Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng手引き
tebiki
sự chỉ đạo, sự hướng dẫn
彼女は園芸の手引書を読んでいた。
Cô ấy đang đọc cuốn sách hướng dẫn làm vườn.
N1 · Từ vựng手本
tehon
kiểu, mẫu
彼を手本にしなさい。
Hãy lấy anh ấy làm gương.
N1 · Từ vựng手回し
temawashi
quay bằng tay; vận hành bằng tay quay
手回しの機械を使った。
Tôi dùng chiếc máy quay bằng tay.
N1 · Từ vựng手元
temoto
trong tầm tay; bên cạnh; gần ngay trước mắt
手元に気をつけて!
Cẩn thận kẻo đứt tay đấy!
N1 · Từ vựng照り返す
terikaesu
phản chiếu, phản xạ
太陽の照り返しが強い。
Ánh nắng mặt trời phản chiếu rất chói.
N1 · Từ vựng手分け
tewake
chia việc; phân công nhau làm
医学生が手分けして勉強することはまれである。
Việc sinh viên y khoa chia nhau ra học là điều hiếm thấy.
N1 · Từ vựng店
ten
cửa hàng; tiệm; quán
私はあの店で猫を買った。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.
N1 · Từ vựng点火
tenka
sự đốt cháy, sự bốc cháy
採点しましたか。
Bạn chấm bài chưa?
N1 · Từ vựng転回
tenkai
xoay vòng; quay vòng; vòng quay
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng転換
tenkan
chuyển đổi; chuyển hướng; sự thay đổi
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng転居
tenkyo
chuyển nhà; dọn chỗ ở
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng転勤
tenkin
thuyên chuyển công tác; chuyển nơi làm việc
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng点検
tenken
sự xem xét kỹ, sự kiểm tra
採点しましたか。
Bạn chấm bài chưa?
N1 · Từ vựng転校
tenkō
chuyển trường
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng天国
tengoku
thiên đường, nơi cực lạc
彼の魂は天国にいた。
Linh hồn của anh ấy đã ở trên thiên đường.
N1 · Từ vựng天才
tensai
thiên tài, thiên tư
彼は天才かもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.
N1 · Từ vựng天災
tensai
tai hoạ, thảm hoạ
地震や洪水は天災です。
Động đất và lũ lụt là thiên tai.
N1 · Từ vựng展示
tenji
cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày
発展途上国では優れた技術者が不足している。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
N1 · Từ vựng天井
tenjō
trần, độ cao tối đa
彼は天井を青く塗った。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.
N1 · Từ vựng転じる
tenjiru
đổi hướng; chuyển sang; biến thành
災い転じて福となせ。
Hãy biến họa thành phúc.