なんていやらしい男でしょう。
Thật là một gã đàn ông đáng ghét!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
いよいよ彼女の番になった。
Cuối cùng cũng đến lượt cô ấy.
その老人は生きる意欲をなくした。
Ông lão đó đã mất đi ý chí sống.
君は僕をいらいらさせる。
Mày làm tao tức quá!
彼らは入口で彼に追いついた。
Họ đuổi kịp anh ấy ở lối vào.
衣料品がだぶついている。
Quần áo đang bị dư thừa.
台風の威力はすさまじい。
Sức mạnh của cơn bão thật khủng khiếp.
中に入れて。
Cho tôi vào.
上着は、衣類の1つである。
Áo khoác là một loại quần áo.
いろいろお世話になりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
異論はないです。
Tôi không có ý kiến phản đối.
彼はいわゆる優等生だ。
Anh ấy là một học sinh ưu tú đúng nghĩa.
第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
彼は友愛会の会員だ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.
ここに印鑑を押して下さい。
Xin hãy đóng dấu vào đây.
彼女の目つきは陰気になった。
Ánh mắt của cô ấy trở nên u ám.
頭隠して尻隠さず。
Giấu đầu lòi đuôi.
人間の体温は37度付近で上下している。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.
石は浮かない。
Đá thì không nổi.
彼が試験に受かるのは間違いない。
Tôi chắc chắn anh ta sẽ làm bài kiểm tra.
Trang 12 / 174 – tổng 3467 mục