Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
慣ならす
narasu
làm cho quen, tập cho quen

肩かた慣ならしには丁ちょう度どいいかも。
Có lẽ vừa đúng để khởi động làm quen tay đấy.

N1 · Từ vựng
馴ならす
narasu
thuần hóa; huấn luyện (thú); làm cho quen

このライオンはよく飼かい馴ならされている。
Con sư tử này được thuần hóa rất tốt.

N1 · Từ vựng
並ならびに
narabini
và, cùng

上じょう腕わん二に頭とう筋すじならびに三さん頭とう筋すじが、解放かいほうの時ときを待まち望のぞんでいるわい!
Cơ bắp tay trước lẫn cơ bắp tay sau đang nóng lòng chờ đợi giây phút được giải phóng đấy!

N1 · Từ vựng
成なり立たつ
naritatsu
bao gồm; được cấu thành từ; gồm có

この本ほんは3つの章しょうから成なり立たっています。
Cuốn sách này bao gồm 3 chương.

N1 · Từ vựng
成なる丈たけ
narutake
càng nhiều càng tốt; hết mức có thể; nếu có thể

成なる丈たけ早はやく来きてください。
Hãy đến càng sớm càng tốt.

N1 · Từ vựng
成なるべく
narubeku
càng nhiều càng tốt; hết mức có thể; nếu có thể

なるべく安やすいほうがいいです。
Tôi muốn cái rẻ nhất có thể.

N1 · Từ vựng
慣なれ
nare
sự quen; kinh nghiệm do quen việc; thói quen

彼かれは長ながい距離きょりを歩あるくのに慣なれている。
Ông ấy đã quen đi bộ cự li dài.

N1 · Từ vựng
馴なれ馴なれしい
narenareshii
quá suồng sã; suồng sã quá mức; quá thân mật; trơ trẽn

年上としうえの人ひとにあまり馴なれ馴なれしくしてはいけない。
Bạn không được quá suồng sã với người lớn tuổi hơn mình.

N1 · Từ vựng
難なん
nan
sự khó khăn, nỗi khó khăn

彼かれはいささか気き難むずかしい。
Anh ấy khá là khó tính.

N1 · Từ vựng
南なん
nan
hướng nam, phương nam

わが校こうはあす南みなみ高だか校こうと対たい戦せんする。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.

N1 · Từ vựng
なんか
nanka
quả bí ngô, quả bí

もう二に度どとあなたなんかと会あいたくない。
Tôi không muốn gặp bạn thêm lần nào nữa.

N1 · Từ vựng
何なんだか
nandaka
không hiểu sao; dường như; có chút gì đó

小説しょうせつだって絵えと同様どうように練習れんしゅうが必要ひつようなんだから。
Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.

N1 · Từ vựng
なんだかんだ
nandakanda
thế này thế kia; chuyện này chuyện nọ; đủ thứ

彼かれは、なんだかんだ言いって支し払はらいを延期えんきした。
Anh ta viện đủ thứ lý do này nọ để trì hoãn việc thanh toán.

N1 · Từ vựng
何なんて
nante
sao mà...!; thật là...!

何なにしてるの?
Bạn đang làm gì đây?

N1 · Từ vựng
何なんと
nanto
gì, thế nào

何なんとかそこから脱出だっしゅつした。
Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.

N1 · Từ vựng
何なんとなく
nantonaku
không hiểu sao; vì lý do nào đó; chẳng rõ vì sao

何なんとなく雨あめみたいだ。
Hình như sắp mưa thì phải.

N1 · Từ vựng
何なんとも
nantomo
thật là; vô cùng; (không) chút nào

彼女かのじょはけっして美人びじんではないが、何なんとも言いえない愛あい敬きょうがある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.

N1 · Từ vựng
何なんなり
nannari
bất cứ gì; việc gì cũng được

何なになりと言いって下ください。
Cứ nói cho tôi bất cứ điều gì bạn muốn tôi làm.

N1 · Từ vựng
荷に
ni
hàng hóa; hành lý; kiện hàng; gánh nặng

私わたしは重おもい荷物にもつを空港くうこうまで引ひきずって行いった。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

N1 · Từ vựng
似通にかよう
nikayō
giống nhau sát sao; rất giống nhau

あなたと私わたしの悩なやみは似に通かよっている。
Nỗi lo của bạn và của tôi giống nhau.

Trang 119 / 174 – tổng 3467 mục