手伝ってよ。
Giúp tôi đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はとてもその仕事が勤まらなかった。
Anh ta hoàn toàn không đủ sức đảm đương công việc đó.
彼の勤め先はどこですか。
Anh ấy làm việc ở đâu?
彼女は病院につとめています。
Cô ấy làm việc ở bệnh viện.
津波警報は解除された。
Cảnh báo sóng thần đã được dỡ bỏ.
弟の頬を軽く抓った。
Tôi véo nhẹ má em trai.
うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
吐いた唾は飲めぬ。
Nước bọt đã nhổ ra thì không thể nuốt lại được.
「愛してる」と彼女はそっとつぶやくと目を閉じた。
Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.
ハエと蚊が彼の瞑想を邪魔した。
Ruồi và muỗi đã làm gián đoạn buổi thiền của ông ấy.
向こうの思う壷だぞ。
Đúng là trúng kế của đối phương rồi đấy.
花はまだ蕾だ。
Hoa vẫn còn là nụ.
走れば躓く。
Càng vội chạy thì càng dễ vấp ngã.
彼女は花を摘んだ。
Cô ấy đã hái hoa.
つまらない試合に飽きてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
彼女と一緒にいると気詰まりだ。
Ở bên cô ấy, tôi cảm thấy ngượng ngùng, không thoải mái.
月曜までに確定見積もりが必要です。
Chúng tôi cần báo giá xác định trước ngày thứ Hai.
今朝は露が降りた。
Sáng nay sương đã rơi.
その言葉で彼に対する疑惑はさらに強まった。
Vì những lời đó, sự nghi ngờ đối với anh ta càng tăng lên.
このビタミンは病気に対する抵抗力を強めます。
Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.
Trang 104 / 174 – tổng 3467 mục