Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng名付ける
nazukeru
đặt tên; gọi tên; đặt tên thánh; gọi là
娘にメアリーと名付けたかった。
Tôi đã muốn đặt tên con gái là Mary.
N1 · Từ vựng何気ない
nanigenai
tình cờ, bất chợt
私は何気なくその雑誌を見た。
Tôi vô tình xem qua cuốn tạp chí đó.
N1 · Từ vựng何しろ
nanishiro
dù sao thì; nói gì thì nói; hơn nữa là
なにしろ、独り者で。
Dù sao thì tôi vẫn còn độc thân mà.
N1 · Từ vựng何卒
nanitozo
xin vui lòng; rất mong; bằng mọi cách (khi khẩn cầu)
なにとぞ今後とも一層のご指導ご支援を賜りますようお願い申し上げます。
Kính mong quý vị tiếp tục chỉ bảo và hỗ trợ chúng tôi nhiều hơn nữa trong thời gian tới.
N1 · Từ vựng何も
nanimo
(không) gì cả; chẳng... chút nào
何も変わらない。
Không có gì thay đổi cả.
N1 · Từ vựng何より
naniyori
hơn tất cả; trên hết; điều... nhất
何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。
Trên hết, các bạn phải biết giúp đỡ lẫn nhau.
N1 · Từ vựng七日
nanuka
ngày thứ 7 trong tháng; ngày mồng 7
一週間は七日です。
Một tuần có bảy ngày.
N1 · Từ vựng名札
nafuda
bảng tên; thẻ tên; nhãn tên
トムは名札を付けてるよ。
Tom đang đeo thẻ tên đấy.
N1 · Từ vựng生臭い
namagusai
có mùi tanh cá; tanh; có mùi máu; đẫm máu
まな板が生臭いです。
Cái thớt có mùi tanh.
N1 · Từ vựng生温い
namanurui
âm ấm, lãnh đạm
戦闘態勢になると生温かい血が体中を巡ります。
Khi vào tư thế chiến đấu, dòng máu ấm nóng chảy khắp cơ thể.
N1 · Từ vựng生身
namami
thân xác sống; máu thịt; (con người) bằng xương bằng thịt
生身の人間には限界がある。
Con người bằng xương bằng thịt cũng có giới hạn.
N1 · Từ vựng鉛
namari
chì (Pb)
あなたは何本の鉛筆をもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?
N1 · Từ vựng鈍る
namaru
cùn đi; chậm lại; (giọng) bị lịu, ngọng đi
彼は動作が鈍い。
Anh ấy cử động rất chậm chạp.
N1 · Từ vựng並み
nami
mức trung bình; ngang mức thường; tầm thường
足並みをそろえる。
Anh ấy bước chậm lại để đi cùng nhịp bước với cô ấy.
N1 · Từ vựng滑らか
nameraka
trơn tru; mượt mà; suôn sẻ
車は滑らかに止まった。
Chiếc xe đã dừng lại một cách êm ái.
N1 · Từ vựng嘗める
nameru
liếm; nếm; nếm trải (khổ); coi thường
猫が皿を嘗めている。
Con mèo đang liếm cái đĩa.
N1 · Từ vựng悩ましい
nayamashii
có sức quyến rũ, có sức cám dỗ
彼女は悩ましい目つきで僕を見た。
Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt đầy quyến rũ.
N1 · Từ vựng悩ます
nayamasu
làm khổ; hành hạ; làm đau đầu
彼は疑惑に悩まされた。
Anh ấy bị dằn vặt bởi những mối nghi ngờ.
N1 · Từ vựng悩み
nayami
sự lo lắng
私の悩み聞いてもらってもいいですか?
Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?
N1 · Từ vựng平均
narashi
san bằng; làm cho đều; bình quân hóa
誰もが世界平和を望んでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.