Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
伝言つてごと
tsutegoto
lời nhắn; tin nhắn truyền lại

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N1 · Từ vựng
勤つとまる
tsutomaru
đủ khả năng đảm nhiệm (vai trò); đáp ứng được (công việc)

彼かれはとてもその仕事しごとが勤つとまらなかった。
Anh ta hoàn toàn không đủ sức đảm đương công việc đó.

N1 · Từ vựng
勤つとめ先さき
tsutomesaki
nơi làm việc

彼かれの勤つとめ先さきはどこですか。
Anh ấy làm việc ở đâu?

N1 · Từ vựng
努つとめて
tsutomete
hết sức; cố gắng đến mức có thể; tận tâm

彼女かのじょは病院びょういんにつとめています。
Cô ấy làm việc ở bệnh viện.

N1 · Từ vựng
津波つなみ
tsunami
sóng thần

津波つなみ警けい報ほうは解除かいじょされた。
Cảnh báo sóng thần đã được dỡ bỏ.

N1 · Từ vựng
抓つねる
tsuneru
véo; cấu; ngắt

弟おとうとの頬ほおを軽かるく抓つねった。
Tôi véo nhẹ má em trai.

N1 · Từ vựng
募つのる
tsunoru
ngày càng mạnh; tăng dần (cường độ); dữ dội thêm

うちのバスケット部ぶは背せの高たかい男子だんしを募集ぼしゅうしている。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.

N1 · Từ vựng
唾つば
tsuba
nước bọt, nước dãi

吐はいた唾つばは飲のめぬ。
Nước bọt đã nhổ ra thì không thể nuốt lại được.

N1 · Từ vựng
呟つぶやく
tsubuyaku
lẩm bẩm; thì thầm; càu nhàu

「愛あいしてる」と彼女かのじょはそっとつぶやくと目めを閉とじた。
Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.

N1 · Từ vựng
瞑つぶる
tsuburu
nhắm (mắt); khép (mắt)

ハエと蚊かが彼かれの瞑想めいそうを邪魔じゃました。
Ruồi và muỗi đã làm gián đoạn buổi thiền của ông ấy.

N1 · Từ vựng
壷つぼ
tsubo
ấm, bình

向むこうの思おもう壷つぼだぞ。
Đúng là trúng kế của đối phương rồi đấy.

N1 · Từ vựng
蕾つぼみ
tsubomi
chồi, nụ

花はなはまだ蕾つぼみだ。
Hoa vẫn còn là nụ.

N1 · Từ vựng
躓つまずく
tsumazuku
vấp; sẩy chân; (nghĩa bóng) gặp trở ngại

走はしれば躓つまずく。
Càng vội chạy thì càng dễ vấp ngã.

N1 · Từ vựng
摘つまむ
tsumamu
véo nhẹ; nhón; gắp (bằng đũa, nhíp)

彼女かのじょは花はなを摘てきんだ。
Cô ấy đã hái hoa.

N1 · Từ vựng
詰つまらない
tsumaranai
không quan trọng, tầm thường

つまらない試合しあいに飽あきてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.

N1 · Từ vựng
詰つまり
tsumari
tóm lại; nói cách khác; nghĩa là

彼女かのじょと一緒いっしょにいると気き詰つまりだ。
Ở bên cô ấy, tôi cảm thấy ngượng ngùng, không thoải mái.

N1 · Từ vựng
積つもり
tsumori
ý định, mục đích

月曜げつようまでに確定かくてい見積みつもりが必要ひつようです。
Chúng tôi cần báo giá xác định trước ngày thứ Hai.

N1 · Từ vựng
露つゆ
tsuyu
sương, sự tươi mát

今朝けさは露つゆが降おりた。
Sáng nay sương đã rơi.

N1 · Từ vựng
強つよまる
tsuyomaru
mạnh lên; tăng cường sức mạnh

その言葉ことばで彼かれに対たいする疑惑ぎわくはさらに強つよまった。
Vì những lời đó, sự nghi ngờ đối với anh ta càng tăng lên.

N1 · Từ vựng
強つよめる
tsuyomeru
làm cho mạnh

このビタミンは病気びょうきに対たいする抵抗ていこう力りょくを強つよめます。
Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.

Trang 104 / 174 – tổng 3467 mục