Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
堤防ていぼう
teibō
đê, gờ

水みずは堤防ていぼうを越こえた。
Nước đã tràn qua bờ đê.

N1 · Từ vựng
手遅ておくれ
teokure
quá muộn; lỡ mất cơ hội cuối cùng

もう手遅ておくれだ。
Đã quá muộn rồi, mọi chuyện đã rồi.

N1 · Từ vựng
手数てかず
tekazu
công sức bỏ ra; phiền hà; số công đoạn

手て数すう料りょうはいくらですか。
Phí hoa hồng là bao nhiêu?

N1 · Từ vựng
手掛てがかり
tegakari
manh mối; đầu mối; dấu vết

ここの下くだりも手掛てがかりがないので危険きけんだ。
Đoạn leo xuống ở đây cũng nguy hiểm vì không có chỗ bám tay.

N1 · Từ vựng
手掛てがける
tegakeru
đảm nhiệm; trực tiếp làm; nhúng tay vào

私わたしは別べつの仕事しごとを手て掛がけている。
Tôi đang đảm nhận một công việc khác.

N1 · Từ vựng
手軽てがる
tegaru
dễ dàng; đơn giản; tiện tay; giá phải chăng

年ねん来らいの経済けいざい病びょうには手軽てがるにきく万能ばんのう薬やくなどありません。
Không có thứ thuốc vạn năng nào dễ dàng chữa khỏi căn bệnh kinh niên của nền kinh tế.

N1 · Từ vựng
的てき
teki
hậu tố mang tính -; thuộc về; kiểu (biến danh từ thành tính từ)

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N1 · Từ vựng
適応てきおう
tekiō
thích ứng; thích nghi; phù hợp

彼かれは田舎いなかで裕福ゆうふくで快適かいてきな生活せいかつを送おくった。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

N1 · Từ vựng
適宜てきぎ
tekigi
thích đáng; phù hợp; tùy nghi

適宜てきぎ休憩きゅうけいを取とってください。
Hãy nghỉ ngơi tùy nghi cho phù hợp.

N1 · Từ vựng
適性てきせい
tekisei
tính thích hợp; năng khiếu phù hợp; tố chất

最もっとも重要じゅうようなのが住じゅう環境かんきょうの快適かいてき性せいである。
Điều quan trọng nhất là sự thoải mái của môi trường sống.

N1 · Từ vựng
手際てぎわ
tegiwa
tay nghề; sự khéo léo; cách xử lý công việc

恵けい子こが手際てぎわよく食器しょっきを重おもねて、シンクへ運はこんでゆく。
Keiko khéo léo xếp chồng bát đĩa lên nhau và mang ra bồn rửa.

N1 · Từ vựng
手順てじゅん
tejun
trình tự; thủ tục; các bước tiến hành

弁護べんご士しは行動こうどうの手順てじゅんを決定けっていした。
Luật sư đã quyết định trình tự hành động.

N1 · Từ vựng
手錠てじょう
tejō
còng tay; xiềng tay

私わたしは彼かれに手錠てじょうをかけた。
Tôi đã còng tay anh ta.

N1 · Từ vựng
手近てぢか
tejika
gần, cận

いつも手近てぢかに辞書じしょを持もっていなさい。
Hãy luôn để từ điển ở gần trong tầm tay.

N1 · Từ vựng
てっきり
tekkiri
chắc chắn, rõ ràng

てっきりあなたが我々われわれといっしょに来こられるものと思おもっていました。
Tôi cứ chắc chắn rằng bạn sẽ đi cùng chúng tôi.

N1 · Từ vựng
鉄鋼てっこう
tekkō
sắt thép

鉄鋼てっこうは基き幹かん産業さんぎょうである。
Thép là ngành công nghiệp then chốt.

N1 · Từ vựng
徹てっする
tessuru
thâm nhập, lọt vào

夜よるを徹てっするか否いなか。
Có nên thức trắng đêm hay không.

N1 · Từ vựng
鉄片てっぺん
teppen
mảnh sắt; vụn sắt

塔とうのてっぺん近ちかくに大おおきな時計とけいがある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.

N1 · Từ vựng
手配てはい
tehai
sự sắp xếp, sự sắp đặt

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N1 · Từ vựng
手筈てはず
tehazu
sự sắp xếp, sự sắp đặt

旅行りょこうの手筈てはずは整ととのった。
Mọi sắp xếp cho chuyến đi đã xong.

Trang 106 / 174 – tổng 3467 mục