Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
認識にんしき
ninshiki
sự công nhận, sự thừa nhận

黙だまっていると事実じじつ上じょうの承認しょうにんとみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

N1 · Từ vựng
妊娠にんしん
ninshin
mang thai; thai nghén; sự thụ thai

不ふ妊にん症しょうです。
Tôi bị vô sinh.

N1 · Từ vựng
人情にんじょう
ninjō
tình người; lòng nhân ái; sự cảm thông

隣となり近所きんじょに対たいして見み栄えを張はるのは人情にんじょうですよ。
Việc giữ thể diện trước hàng xóm láng giềng là lẽ thường tình của con người mà.

N1 · Từ vựng
任務にんむ
nimmu
nhiệm vụ; chức trách; sứ mệnh

アメリカ軍ぐんはイラクでの戦闘せんとう任務にんむを完了かんりょうすることを発表はっぴょうした。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.

N1 · Từ vựng
任命にんめい
nimmei
được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm

ジョンは責任せきにんを他人たにんに転てん嫁かする。
John đẩy trách nhiệm cho người khác.

N1 · Từ vựng
抜ぬかす
nukasu
bỏ sót, bỏ quên

私わたしは二ふたつの文ぶんを抜ぬかした。
Tôi đã bỏ sót hai câu.

N1 · Từ vựng
抜ぬけ出だす
nukedasu
lẻn ra; thoát ra; chui ra khỏi

マリーはこっそり家いえを抜ぬけ出だした。
Mary đã rón rén đi ra khỏi nhà.

N1 · Từ vựng
盗ぬすみ
nusumi
sự ăn cắp; trộm cắp

盗ぬすみをするよりも飢うえ死しにした方ほうがましだ。
Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.

N1 · Từ vựng
沼ぬま
numa
đầm lầy, làm ngập

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N1 · Từ vựng
音ね
ne
âm thanh; tiếng; nốt nhạc

私わたしは騒音そうおんになれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.

N1 · Từ vựng
値打ねうち
neuchi
giá trị

この本ほんは読よむ値打ねうちがあるとおもう。
Tôi nghĩ cuốn sách này đáng đọc.

N1 · Từ vựng
寝ねかせる
nekaseru
cho (ai) đi ngủ; đặt nằm xuống; ủ (men, bột)

その子こを寝ねかせなさい。
Hãy cho đứa bé đi ngủ đi.

N1 · Từ vựng
捻子ねじ
neji
ốc vít; đinh vít

捻子ねじをドライバーで締しめた。
Tôi siết ốc vít bằng tua vít.

N1 · Từ vựng
ねじ回まわし
nejimawashi
tuốc nơ vít; cái vặn vít

そのねじまわしを私わたしは、友人ゆうじんから借かりた。
Cái tuốc nơ vít đó tôi đã mượn từ một người bạn.

N1 · Từ vựng
捻ねじれる
nejireru
bị xoắn; bị vặn cong; (lời nói) bị bẻ cong

針金はりがねが捻ねじれてしまった。
Sợi dây thép bị xoắn lại.

N1 · Từ vựng
鼠ねず
nezu
chuột; chuột nhắt; chuột cống

私わたしの仕事しごとは鼠ねずみを絞しめ殺ころす事ことです。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.

N1 · Từ vựng
妬ねたむ
netamu
ghen tị với; đố kỵ; ganh ghét

彼かれは私わたくしの成功せいこうを妬ねたんだ。
Anh ta ghen tị với thành công của tôi.

N1 · Từ vựng
強請ねだる
nedaru
nài nỉ; vòi vĩnh; đòi cho bằng được

子供こどもがおもちゃを強きょう請せいった。
Đứa trẻ vòi vĩnh đòi đồ chơi.

N1 · Từ vựng
熱湯ねっとう
nettō
nước sôi

熱湯ねっとうが突然とつぜん吹ふき出だした。
Nước sôi đột nhiên phun trào ra.

N1 · Từ vựng
熱意ねつい
netsui
lòng sốt sắng, lòng hăng hái

彼かれは熱意ねついに燃もえている。
Anh ấy đang cháy bừng nhiệt huyết.

Trang 121 / 174 – tổng 3467 mục