Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
含嗽うがい
ugai
việc súc miệng, súc họng

この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

N1 · Từ vựng
受うけ入いれ
ukeire
sự nhận, sự chấp nhận

部長ぶちょうが提案ていあんを受うけ入いれました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

N1 · Từ vựng
受うけ入いれる
ukeireru
nhận, chấp nhận

部長ぶちょうが提案ていあんを受うけ入いれました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

N1 · Từ vựng
受うけ継つぐ
uketsugu
hưởng, thừa hưởng

私わたくしは彼かれの財産ざいさんを受うけ継ついだ。
Tôi đã thừa kế tài sản của ông ấy.

N1 · Từ vựng
受うけ付つける
uketsukeru
tiếp nhận; nhận (đơn, hồ sơ); thụ lý

人工じんこう乳にゅうを受うけ付つけません。
Bé không chịu bú sữa công thức.

N1 · Từ vựng
受うけ止とめる
uketomeru
đỡ lấy, chặn lại; tiếp nhận

彼女かのじょは知しらせを冷静れいせいに受うけ止とめた。
Cô ấy bình tĩnh tiếp nhận tin tức.

N1 · Từ vựng
受うけ取とり
uketori
sự nhận; biên nhận

はい、受うけ取とりました!
Vâng, tôi nhận được rồi!

N1 · Từ vựng
受身うけみ
ukemi
bị động, thụ động

この文ぶんは受身うけみの形かたちです。
Câu này ở dạng bị động.

N1 · Từ vựng
動うごき
ugoki
sự chuyển động, sự vận động

このロボットの動うごきはぎこちない。
Cách con robot này chuyển động rất gượng gạo.

N1 · Từ vựng
潮うしお
ushio
triều, thuỷ triều

潮しおを吹ふいたぞ。
Nước phun lên rồi kìa!

N1 · Từ vựng
氏うじ
uji
họ

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N1 · Từ vựng
渦うず
uzu
chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn

大おおきな渦うず巻まきと急きゅう流りゅうがあります。
Ở đó có một xoáy nước lớn và dòng chảy xiết.

N1 · Từ vựng
埋うずまる
uzumaru
bị chôn vùi, bị lấp; được lấp đầy

この区域くいきに財ざい宝ほうが埋うまっているという話はなしだ。
Nghe nói có kho báu được chôn giấu ở khu vực này.

N1 · Từ vựng
嘘うそつき
usotsuki
người nói dối, người bịa chuyện

彼かれはうそつきの名人めいじんだ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.

N1 · Từ vựng
打うち合あわせ
uchiawase
cuộc họp chuẩn bị, trao đổi trước công việc

時折ときおり打うち合あわせがもたれた。
Thỉnh thoảng các cuộc họp bàn được tổ chức.

N1 · Từ vựng
打うち合あわせる
uchiawaseru
gõ vào nhau, va vào nhau

時折ときおり打うち合あわせがもたれた。
Thỉnh thoảng các cuộc họp bàn được tổ chức.

N1 · Từ vựng
打うち切きる
uchikiru
dừng, cắt bỏ, chấm dứt giữa chừng

この交渉こうしょうを打うち切きりたい。
Chúng tôi muốn chấm dứt cuộc đàm phán này.

N1 · Từ vựng
打うち消けし
uchikeshi
sự phủ định, sự phủ nhận

彼かれはうわさを打うち消けしたわよ。
Anh ấy đã phủ nhận tin đồn đấy.

N1 · Từ vựng
打うち込こむ
uchikomu
đóng (đinh, cọc) vào; dồn tâm sức vào

板いたにくぎを打うち込こんだ。
Anh ấy đã đóng đinh vào tấm ván.

N1 · Từ vựng
団扇うちわ
uchiwa
quạt giấy cứng truyền thống của Nhật (uchiwa)

団扇うちわで扇おうぎいで涼りょうんだ。
Tôi quạt bằng chiếc quạt giấy để làm mát.

Trang 13 / 174 – tổng 3467 mục