Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
何処どこか
dokoka
ở một nơi nào đó, khoảng

あなたは何処どこから来きましたか。
Bạn đến từ đâu?

N1 · Từ vựng
土産どさん
dosan
sản vật địa phương; đặc sản của vùng đất

彼かれはお土産みやげをもって帰かえった。
Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

N1 · Từ vựng
土台どだい
dodai
nền móng, nền tảng

洪水こうずいで家いえの土台どだいが削けずり取とられた。
Nền nhà bị lũ cuốn xói mòn.

N1 · Từ vựng
何方どちら
dochira
ai, người nào

そちらにいらっしゃるのは何方どなたですか。
Người đang ở bên đó là ai ạ?

N1 · Từ vựng
土手どて
dote
đê, bờ kè

花々はなばなが土手どてに咲さいた。
Những bông hoa đã nở trên bờ đê.

N1 · Từ vựng
何方どなた
donata
ai, người nào

そちらにいらっしゃるのは何方どなたですか。
Người đang ở bên đó là ai ạ?

N1 · Từ vựng
怒鳴どなる
donaru
hét lên; quát tháo; la mắng ầm ĩ

怒ど鳴なってはいけません。
Không được la hét.

N1 · Từ vựng
何どの
dono
nào, bất cứ... nào

何なんのために?
Để làm gì?

N1 · Từ vựng
土俵どひょう
dohyō
sàn đấu sumo; vòng đấu vật

力りき士しが土俵どひょうに上あがった。
Võ sĩ sumo bước lên sàn đấu.

N1 · Từ vựng
土木どぼく
doboku
công trình xây dựng; kỹ thuật xây dựng dân dụng; công trình công cộng

土木どぼくの仕事しごとをしている。
Tôi làm công việc xây dựng dân dụng.

N1 · Từ vựng
何どれ
dore
cái nào (trong ba cái trở lên)

何いずれにせよありがとう。
Dù sao đi nữa, cảm ơn bạn.

N1 · Từ vựng
何々どれどれ
doredore
gì; cái gì

彼かれは何々なになにという理由りゆうで遅おくれた。
Anh ấy đến muộn vì lý do này nọ.

N1 · Từ vựng
度忘どわすれ
dowasure
quên mất trong chốc lát; điều gì đó vụt khỏi tâm trí

私わたしは彼女かのじょの名前なまえを度忘どわすれした。
Tôi bỗng nhiên quên mất tên của cô ấy.

N1 · Từ vựng
鈍感どんかん
donkan
chậm hiểu; vô cảm; kém nhạy bén

概がいしてエリート達たちは批判ひはんに対たいして鈍感どんかんである。
Nhìn chung, giới tinh hoa không nhạy cảm trước những lời phê phán.

N1 · Từ vựng
内閣ないかく
naikaku
nội các; chính phủ

内閣ないかくを倒たおせ。
Hãy lật đổ nội các!

N1 · Từ vựng
乃至ないし
naishi
từ... đến...; hoặc là

一週間乃至十日いちしゅうかんないしとうかほど休やすむ。
Tôi nghỉ khoảng từ một tuần đến mười ngày.

N1 · Từ vựng
内臓ないぞう
naizō
nội tạng, phủ tạng

胃いは内臓ないぞうの一ひとつである。
Dạ dày là một trong những cơ quan nội tạng.

N1 · Từ vựng
内部ないぶ
naibu
ở trong, ở phía trong

日本にほん人じんの経営けいえい者しゃは内部ないぶ昇進しょうしんでかつ技術ぎじゅつ系けいの出身しゅっしん者しゃである。
Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.

N1 · Từ vựng
内乱ないらん
nairan
nội chiến

イングランドはかつて内乱ないらんで分裂ぶんれつしたことがあった。
Nước Anh từng có thời bị chia rẽ bởi nội chiến.

N1 · Từ vựng
内陸ないりく
nairiku
vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước

彼かれは中国ちゅうごくの内陸ないりくを旅行りょこうしました。
Anh ấy đã đi du lịch vùng nội địa của Trung Quốc.

Trang 116 / 174 – tổng 3467 mục