Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
連つらなる
tsuranaru
kéo dài nối tiếp; xếp thành hàng dài; nối liền

山々やまやまが遠とおくまで連つらなっている。
Những ngọn núi nối tiếp nhau kéo dài đến tận xa.

N1 · Từ vựng
貫つらぬく
tsuranuku
xuyên qua; đâm thủng; giữ vững đến cùng (ý chí)

光ひかりは闇やみを貫つらぬく。
Ánh sáng xuyên qua bóng tối.

N1 · Từ vựng
連つらねる
tsuraneru
xếp thành hàng; nối tiếp; liệt kê

参加さんか者しゃが名前なまえを連つらねた。
Tên những người tham gia được liệt kê nối tiếp nhau.

N1 · Từ vựng
釣つり
tsuri
sự đánh cá, sự câu cá

父ちちは暇ひまさえあれば釣つりに行いきます。
Cứ khi nào rảnh là ba tôi đi câu cá.

N1 · Từ vựng
吊つり革かわ
tsurikawa
tay vịn treo (trên tàu, xe); quai treo

吊つり革かわにつかまって立たった。
Tôi đứng nắm lấy tay vịn treo.

N1 · Từ vựng
釣鐘つりがね
tsurigane
chuông chùa; chuông treo; chuông tang lễ

釣鐘つりがねの音おとが響ひびいた。
Tiếng chuông chùa vang lên.

N1 · Từ vựng
吊つるす
tsurusu
treo lên; treo lơ lửng

私わたしはシャツを吊つるしている。
Tôi đang treo áo sơ mi lên.

N1 · Từ vựng
手当てあて
teate
phụ cấp; trợ cấp; tiền công; khoản đãi ngộ

彼女かのじょは彼かれの傷きずを手て当あてした。
Cô ấy đã băng bó vết thương cho anh ta.

N1 · Từ vựng
体てい
tei
vẻ bề ngoài; dáng; hình thức; thể trạng

具体ぐたい的てきに話はなして欲ほしい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.

N1 · Từ vựng
提供ていきょう
teikyō
cung cấp; cung ứng; đưa ra; hiến (máu, tạng)

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N1 · Từ vựng
定義ていぎ
teigi
sự định nghĩa, lời định nghĩa

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N1 · Từ vựng
提携ていけい
teikei
sự hợp tác

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N1 · Từ vựng
体裁ていさい
teisai
vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoài; thể diện

彼女かのじょは彼かれの紳士しんしらしい体裁ていさいにだまされてしまった。
Cô ấy đã bị vẻ ngoài lịch thiệp kiểu quý ông của anh ta lừa.

N1 · Từ vựng
梯子ていし
teishi
cái thang

トムは紐ひもの梯子はしごを上のぼった。
Tom đã leo lên cái thang dây.

N1 · Từ vựng
定食ていしょく
teishoku
suất ăn định sẵn; cơm suất; set ăn

日ひ替がわり定食ていしょくにしませんか。
Bạn có muốn gọi suất ăn đặc biệt trong ngày không?

N1 · Từ vựng
提示ていじ
teiji
xuất trình; trình ra; đưa ra (đề xuất)

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N1 · Từ vựng
訂正ていせい
teisei
sự sửa, sự sửa chữa

訂正ていせいしろ、今いますぐ。
Rút lại lời đó ngay, ngay bây giờ!

N1 · Từ vựng
停滞ていたい
teitai
sự ứ đọng

10分ふん歩あるくと、私わたしたちはバス停ていに着ついた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.

N1 · Từ vựng
邸宅ていたく
teitaku
dinh thự; nhà lớn; tư dinh

彼かれらは大だい邸宅ていたくに住すんでいる。
Họ sống trong một dinh thự lớn.

N1 · Từ vựng
定年ていねん
teinen
tuổi về hưu

株式かぶしき市場しじょうの暴ぼう落らくで、定年ていねん退職たいしょく者ものの多おおくが労働ろうどう市場しじょうに戻もどらざるを得えなかった。
Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

Trang 105 / 174 – tổng 3467 mục