Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
点線てんせん
tensen
đường chấm chấm; đường đứt nét

点線てんせんに沿そって切きってください。
Hãy cắt theo đường chấm chấm.

N1 · Từ vựng
天体てんたい
tentai
thiên thể; vật thể thiên văn

天てん文もん学がくは天体てんたいの科学かがくである。
Thiên văn học là khoa học về các thiên thể.

N1 · Từ vựng
転転てんてん
tenten
chuyển chỗ liên tục; truyền tay qua nhiều nơi

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N1 · Từ vựng
てんで
tende
hoàn toàn, hầu

てんで役やくにたたない。
Hoàn toàn vô dụng.

N1 · Từ vựng
転任てんにん
tennin
sự chuyển công tác; thuyên chuyển vị trí

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N1 · Từ vựng
展望てんぼう
tembō
tầm nhìn bao quát; viễn cảnh; triển vọng

発展はってん途上とじょう国こくでは優まされた技術ぎじゅつ者しゃが不足ふそくしている。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

N1 · Từ vựng
転落てんらく
tenraku
rơi xuống; sa ngã; tụt dốc

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N1 · Từ vựng
出合であう
deau
gặp tình cờ; tình cờ gặp; chạm mặt

駅えきで旧きゅう友ゆうに出で合あった。
Tôi tình cờ gặp người bạn cũ ở nhà ga.

N1 · Từ vựng
出入でいり口ぐち
deiriguchi
lối ra vào; cửa ra vào

出入でいり口くちは開ひらけたままになっていた。
Cửa ra vào đã bị để mở.

N1 · Từ vựng
でかい
dekai
to lớn, đồ sộ

でかい顔かおしてるじゃないか。
Cậu ra vẻ ta đây quá nhỉ.

N1 · Từ vựng
出来物できもの
dekimono
khối u, u

背中せなかに出で来き物ぶつができた。
Trên lưng tôi mọc một khối u nhỏ.

N1 · Từ vựng
出切できる
dekiru
hết sạch; không còn gì trong tay

人気にんき商品しょうひんはもう出しゅつ切きった。
Mặt hàng được ưa chuộng đã hết sạch.

N1 · Từ vựng
出でくわす
dekuwasu
tình cờ gặp; bắt gặp; đụng phải

彼かれは道みちで友人ゆうじんと出でくわした。
Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.

N1 · Từ vựng
出鱈目でたらめ
detarame
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa

彼かれはでたらめに発砲はっぽうした。
Anh ấy đã nổ súng một cách bừa bãi.

N1 · Từ vựng
出直でなおし
denaoshi
làm lại từ đầu; bắt đầu lại; khởi đầu mới

心機一転しんきいってんして出直でなおすのが一番いちばんだね。
Tốt nhất là thay đổi tâm trạng và làm lại từ đầu.

N1 · Từ vựng
田園でんえん
denen
đồng quê; vùng nông thôn; miền quê

田園でんえんを歩あるくのは楽たのしいと思おもった。
Tôi thấy đi dạo ở vùng quê thật thú vị.

N1 · Từ vựng
電源でんげん
dengen
nguồn điện; nguồn cấp điện

携帯けいたい電話でんわの電源でんげんを切きるべきである。
Bạn nên tắt nguồn điện thoại di động.

N1 · Từ vựng
伝説でんせつ
densetsu
truyền thuyết, truyện cổ tích

その地名ちめいは伝説でんせつに由ゆ来らいする。
Địa danh đó bắt nguồn từ một truyền thuyết.

N1 · Từ vựng
電線でんせん
densen
đường dây điện

電線でんせんは電気でんきを流ながす。
Dây điện dẫn điện.

N1 · Từ vựng
伝達でんたつ
dentatsu
sự truyền đạt, sự thông tri

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

Trang 108 / 174 – tổng 3467 mục