひかえしつ
hikaeshitsu
phòng chờ; phòng phụ; phòng nghỉ phía sau sân khấu

控室ひかえしつで順番じゅんばんを待まった。
Tôi chờ đến lượt trong phòng chờ.

N1 · Từ vựng
控ひかえる
hikaeru
kiềm chế; hạn chế; kiêng; giữ lại; tiết chế

タバコを控ひかえてくれ。
Xin hãy hạn chế hút thuốc.

N1 · Từ vựng
悲観ひかん
hikan
chủ nghĩa bi quan, tính bi quan

彼かれの心こころは悲かなしみでずたずたになった。
Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.

N1 · Từ vựng
匹ひき
hiki
con (đơn vị đếm thú nhỏ, cá, côn trùng)

私わたしは昨日きのう魚さかなを五ご匹ひきとった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.

N1 · Từ vựng
引ひき上あげる
hikiageru
kéo lên; nâng lên; tăng (giá, lương); rút về

彼女かのじょはカーテンを引ひき上あげた。
Cô ấy kéo màn lên.

N1 · Từ vựng
率ひきいる
hikiiru
dẫn đầu; chỉ huy; suất lĩnh

指揮しき官かんは軍ぐんを率ひきいて敵てき地ちに入はいった。
Vị chỉ huy đã dẫn quân tiến vào đất địch.

N1 · Từ vựng
引ひき受うける
hikiukeru
nhận, đảm nhận, cam đoan

トムは、躊躇ちゅうちょすることもなくその仕事しごとを引ひき受うけました。
Tom nhận công việc đó mà chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì.

N1 · Từ vựng
引ひき起おこす
hikiokosu
gây ra; gây nên; kéo dựng dậy

薬くすりによっては肝きも障害しょうがいを引ひき起おこします。
Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.

N1 · Từ vựng
引ひき下さげる
hikisageru
hạ xuống; giảm (giá, thuế, tiêu chuẩn)

米べい国連こくれん邦ぽう準備じゅんび銀行ぎんこうは金利きんりを引ひき下さげました。
Cục Dự trữ Liên bang Mỹ đã hạ lãi suất.

N1 · Từ vựng
引ひきずる
hikizuru
kéo lê; lết theo; kéo dài dai dẳng

私わたしは重おもい荷物にもつを空港くうこうまで引ひきずって行いった。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

N1 · Từ vựng
引ひき取とる
hikitoru
nhận lấy; tiếp nhận; thu hồi; nhận lại

私わたしは苦情くじょうを言いったが、店みせではこのセーターを引ひき取とるのを拒きょんだ。
Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

N1 · Từ vựng
引ひき分わけ
hikiwake
trận hòa (trong thi đấu); kết quả hòa

試合しあいは引ひき分わけになった。
Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.

N1 · Từ vựng
否決ひけつ
hiketsu
sự không chấp nhận, sự bác bỏ

ディベートとは肯定こうてい側がわと否定ひてい側がわで交まじわされる知的ちてきゲームである。
Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".

N1 · Từ vựng
非行ひこう
hikō
hành vi sai trái; phạm pháp (ở thanh thiếu niên); hạnh kiểm xấu

青少年せいしょうねんの非行ひこうが急速きゅうそくに増加ぞうかしている。
Tệ trạng phạm pháp ở thanh thiếu niên đang gia tăng nhanh chóng.

N1 · Từ vựng
日頃ひごろ
higoro
thông thường, như thường lệ

日頃ひごろのご愛あい顧こにお礼れい申もうし上あげます。
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự ủng hộ thường xuyên của quý khách.

N1 · Từ vựng
久ひさしい
hisashii
lâu rồi; đã lâu (thời gian đã qua)

昨日きのうは久ひさしぶりに旧きゅう友ゆうに会あった。
Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

Trang 130 / 174 – tổng 3467 mục