Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng取り寄せる
toriyoseru
đặt hàng gửi về; gọi hàng từ xa
取り寄せていただけますか。
Bạn có thể đặt hàng giúp tôi được không?
N1 · Từ vựng取り分
toriwake
phần chia; phần của mình; khẩu phần
とりわけスリに御用心。
Đặc biệt hãy cẩn thận với kẻ móc túi.
N1 · Từ vựng副
fuku
phó; phụ; thứ (tiền tố chỉ cấp phó, phụ)
副作用としては、視力障害があります。
Tác dụng phụ của nó là gây suy giảm thị lực.
N1 · Từ vựng蕩ける
torokeru
tan chảy (trở nên mềm hoặc lỏng)
チーズが口の中で蕩けます。
Phô mai tan ra trong miệng.
N1 · Từ vựngとんだ
tonda
bất ngờ; không ngờ tới; quá đáng
彼は非常に想像力にとんだ作家です。
Ông ấy là một nhà văn có trí tưởng tượng vô cùng phong phú.
N1 · Từ vựng胴
dō
thân, hòm
彼は胴体に負傷した。
Anh ta bị thương ở thân mình.
N1 · Từ vựngどう
dō
như thế nào; ra sao; thế nào
最近どうだ?
Dạo này bạn thế nào?
N1 · Từ vựng同
dō
cùng; giống; nói trên (tiền tố chỉ cái đã nhắc)
同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
N1 · Từ vựng同意
dōi
sự đồng ý, sự tán thành
同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
N1 · Từ vựng動員
dōin
sự huy động, sự động viên
今が行動する時だ。
Bây giờ là lúc để hành động.
N1 · Từ vựng同感
dōkan
sự đồng ý, sự tán thành
同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
N1 · Từ vựng動機
dōki
cớ, lý do
殺害の動機は明らかではない。
Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
N1 · Từ vựng同級
dōkyuu
cùng lớp; cùng khóa; cùng cấp học
私たちは同級生です。
Chúng tôi là bạn cùng lớp.
N1 · Từ vựng同居
dōkyo
sống chung; cùng chung sống
同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
N1 · Từ vựng動向
dōkō
phương hướng, khuynh hướng
新聞は世の動向を左右する。
Báo chí chi phối xu hướng của thời đại.
N1 · Từ vựng同士
dōshi
bạn đồng chí, người
2人は隣同士に座りました。
Hai người đó đã ngồi cạnh nhau.
N1 · Từ vựng同志
dōshi
bạn, đồng chí
彼らは同志である。
Họ là những người đồng chí với nhau.
N1 · Từ vựng如何して
dōshite
thế nào, như thế nào
どうして彼女が僕の意見に反対なのか分からない。
Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại phản đối ý kiến của tôi.
N1 · Từ vựng如何しても
dōshitemo
dù thế nào cũng; bằng mọi giá; nhất định
彼女はどうしても自分の思い通りにしようとする。
Cô ta nhất định phải làm theo ý mình.
N1 · Từ vựng同情
dōjō
Sự đồng cảm, sự thông cảm
私たちは彼女に同情した。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.