Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
名付なづける
nazukeru
đặt tên; gọi tên; đặt tên thánh; gọi là

娘むすめにメアリーと名な付づけたかった。
Tôi đã muốn đặt tên con gái là Mary.

N1 · Từ vựng
何気なにげない
nanigenai
tình cờ, bất chợt

私わたしは何なに気げなくその雑誌ざっしを見みた。
Tôi vô tình xem qua cuốn tạp chí đó.

N1 · Từ vựng
何なにしろ
nanishiro
dù sao thì; nói gì thì nói; hơn nữa là

なにしろ、独ひとり者もので。
Dù sao thì tôi vẫn còn độc thân mà.

N1 · Từ vựng
何卒なにとぞ
nanitozo
xin vui lòng; rất mong; bằng mọi cách (khi khẩn cầu)

なにとぞ今後こんごとも一層いっそうのご指導しどうご支し援えんを賜たまわりますようお願ねがい申もうし上あげます。
Kính mong quý vị tiếp tục chỉ bảo và hỗ trợ chúng tôi nhiều hơn nữa trong thời gian tới.

N1 · Từ vựng
何なにも
nanimo
(không) gì cả; chẳng... chút nào

何なにも変かわらない。
Không có gì thay đổi cả.

N1 · Từ vựng
何なにより
naniyori
hơn tất cả; trên hết; điều... nhất

何なによりもまず、君くんたちはお互たがいに助たすけ合あわなければいけない。
Trên hết, các bạn phải biết giúp đỡ lẫn nhau.

N1 · Từ vựng
七日なぬか
nanuka
ngày thứ 7 trong tháng; ngày mồng 7

一いち週間しゅうかんは七なな日にちです。
Một tuần có bảy ngày.

N1 · Từ vựng
名札なふだ
nafuda
bảng tên; thẻ tên; nhãn tên

トムは名札なふだを付つけてるよ。
Tom đang đeo thẻ tên đấy.

N1 · Từ vựng
生臭なまぐさい
namagusai
có mùi tanh cá; tanh; có mùi máu; đẫm máu

まな板いたが生臭なまぐさいです。
Cái thớt có mùi tanh.

N1 · Từ vựng
生温なまぬるい
namanurui
âm ấm, lãnh đạm

戦闘態勢せんとうたいせいになると生温なまあたたかい血ちが体中からだじゅうを巡めぐります。
Khi vào tư thế chiến đấu, dòng máu ấm nóng chảy khắp cơ thể.

N1 · Từ vựng
生身なまみ
namami
thân xác sống; máu thịt; (con người) bằng xương bằng thịt

生身なまみの人間にんげんには限界げんかいがある。
Con người bằng xương bằng thịt cũng có giới hạn.

N1 · Từ vựng
鉛なまり
namari
chì (Pb)

あなたは何なん本ぼんの鉛筆えんぴつをもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?

N1 · Từ vựng
鈍なまる
namaru
cùn đi; chậm lại; (giọng) bị lịu, ngọng đi

彼かれは動作どうさが鈍にぶい。
Anh ấy cử động rất chậm chạp.

N1 · Từ vựng
並なみ
nami
mức trung bình; ngang mức thường; tầm thường

足あし並なみをそろえる。
Anh ấy bước chậm lại để đi cùng nhịp bước với cô ấy.

N1 · Từ vựng
滑なめらか
nameraka
trơn tru; mượt mà; suôn sẻ

車くるまは滑なめらかに止とまった。
Chiếc xe đã dừng lại một cách êm ái.

N1 · Từ vựng
嘗なめる
nameru
liếm; nếm; nếm trải (khổ); coi thường

猫ねこが皿さらを嘗なめている。
Con mèo đang liếm cái đĩa.

N1 · Từ vựng
悩なやましい
nayamashii
có sức quyến rũ, có sức cám dỗ

彼女かのじょは悩なやましい目めつきで僕ぼくを見みた。
Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt đầy quyến rũ.

N1 · Từ vựng
悩なやます
nayamasu
làm khổ; hành hạ; làm đau đầu

彼かれは疑惑ぎわくに悩なやまされた。
Anh ấy bị dằn vặt bởi những mối nghi ngờ.

N1 · Từ vựng
悩なやみ
nayami
sự lo lắng

私わたしの悩なやみ聞きいてもらってもいいですか?
Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?

N1 · Từ vựng
平均ならし
narashi
san bằng; làm cho đều; bình quân hóa

誰だれもが世界せかい平和へいわを望のぞんでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

Trang 118 / 174 – tổng 3467 mục