Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
逃のがす
nogasu
bỏ lỡ (cơ hội); để mất; để xổng mất

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N1 · Từ vựng
逃のがれる
nogareru
thoát khỏi; trốn tránh được

責任せきにん逃のがれをするな。
Đừng trốn tránh trách nhiệm.

N1 · Từ vựng
軒並のきなみ
nokinami
dãy nhà; hàng nhà liền nhau

週しゅう末まつにバッチが軒のき並なみみ遅延ちえんしていた件けんですが、 原因げんいんがわかりました。
Về việc các lô hàng đều bị chậm trễ vào cuối tuần, tôi đã tìm ra nguyên nhân rồi.

N1 · Từ vựng
鋸のこぎり
nokogiri
cái cưa

父ちちはのこぎりで木きを切きった。
Bố tôi đã dùng cưa để cưa gỗ.

N1 · Từ vựng
望のぞましい
nozomashii
đáng mong muốn; lý tưởng; nên có

彼女かのじょはひとりでやるのが望のぞましい。
Tốt hơn là để cô ấy làm việc đó một mình.

N1 · Từ vựng
臨のぞむ
nozomu
nhìn ra; đối diện; tham dự; đương đầu (thử thách)

トムは臨時りんじヘッドコーチに指名しめいされた。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời

N1 · Từ vựng
乗のっ取とる
nottoru
chiếm đoạt; cướp quyền; chiếm quyền kiểm soát

軍ぐんが政府せいふを乗じょうっ取とった。
Quân đội đã chiếm lấy chính quyền.

N1 · Từ vựng
長閑のどか
nodoka
lặng lẽ, yên lặng

長閑のどかな田舎いなかで暮くらしたい。
Tôi muốn sống ở miền quê yên bình.

N1 · Từ vựng
罵ののしる
nonoshiru
chửi rủa; mắng nhiếc; lăng mạ

彼かれは彼女かのじょを罵ののしった。
Anh ta đã chửi mắng cô ấy.

N1 · Từ vựng
延のべ
nobe
tổng cộng (số lượt người); (tài chính) giao sau, trả chậm

金きんの延のべ棒ぼう1本ほんを盗ぬすまれた。
Chúng tôi bị mất trộm một thỏi vàng.

N1 · Từ vựng
飲のみ込こむ
nomikomu
nuốt; uống ực; hiểu được; nuốt lời

蛇へびが蛙かわずを飲のみ込こんだ。
Con rắn đã nuốt chửng con ếch.

N1 · Từ vựng
乗のり換かえ
norikae
sự chuyển tàu/xe; đổi chuyến; điểm nối chuyến

乗のり換かえるのですか。
Tôi có phải đổi tàu không?

N1 · Từ vựng
乗のり込こむ
norikomu
lên (tàu, xe); xông vào; tiến vào

もう乗のり込こむ時間じかんだ。
Đã đến giờ lên xe rồi.

N1 · Từ vựng
刃は
ha
lưỡi, lá

そのナイフは刃はが鋭するどい。
Con dao đó có lưỡi rất sắc.

N1 · Từ vựng
派は
ha
phái; phe; nhóm; trường phái

いくつの流りゅう派はに参加さんかしてきたのですか?
Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?

N1 · Từ vựng
把握はあく
haaku
nắm bắt; nắm vững; hiểu rõ

彼かれはその情じょう況きょうを把握はあくしていた。
Anh ấy đã nắm rõ tình hình đó.

N1 · Từ vựng
肺はい
hai
phổi

肺はい、心臓しんぞう、静じょう脈みゃく、動どう脈みゃく、毛もう細さい血管けっかんにより循環じゅんかん器き系けいが形成けいせいされています。
Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

N1 · Từ vựng
廃棄はいき
haiki
vứt bỏ; loại bỏ; bãi bỏ; hủy

放射ほうしゃ性せい廃棄はいき物ぶつの問題もんだいは未み解決かいけつのままである。
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

N1 · Từ vựng
配給はいきゅう
haikyuu
phân phối; cấp phát (ví dụ phim, gạo)

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
配偶者はいぐうしゃ
haiguusha
vợ/chồng; người phối ngẫu

配偶者はいぐうしゃ間かん人工じんこう授じゅ精せいを受うけました。
Tôi đã được thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng của chồng.

Trang 123 / 174 – tổng 3467 mục