Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng到底
tōtei
không thể nào; tuyệt đối không; hoàn toàn không
あなたの話は到底真実だと思えない。
Tôi hoàn toàn không thể tin câu chuyện của bạn là sự thật.
N1 · Từ vựng丁々
tōtō
(tiếng) chát chát, chan chát (tiếng chặt cây, đóng cọc)
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
N1 · Từ vựng投入
tōnyuu
đưa vào; bỏ vào; đầu tư (vốn, lực lượng)
賽は投げられた。
Bút sa gà chết.
N1 · Từ vựng当人
tōnin
người liên quan; chính người đó; đương sự
当人のいないところで悪口を言うべきでない。
Không nên nói xấu khi người ta không có mặt.
N1 · Từ vựng逃亡
tōbō
sự trốn thoát
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
N1 · Từ vựng冬眠
tōmin
sự ngủ đông, sự nghỉ đông ở vùng ấm áp
もうすぐ冬だ。
Mùa đông đang đến.
N1 · Từ vựng登録
tōroku
sự đăng ký, sự vào sổ
北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
N1 · Từ vựng討論
tōron
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận
討論を継続する。
Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc thảo luận.
N1 · Từ vựng遠ざかる
tōzakaru
đi xa dần; trở nên xa cách; nhạt dần; tắt dần
彼は政治から遠ざかった。
Ông ấy đã xa rời chính trị.
N1 · Từ vựng遠回り
tōmawari
đường vòng; đi vòng
彼らはその湖を遠回りしていった。
Họ đã đi đường vòng quanh cái hồ đó.
N1 · Từ vựng通りかかる
tōrikakaru
tình cờ đi ngang qua
彼は通りかかったときに会釈した。
Khi đi ngang qua, anh ấy đã gật đầu chào tôi.
N1 · Từ vựng兎角
tokaku
đủ thứ chuyện; chuyện này chuyện nọ; dễ có xu hướng
彼は脱兎のごとく逃げた。
Anh ấy chạy trốn nhanh như thỏ.
N1 · Từ vựng咎める
togameru
trách móc; khiển trách; quở trách
既往は咎めず。
Chuyện đã qua thì đừng trách cứ nữa.
N1 · Từ vựng時折
tokiori
đôi khi, đôi lúc
時折私は悲しくなる。
Thỉnh thoảng tôi lại thấy buồn.
N1 · Từ vựng跡切れる
togireru
bị ngắt quãng; gián đoạn; đứt đoạn
話が途中で跡切れた。
Câu chuyện bị ngắt quãng giữa chừng.
N1 · Từ vựng説く
toku
giảng, giảng giải
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
N1 · Từ vựng特技
tokugi
kỹ năng đặc biệt; sở trường; tài lẻ
私の特技は、いつでもどこでも誰とでも友達になれちゃうことなの。
Khả năng đặc biệt của tôi là có thể làm bạn với bất kỳ ai ở mọi lúc, mọi nơi.
N1 · Từ vựng特産
tokusan
đặc sản; sản vật đặc trưng của vùng
この花は独特の香りがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.
N1 · Từ vựng特集
tokushuu
chuyên đề; số đặc biệt; bài viết chuyên đề
この花は独特の香りがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.
N1 · Từ vựng得点
tokuten
điểm số; điểm ghi được
彼は三等賞を得た。
Ông ấy đã giành được giải ba.