Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
面皰にきび
nikibi
mụn nhọt

面皰にきびができて困こまっている。
Tôi lo lắng vì bị nổi mụn.

N1 · Từ vựng
賑にぎわう
nigiwau
nhộn nhịp; đông đúc náo nhiệt

市場しじょうは賑にぎわっている。
Khu chợ đang nhộn nhịp, đông đúc.

N1 · Từ vựng
悪にくい
nikui
khó (làm gì); khó mà... (hậu tố chỉ sự khó)

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N1 · Từ vựng
憎にくしみ
nikushimi
lòng căm thù, sự căm hờn

彼女かのじょは憎にくしみをこめて彼かれを見みた。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.

N1 · Từ vựng
肉親にくしん
nikushin
quan hệ huyết thống; người thân ruột thịt

彼女かのじょは肉親にくしんの一人ひとりを失うしなった。
Cô ấy đã mất đi một người thân ruột thịt.

N1 · Từ vựng
肉体にくたい
nikutai
cơ thể; thể xác; thân thể

心しん熱ねつけれど肉体にくたいは弱よわし。
Lực bất tòng tâm.

N1 · Từ vựng
逃にげ出だす
nigedasu
bỏ chạy, tháo chạy

彼かれは17歳としのときに自分じぶんの生うまれた村むらを逃にげ出だした。
Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

N1 · Từ vựng
西日にしび
nishibi
nắng chiều; ánh nắng hướng tây; mặt trời lặn

僕ぼくの部屋へやは西日にしびをまともにうける。
Phòng của tôi hứng trọn ánh nắng buổi chiều chiếu thẳng vào.

N1 · Từ vựng
滲にじむ
nijimu
loang; nhòe; thấm ra; rỉ ra

足元あしもとの水みずたまりに、街まちの灯あかりが滲にじんでいた。
Ánh đèn phố nhòe loang trong vũng nước dưới chân.

N1 · Từ vựng
日夜にちや
nichiya
ngày đêm; suốt ngày đêm

彼かれは日夜にちや働はたらいて過労かろうになった。
Anh ấy làm việc ngày đêm đến nỗi kiệt sức vì quá sức.

N1 · Từ vựng
日当にっとう
nittō
phụ cấp theo ngày; tiền công theo ngày

家いえの居間いまは日当ひあたりが良よいよ。
Phòng khách nhà tôi đón nắng rất tốt đấy.

N1 · Từ vựng
荷造にづくり
nizukuri
sự gói đồ, sự đóng kiện

ちょうど荷造にづくりが終おわったところです。
Tôi vừa mới đóng gói hành lý xong.

N1 · Từ vựng
担になう
ninau
vác trên vai; gánh vác; đảm đương

これは、私わたしの担当たんとうだ。
Việc này do tôi phụ trách.

N1 · Từ vựng
二人ににん
ninin
hai người, một cặp

二人ふたり部屋へやをお願ねがいします。
Cho tôi một phòng hai người.

N1 · Từ vựng
にも拘かかわらず
nimokakawarazu
tuy nhiên, tuy thế mà

彼かれの才能さいのうにもかかわらず、彼かれはあいかわらず、無む名めいだ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

N1 · Từ vựng
入手にゅうしゅ
nyuushu
sự thu được; sở hữu được; nắm được (trong tay)

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
入賞にゅうしょう
nyuushō
đoạt giải; lọt vào nhóm đoạt giải (trong cuộc thi)

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
入浴にゅうよく
nyuuyoku
sự tắm, tắm

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
尿にょう
nyō
nước đái, nước tiểu

糖とう尿にょう病びょうなんです。
Tôi bị bệnh tiểu đường.

N1 · Từ vựng
俄にわか
niwaka
thình lình, đột ngột

俄にわかに空そらが曇くもった。
Bầu trời đột nhiên u ám.

Trang 120 / 174 – tổng 3467 mục