肩慣らしには丁度いいかも。
Có lẽ vừa đúng để khởi động làm quen tay đấy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
このライオンはよく飼い馴らされている。
Con sư tử này được thuần hóa rất tốt.
上腕二頭筋ならびに三頭筋が、解放の時を待ち望んでいるわい!
Cơ bắp tay trước lẫn cơ bắp tay sau đang nóng lòng chờ đợi giây phút được giải phóng đấy!
この本は3つの章から成り立っています。
Cuốn sách này bao gồm 3 chương.
成る丈早く来てください。
Hãy đến càng sớm càng tốt.
なるべく安いほうがいいです。
Tôi muốn cái rẻ nhất có thể.
彼は長い距離を歩くのに慣れている。
Ông ấy đã quen đi bộ cự li dài.
年上の人にあまり馴れ馴れしくしてはいけない。
Bạn không được quá suồng sã với người lớn tuổi hơn mình.
彼はいささか気難しい。
Anh ấy khá là khó tính.
わが校はあす南高校と対戦する。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.
もう二度とあなたなんかと会いたくない。
Tôi không muốn gặp bạn thêm lần nào nữa.
小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。
Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
彼は、なんだかんだ言って支払いを延期した。
Anh ta viện đủ thứ lý do này nọ để trì hoãn việc thanh toán.
何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
何とかそこから脱出した。
Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.
何となく雨みたいだ。
Hình như sắp mưa thì phải.
彼女はけっして美人ではないが、何とも言えない愛敬がある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
何なりと言って下さい。
Cứ nói cho tôi bất cứ điều gì bạn muốn tôi làm.
私は重い荷物を空港まで引きずって行った。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
あなたと私の悩みは似通っている。
Nỗi lo của bạn và của tôi giống nhau.
Trang 119 / 174 – tổng 3467 mục