Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng熱量
netsuryō
nhiệt lượng; lượng nhiệt
この食品の熱量は高い。
Nhiệt lượng của thực phẩm này cao.
N1 · Từ vựng粘り
nebari
tính chất dính
最後まで粘り抜いてね。
Hãy kiên trì bám trụ đến cùng nhé.
N1 · Từ vựng粘る
nebaru
dính; dai; (nghĩa bóng) kiên trì bám trụ
粘液便がでます。
Tôi đi ngoài ra phân có chất nhầy.
N1 · Từ vựng値引き
nebiki
sự bớt, sự giảm
値引きしてもらえませんか。
Bạn có thể giảm giá cho tôi được không?
N1 · Từ vựng根回し
nemawashi
sự chuẩn bị nền tảng từ trước; vận động hậu trường; quá trình tạo đồng thuận
大統領は辞任する前にお金に困らないように根回しした。
Tổng thống đã dàn xếp ngầm trước khi từ chức để đảm bảo mình không bị thiếu tiền.
N1 · Từ vựng眠たい
nemutai
buồn ngủ, ngái ngủ
眠たいだけだよ。
Tôi chỉ buồn ngủ thôi.
N1 · Từ vựng練る
neru
nhào; luyện (bột, đất sét); trui rèn (ý tưởng, kế hoạch)
私はその犬を芸当ができるように訓練した。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.
N1 · Từ vựng念
nen
ý niệm; tâm niệm; sự chú tâm
残念だがお前とスーザンは結婚できない。
Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.
N1 · Từ vựng年鑑
nenkan
tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó
この年鑑には美しい写真がたくさん載っている。
Cuốn niên giám này có đăng rất nhiều bức ảnh đẹp.
N1 · Từ vựng年号
nengō
niên hiệu (tên thời đại hoàng đế, ví dụ Heisei, Shōwa); tên niên đại Nhật Bản
新しい年号は令和に決まった。
Niên hiệu mới đã được quyết định là Reiwa.
N1 · Từ vựng燃焼
nenshō
sự đốt, sự thiêu
木が燃える。
Gỗ cháy.
N1 · Từ vựng年生
nensei
học sinh/sinh viên năm thứ...; khóa thứ...
私は中学二年生です。
Tôi học lớp 8.
N1 · Từ vựng年長
nenchō
sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn
僕は去年長い旅をした。
Năm ngoái tôi đã có một chuyến đi dài.
N1 · Từ vựng燃料
nenryō
chất đốt, nhiên liệu
燃料が不足していた。
Nhiên liệu đang bị thiếu hụt.
N1 · Từ vựng年輪
nenrin
vòng tuổi của cây; vòng sinh trưởng
年輪で木の年齢が分かる。
Nhìn vòng tuổi là biết tuổi của cây.
N1 · Từ vựng脳
nō
óc, não
私は脳挫傷を起こした。
Tôi bị giập não.
N1 · Từ vựng農耕
nōkō
công việc đồng áng, công việc trồng trọt
その熱帯林を農耕地や燃料にするために木を伐採したり焼いたりします。
Người ta chặt hạ hoặc đốt cây trong khu rừng nhiệt đới đó để làm đất canh tác nông nghiệp và lấy nhiên liệu.
N1 · Từ vựng農場
nōjō
nông trại; trang trại
私は農場で働いた。
Tôi đã làm việc ở nông trại.
N1 · Từ vựng農地
nōchi
đất nông nghiệp; đất canh tác
河川の盆地には普通肥沃な農地がある。
Lưu vực của một con sông thường có đất nông nghiệp màu mỡ.
N1 · Từ vựng納入
nōnyuu
sự trả tiền, sự nộp tiền
納豆はねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.