Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
恥はじる
hajiru
cảm thấy xấu hổ

彼かれは失敗しっぱいを恥はじている。
Anh ấy đang cảm thấy hổ thẹn về thất bại của bản thân.

N1 · Từ vựng
蓮はす
hasu
hoa sen; cây sen

蓮はすの花はなはなんとも言いえない芳ほう香こうをはなっていた。
Hoa sen tỏa ra một hương thơm khó tả.

N1 · Từ vựng
筈はず
hazu
ắt hẳn; chắc chắn sẽ; đáng lẽ

本当ほんとうの筈はずがない。
Không thể nào là thật được.

N1 · Từ vựng
弾はずむ
hazumu
nảy lên; bật lên; (giọng) hứng khởi; (hơi thở) dồn dập

彼女かのじょはバッハ弾ひきです。
Cô ấy chơi nhạc Bach.

N1 · Từ vựng
破損はそん
hason
hư hỏng; hư hại; sứt mẻ

トムは校こう則そくを破やぶって退学たいがくになった。
Tom bị đuổi học vì vi phạm nội quy nhà trường.

N1 · Từ vựng
機はた
hata
khung cửi; máy dệt

彼かれは機嫌きげんが悪わるい。
Tâm trạng anh ta đang không được tốt.

N1 · Từ vựng
果はたして
hatashite
quả nhiên; đúng như dự đoán; thực ra có... hay không

石油せきゆは文明ぶんめいの発達はったつにおいて重要じゅうような役割やくわりを果はたしてきた。
Dầu mỏ đã có một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.

N1 · Từ vựng
果はたす
hatasu
hoàn thành, làm xong

彼かれは約束やくそくを果はたす。
Anh ấy luôn giữ lời hứa.

N1 · Từ vựng
裸足はだし
hadashi
chân không

彼かれはびっくりして裸足はだしで外そとに飛とび出だした。
Anh ấy giật mình đến mức chạy chân trần ra ngoài.

N1 · Từ vựng
蜂蜜はちみつ
hachimitsu
mật ong

夏なつには、それは鳥とりの卵たまご、スズメバチの幼よう虫ちゅう、ベリーおよび蜂蜜はちみつを食たべる。
Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.

N1 · Từ vựng
発掘はっくつ
hakkutsu
khai quật; đào lên; phát hiện (tài năng)

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
発生はっせい
hassei
phát sinh; xảy ra; bùng phát

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
発足はっそく
hassoku
khởi đầu; thành lập; ra mắt (tổ chức, dự án)

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
初はつ
hatsu
thứ nhất, đầu tiên

私わたしは昨日きのう初はじめて彼かれに会あった。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.

N1 · Từ vựng
発はつ
hatsu
sự rời khỏi, sự ra đi

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
発育はついく
hatsuiku
phát triển thể chất; tăng trưởng

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
発芽はつが
hatsuga
sự nảy mầm; mọc mầm; đâm chồi

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
発言はつげん
hatsugen
sự phát biểu, sự bày tỏ

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
発病はつびょう
hatsubyō
sự phát bệnh; mắc bệnh

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N1 · Từ vựng
初耳はつみみ
hatsumimi
điều nghe lần đầu; lần đầu tiên nghe thấy

初耳はつみみですね。
Lần đầu tiên tôi nghe chuyện này đấy.

Trang 126 / 174 – tổng 3467 mục