Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
突如とつじょ
totsujo
đột nhiên; bất ngờ; thình lình

トムの怒いかりは突如とつじょ燃もえ上あがった。
Cơn giận của Tom bùng lên đột ngột.

N1 · Từ vựng
迚とても
totemo
thực, thực sự

迚とても嬉うれしいです。
Tôi rất vui.

N1 · Từ vựng
整ととのえる
totonoeru
sắp xếp, sắp đặt

髪かみを整ととのえないと。
Tôi phải chỉnh lại mái tóc thôi.

N1 · Từ vựng
届とどけ
todoke
tờ khai; đơn trình báo; thông báo nộp lên

1週間以内いちしゅうかんいないにお届とどけします。
Chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng một tuần.

N1 · Từ vựng
滞とどこおる
todokōru
bị đình trệ; ứ đọng; chậm trễ (thanh toán)

2、3日にちそこに滞在たいざいした。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.

N1 · Từ vựng
止とどまる
todomaru
ở lại; dừng lại ở; chỉ ở mức

ここで止とまるな。
Đừng dừng lại ở đây.

N1 · Từ vựng
留とどめる
todomeru
giữ lại; giữ nguyên; hạn chế ở mức

女性じょせいが何なにかを書かき留とめている。
Một người phụ nữ đang ghi chép lại một cái gì đó.

N1 · Từ vựng
止とどめる
todomeru
dừng lại; giữ ở mức; kìm lại

サム、止とめて!
Sam, dừng lại đi!

N1 · Từ vựng
唱となえる
tonaeru
tụng; hô lên; xướng lên; đề xướng

彼かれは減げん税ぜいを唱となえた。
Ông ấy chủ trương giảm thuế.

N1 · Từ vựng
兎とに角かく
tonikaku
dù sao đi nữa; tóm lại; trước hết cứ làm đã

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N1 · Từ vựng
殿様とのさま
tonosama
quý tộc; quan lớn; lãnh chúa

殿様とのさまが城しろに帰かえった。
Vị lãnh chúa trở về tòa thành.

N1 · Từ vựng
幕とばり
tobari
màn cửa, màn

幕まくが下くだりた。
Màn sân khấu đã hạ xuống.

N1 · Từ vựng
帳とばり
tobari
màn cửa, màn

会社かいしゃの帳簿ちょうぼを付つけるのに2、3日にちかかります。
Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.

N1 · Từ vựng
扉とびら
tobira
cửa, cửa ra vào

その扉とびらのそばの自転車じてんしゃ、私わたしのよ。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.

N1 · Từ vựng
徒歩とほ
toho
đi bộ

彼かれは徒歩とほで通学つうがくしている。
Anh ấy đi bộ đến trường.

N1 · Từ vựng
乏とぼしい
toboshii
thiếu thốn; khan hiếm; nghèo nàn

この国くには雨あめがとぼしい。
Đất nước này rất ít mưa.

N1 · Từ vựng
富とみ
tomi
sự giàu có, sự giàu sang

その国くには石油せきゆが豊富ほうふである。
Đó là một quốc gia giàu có về dầu mỏ.

N1 · Từ vựng
富とむ
tomu
giàu (về); dồi dào (về); phong phú

その国くには石油せきゆが豊富ほうふである。
Đó là một quốc gia giàu có về dầu mỏ.

N1 · Từ vựng
兎とも角かく
tomokaku
thế nào cũng được, cách nào cũng được

ともかく会あいましょう。
Dù sao đi nữa, chúng ta hãy gặp nhau đi.

N1 · Từ vựng
共稼ともかせぎ
tomokasegi
hai vợ chồng cùng kiếm sống

今いまでは多おおくの家庭かていが共稼ともかせぎで、夫おっとと妻つまの両方りょうほうが働はたらいている。
Ngày nay, nhiều gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm tiền.

Trang 112 / 174 – tổng 3467 mục