Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
氾濫はんらん
hanran
tràn ngập; lũ lụt; tràn lan

台風たいふうで川かわが氾濫はんらんした。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.

N1 · Từ vựng
黴菌ばいきん
baikin
vi trùng; vi khuẩn; mầm bệnh

石鹸せっけんで黴菌ばいきんを洗あらい流ながした。
Tôi rửa trôi vi khuẩn bằng xà phòng.

N1 · Từ vựng
賠償ばいしょう
baishō
sự bồi thường

私わたしは彼かれに損害そんがい賠償ばいしょうを要求ようきゅうした。
Tôi đã yêu cầu anh ta bồi thường thiệt hại.

N1 · Từ vựng
倍率ばいりつ
bairitsu
tỷ lệ phóng đại; hệ số nhân; độ phóng đại

有名ゆうめい大学だいがくは倍率ばいりつが高たかいから受験じゅけん者しゃも必死ひっしです。
Vì các trường đại học nổi tiếng có tỷ lệ chọi cao nên các thí sinh cũng phải cố gắng hết sức.

N1 · Từ vựng
馬鹿馬鹿ばかばかしい
bakabakashii
ngu dại, ngu đần

ばかばかしいとしか言いいようがない。
Chỉ có thể nói là thật ngớ ngẩn.

N1 · Từ vựng
馬鹿ばからしい
bakarashii
vô lý, ngu xuẩn

彼女かのじょは馬鹿ばからしい質問しつもんをされていらいらした。
Cô ấy bực mình vì bị hỏi những câu hỏi ngớ ngẩn.

N1 · Từ vựng
漠然ばくぜん
bakuzen
mơ hồ; mông lung; không rõ ràng

漠然ばくぜんとした不安ふあんを感かんじる。
Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ.

N1 · Từ vựng
爆弾ばくだん
bakudan
bom, quả bom

原子げんし爆弾ばくだんは恐おそろしい武器ぶきだ。
Bom nguyên tử là một vũ khí khủng khiếp.

N1 · Từ vựng
爆破ばくは
bakuha
cho nổ; vụ nổ phá hủy; đánh sập bằng mìn

除じょ夜やの爆ばく竹ちくは、結婚けっこん式しきの爆ばく竹ちくのようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.

N1 · Từ vựng
暴露ばくろ
bakuro
vạch trần; phơi bày; tiết lộ

乱暴らんぼうなことをしなくてもその問題もんだいは解決かいけつできる。
Bạn không cần giải quyết vấn đề đó bằng bạo lực.

N1 · Từ vựng
化ばける
bakeru
biến hình thành (thường nói về ma quỷ, cáo, chó gấu mèo...)

猫ねこは化ばけると言いわれる。
Mèo được cho là có thể biến hình.

N1 · Từ vựng
罰ばち
bachi
sự phạt, sự trừng phạt

1ドルの罰金いちどるのばっきんを科かせられた。
Tôi bị phạt một Đô-la.

N1 · Từ vựng
伐ばつ
batsu
trừng phạt; chinh phạt; đốn (cây)

彼かれは木きの伐採ばっさいをしている。
Anh ấy đang đốn gỗ.

N1 · Từ vựng
ばてる
bateru
kiệt sức; mệt rã rời

暑あつさでばててしまった。
Tôi kiệt sức vì nắng nóng.

N1 · Từ vựng
発条ばね
bane
lò xo

時計とけいの発はつ条じょうが切きれた。
Dây cót của đồng hồ đã đứt.

N1 · Từ vựng
散蒔ばらまく
baramaku
gieo rắc

彼女かのじょは金きんをばらまくのが好すきだった。
Cô ấy thích vung tiền khắp nơi.

N1 · Từ vựng
判ばん
ban
con dấu; ấn; dấu triện

彼かれの批判ひはんは犬いぬの遠吠とおぼえだ。
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.

N1 · Từ vựng
万ばん
ban
tất cả, hết thảy

私わたしはその絵えを二に万まん円えんで売うった。
Tôi đã bán bức tranh đó với mức giá 20,000 Yên.

N1 · Từ vựng
万人ばんじん
banjin
mọi người, tất cả mọi người

100万ばん人にんの人々ひとびとがその戦争せんそうで命いのちを落おとした。
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.

N1 · Từ vựng
万能ばんのう
bannō
vạn năng; đa năng; dùng cho mọi việc

彼かれはスポーツ万能ばんのうだね。
Anh ấy giỏi toàn diện về thể thao nhỉ.

Trang 129 / 174 – tổng 3467 mục