Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
熱量ねつりょう
netsuryō
nhiệt lượng; lượng nhiệt

この食品しょくひんの熱量ねつりょうは高たかい。
Nhiệt lượng của thực phẩm này cao.

N1 · Từ vựng
粘ねばり
nebari
tính chất dính

最後さいごまで粘ねばり抜ぬいてね。
Hãy kiên trì bám trụ đến cùng nhé.

N1 · Từ vựng
粘ねばる
nebaru
dính; dai; (nghĩa bóng) kiên trì bám trụ

粘ねん液えき便びんがでます。
Tôi đi ngoài ra phân có chất nhầy.

N1 · Từ vựng
値引ねびき
nebiki
sự bớt, sự giảm

値引ねびきしてもらえませんか。
Bạn có thể giảm giá cho tôi được không?

N1 · Từ vựng
根回ねまわし
nemawashi
sự chuẩn bị nền tảng từ trước; vận động hậu trường; quá trình tạo đồng thuận

大統領だいとうりょうは辞じ任にんする前まえにお金きんに困こまらないように根回ねまわしした。
Tổng thống đã dàn xếp ngầm trước khi từ chức để đảm bảo mình không bị thiếu tiền.

N1 · Từ vựng
眠ねむたい
nemutai
buồn ngủ, ngái ngủ

眠ねむたいだけだよ。
Tôi chỉ buồn ngủ thôi.

N1 · Từ vựng
練ねる
neru
nhào; luyện (bột, đất sét); trui rèn (ý tưởng, kế hoạch)

私わたしはその犬いぬを芸げい当とうができるように訓練くんれんした。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.

N1 · Từ vựng
念ねん
nen
ý niệm; tâm niệm; sự chú tâm

残念ざんねんだがお前まえとスーザンは結婚けっこんできない。
Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.

N1 · Từ vựng
年鑑ねんかん
nenkan
tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó

この年鑑ねんかんには美うつくしい写真しゃしんがたくさん載のっている。
Cuốn niên giám này có đăng rất nhiều bức ảnh đẹp.

N1 · Từ vựng
年号ねんごう
nengō
niên hiệu (tên thời đại hoàng đế, ví dụ Heisei, Shōwa); tên niên đại Nhật Bản

新あたらしい年号ねんごうは令れい和わに決きまった。
Niên hiệu mới đã được quyết định là Reiwa.

N1 · Từ vựng
燃焼ねんしょう
nenshō
sự đốt, sự thiêu

木きが燃もえる。
Gỗ cháy.

N1 · Từ vựng
年生ねんせい
nensei
học sinh/sinh viên năm thứ...; khóa thứ...

私わたしは中学ちゅうがく二に年ねん生なまです。
Tôi học lớp 8.

N1 · Từ vựng
年長ねんちょう
nenchō
sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn

僕ぼくは去年きょねん長ながい旅たびをした。
Năm ngoái tôi đã có một chuyến đi dài.

N1 · Từ vựng
燃料ねんりょう
nenryō
chất đốt, nhiên liệu

燃料ねんりょうが不足ふそくしていた。
Nhiên liệu đang bị thiếu hụt.

N1 · Từ vựng
年輪ねんりん
nenrin
vòng tuổi của cây; vòng sinh trưởng

年輪ねんりんで木きの年齢ねんれいが分わかる。
Nhìn vòng tuổi là biết tuổi của cây.

N1 · Từ vựng
脳のう
nō
óc, não

私わたくしは脳挫傷のうざしょうを起おこした。
Tôi bị giập não.

N1 · Từ vựng
農耕のうこう
nōkō
công việc đồng áng, công việc trồng trọt

その熱帯ねったい林りんを農耕のうこう地ちや燃料ねんりょうにするために木きを伐採ばっさいしたり焼やいたりします。
Người ta chặt hạ hoặc đốt cây trong khu rừng nhiệt đới đó để làm đất canh tác nông nghiệp và lấy nhiên liệu.

N1 · Từ vựng
農場のうじょう
nōjō
nông trại; trang trại

私わたしは農場のうじょうで働はたらいた。
Tôi đã làm việc ở nông trại.

N1 · Từ vựng
農地のうち
nōchi
đất nông nghiệp; đất canh tác

河川かせんの盆地ぼんちには普通ふつう肥沃ひよくな農地のうちがある。
Lưu vực của một con sông thường có đất nông nghiệp màu mỡ.

N1 · Từ vựng
納入のうにゅう
nōnyuu
sự trả tiền, sự nộp tiền

納なっ豆とうはねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.

Trang 122 / 174 – tổng 3467 mục