Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
厭いやらしい
iyarashii
đáng ghét

なんていやらしい男おとこでしょう。
Thật là một gã đàn ông đáng ghét!

N1 · Từ vựng
愈々いよいよ
iyoiyo
ngày càng, càng lúc càng; cuối cùng thì

いよいよ彼女かのじょの番ばんになった。
Cuối cùng cũng đến lượt cô ấy.

N1 · Từ vựng
意欲いよく
iyoku
ý chí, chí

その老人ろうじんは生いきる意欲いよくをなくした。
Ông lão đó đã mất đi ý chí sống.

N1 · Từ vựng
苛々いらいら
iraira
bực bội, sốt ruột, cáu gắt

君くんは僕ぼくをいらいらさせる。
Mày làm tao tức quá!

N1 · Từ vựng
入口いりくち
irikuchi
lối vào, cửa vào

彼かれらは入口いりぐちで彼かれに追おいついた。
Họ đuổi kịp anh ấy ở lối vào.

N1 · Từ vựng
衣料いりょう
iryō
quần áo, y phục

衣料いりょう品ひんがだぶついている。
Quần áo đang bị dư thừa.

N1 · Từ vựng
威力いりょく
iryoku
uy lực, sức mạnh

台風たいふうの威力いりょくはすさまじい。
Sức mạnh của cơn bão thật khủng khiếp.

N1 · Từ vựng
入いる
iru
đi vào, vào

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
衣類いるい
irui
quần áo, y phục

上着うわぎは、衣類いるいの1つである。
Áo khoác là một loại quần áo.

N1 · Từ vựng
色々いろいろ
iroiro
đủ loại, nhiều thứ; đa dạng

いろいろお世話せわになりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

N1 · Từ vựng
異論いろん
iron
sự phản đối, sự chống đối

異論いろんはないです。
Tôi không có ý kiến phản đối.

N1 · Từ vựng
所謂いわゆる
iwayuru
cái gọi là; gọi là

彼かれはいわゆる優ゆう等とう生せいだ。
Anh ấy là một học sinh ưu tú đúng nghĩa.

N1 · Từ vựng
印いん
in
con dấu, ấn

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N1 · Từ vựng
員いん
in
thành viên, nhân viên

彼かれは友ゆう愛あい会かいの会員かいいんだ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.

N1 · Từ vựng
印鑑いんかん
inkan
tem, con dấu

ここに印鑑いんかんを押おして下ください。
Xin hãy đóng dấu vào đây.

N1 · Từ vựng
陰気いんき
inki
tối sầm lại, u ám

彼女かのじょの目めつきは陰気いんきになった。
Ánh mắt của cô ấy trở nên u ám.

N1 · Từ vựng
隠居いんきょ
inkyo
sự ẩn dật, nơi hẻo lánh

頭あたま隠かくして尻しり隠かくさず。
Giấu đầu lòi đuôi.

N1 · Từ vựng
上下うえした
ueshita
trên và dưới; lên xuống; cao thấp; phần trên và phần dưới

人間にんげんの体温たいおんは37度付近さんななどふきんで上下じょうげしている。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

N1 · Từ vựng
浮うかぶ
ukabu
nổi lên, lơ lửng; hiện lên (trong trí óc)

石いしは浮うかない。
Đá thì không nổi.

N1 · Từ vựng
受うかる
ukaru
đỗ (kỳ thi)

彼かれが試験しけんに受うかるのは間違まちがいない。
Tôi chắc chắn anh ta sẽ làm bài kiểm tra.

Trang 12 / 174 – tổng 3467 mục